Mô tả sản phẩm

4-ក្លរ៉ូ-3-(ត្រីហ្វ្លូអូរ៉ូមេទីល)អានីលីន គឺជាអានីលីនដែលត្រូវបានជំនួសដោយក្រុមក្លរ៉ូ និងក្រុមត្រីហ្វ្លូអូរ៉ូមេទីល មានរូបមន្តម៉ូលេគុល C₇H₅ClF₃N និងទម្ងន់ម៉ូលេគុល 195.57 ក្រាម/ម៉ូល មានលក្ខណៈជាគ្រីស្តាល់ពណ៌សទៅផ្កាឈូកស្រាល ឬសារធាតុរឹងចំណុចរលាយទាប មានចំណុចរលាយ 35-38°C ចំណុចរំពុះ 85°C (3 mmHg) ចំណុចឆេះ 134°C រលាយបានក្នុងអេតាណុល អេធើរ និងអាសេតូន ត្រូវបានប្រើជាអន្តរការីឱសថសាស្ត្រសំខាន់ ជាពិសេសជាសារធាតុចាប់ផ្តើមចម្បងក្នុងការសំយោគសូរ៉ាហ្វេនីប (Sorafenib) ដែលជាថ្នាំព្យាបាលមហារីកតម្រងនោម និងមហារីកថ្លើម លើសពីនេះទៀតក៏ត្រូវបានប្រើជាអន្តរការីក្នុងការសំយោគសារធាតុកំចាត់សត្វល្អិត និងវត្ថុធាតុមុខងារផ្សេងៗ

លក្ខណៈសម្បត្តិ

Tinh thể/bột màu trắng đến vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ của aniline Ít tan trong nước Tan trong ethanol, methanol, acetone, toluene Điểm nóng chảy: 44-46°C Điểm sôi: 230-232°C Tỷ trọng: ~1.4 g/cm³ Ổn định ở nhiệt độ phòng khi bảo quản kín Nhạy cảm với ánh sáng và oxy — cần bảo quản tối Có tính độc hại — cần xử lý cẩn thận Nhóm amino phản ứng mạnh với axit, anhydride, halogen

ការអនុវត្ត

  • Tổng hợp thuốc trừ sâu & thuốc diệt cỏ

    Tiền chất tổng hợp các thuốc trừ sâu pyrethroid, thuốc diệt cỏ dinitroaniline và các chất bảo vệ thực vật có nhóm trifluoromethyl

  • Tổng hợp thuốc kháng sinh

    Nguyên liệu trung gian sản xuất các kháng sinh fluoroquinolone và các dẫn xuất có hoạt tính kháng khuẩn mạnh

  • Tổng hợp thuốc chống ung thư

    Tiền chất tổng hợp các thuốc nhắm trúng đích (targeted therapy) và các hợp chất chống ung thư có nhóm trifluoromethyl

  • Tổng hợp thuốc điều trị bệnh Alzheimer

    Nguyên liệu trong tổng hợp các chất ức chế acetylcholinesterase và các hợp chất điều trị thoái hóa thần kinh

  • Tổng hợp thuốc chống viêm

    Tiền chất sản xuất các thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs) và các dẫn xuất có tính chống viêm mạnh

  • Nghiên cứu hóa học hữu cơ

    Chất nghiên cứu trong phản ứng diazotization, coupling, acyl hóa và các phản ứng tạo liên kết C-N trên vòng thơm

  • Sản xuất chất chuẩn phân tích

    Nguyên liệu sản xuất các chất chuẩn nội bộ (internal standards) cho phân tích GC-MS, HPLC trong phòng thí nghiệm phân tích

  • Tổng hợp vật liệu chức năng & polymer

    Monomer hoặc tiền chất trong tổng hợp các polymer chức năng, vật liệu nano và hợp chất có tính chất quang học, điện tử đặc biệt

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

ស្នើសុំតម្លៃ

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

ស្នើសុំតម្លៃ

4-ក្លរ៉ូ-3-(ត្រីហ្វ្លូអូរ៉ូមេទីល)អានីលីន (4-Chloro-3-(trifluoromethyl)aniline) - CAS 320-51-4