Mô tả sản phẩm

4-អ៊ីដ្រូកស៊ីអាសេតូហ្វេណូន (4-Hydroxyacetophenone) លេខ CAS 99-93-4 គឺជាសមាសធាតុគីមីប្រភេទអារ៉ូម៉ាទិកកេតូន មានរូបរាងជាម្សៅគ្រីស្តាល់ពណ៌សទៅលឿងស្រាល និងមានក្លិនបន្តិច។ វាត្រូវបានប្រើជាសារធាតុមធ្យមសម្រាប់ការសំយោគសារធាតុសរីរាង្គ និងជាវត្ថុធាតុដើមក្នុងឧស្សាហកម្មឱសថ។ វាត្រូវបានប្រើសម្រាប់ផលិតសារធាតុសកម្មឱសថ សារធាតុរក្សាគុណភាព ផលិតផលគ្រឿងសំអាង និងសារធាតុគីមីពិសេស។ លើសពីនេះ វាត្រូវបានប្រើជាសារធាតុចាប់ផ្តើមសម្រាប់សំយោគសមាសធាតុដែលមានក្រុមហ្វេណុល និងផលិតផលគីមីដែលមានតម្លៃខ្ពស់

លក្ខណៈសម្បត្តិ

Bột tinh thể màu trắng đến ngà nhạt Mùi ngọt nhẹ hawthorn-balsam-mimosa Điểm nóng chảy: 132–135°C Điểm sôi: 147–148°C (3 mmHg) Tỷ trọng: 1.109 g/cm³ pKa: 8.05 (25°C) LogP: 1.35 (25°C) Tan trong methanol, ethanol, nước nóng Không tan trong petroleum ether Ổn định trong điều kiện bảo quản khô ráo, tránh nhiệt và ánh sáng

ការអនុវត្ត

  • Dược phẩm

    Thuốc lợi mật, hỗ trợ điều trị viêm gan, vàng da, viêm túi mật; trung gian tổng hợp thuốc hạ sốt giảm đau, thuốc chống loét và các hoạt chất sinh học

  • Mỹ phẩm & chăm sóc da

    Chất bảo quản thay thế an toàn, không gây kích ứng, không giải phóng formaldehyde; chống oxy hóa, làm dịu da, tăng cường ổn định nhũ tương; dùng trong mặt nạ, khăn ướt, kem chống nắng, dầu gội, sản phẩm chăm sóc cá nhân

  • Hương liệu & thực phẩm

    Hương liệu FEMA 4330, tạo nốt hương ngọt hoa, hawthorn, balsam cho nước hoa, sản phẩm chăm sóc cá nhân và đồ uống

  • Tổng hợp hữu cơ

    Trung gian tổng hợp chất tạo màu, thuốc trừ sâu, vật liệu tinh thể lỏng, hương liệu tổng hợp và các hợp chất hữu cơ khác

  • Nghiên cứu khoa học

    Nghiên cứu ức chế xanthine oxidase, hoạt tính chống ung thư (ức chế di căn), chống béo phì (ức chế fatty acid synthase), chất chuẩn phân tích HPLC (tạp chất Paracetamol EP Impurity E)

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

ស្នើសុំតម្លៃ

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

ស្នើសុំតម្លៃ

4-អ៊ីដ្រូកស៊ីអាសេតូហ្វេណូន - CAS 99-93-4