4-មេតុកស៊ីបេនហ្ស៊ីលអាល់កុល (4-Methoxybenzyl Alcohol) CAS: 105-13-5
Mô tả sản phẩm
4-មេតុកស៊ីបេនហ្ស៊ីលអាល់កុល (4-Methoxybenzyl Alcohol ឬ p-Anisyl Alcohol) គឺជាសមាសធាតុសរីរាង្គក្នុងក្រុមអាល់កុលអារ៉ូម៉ាទិក ដែលមានក្រុមមេតុកស៊ីនៅទីតាំងប៉ារ៉ាលើរង្វង់បេនហ្សែន។ វាមានលេខ CAS 105-13-5 រូបមន្តម៉ូលេគុល C8H10O2 និងម៉ាសម៉ូលេគុលប្រហែល 138.16 g/mol។ សារធាតុនេះត្រូវបានប្រើជាសារធាតុអន្តរការីក្នុងការសំយោគសរីរាង្គ និងការផលិតសារធាតុគីមីឯកទេស រួមទាំងការរៀបចំដេរីវេរបស់បេនហ្ស៊ីលអាល់កុល។ ក្នុងគីមីសំយោគ ក្រុមអ៊ីដ្រូកស៊ីលអាចចូលរួមក្នុងប្រតិកម្មបម្លែងក្រុមមុខងារផ្សេងៗ ខណៈដែលក្រុមមេតុកស៊ីលើរង្វង់អារ៉ូម៉ាទិកជាផ្នែកមួយនៃរចនាសម្ព័ន្ធម៉ូលេគុលដែលមានប្រយោជន៍សម្រាប់ការអភិវឌ្ឍសមាសធាតុគីមី។ សម្រាប់ការទិញ គួរត្រួតពិនិត្យអត្តសញ្ញាណសារធាតុ ភាពបរិសុទ្ធ ពណ៌ បរិមាណទឹក សារធាតុមិនបរិសុទ្ធ និងឯកសារ COA និង SDS ឱ្យស្របតាមតម្រូវការនៃដំណើរការផលិត ឬការស្រាវជ្រាវ។
លក្ខណៈសម្បត្តិ
Chất lỏng hoặc tinh thể dễ chảy, không màu đến vàng nhạt
Mùi hoa nhẹ đặc trưng
Nhiệt độ nóng chảy: 24-26°C
Nhiệt độ sôi: 256-258°C
Tỷ trọng: 1.11-1.12 g/ml (20°C)
Chiết suất: 1.542-1.545 (20°C)
Tan trong ethanol, methanol, ether, acetone, chloroform
Ít tan trong nước (≈ 1-2 g/L)
Ổn định dưới ánh sáng thường, tránh oxy hóa mạnh
ការអនុវត្ត
-
Mỹ phẩm & Hương liệu
Chất tạo hương, chất điều chỉnh mùi trong nước hoa, kem dưỡng, sữa tắm, dầu gội, xà phòng và các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác.
-
Tổng hợp hữu cơ
Chất trung gian để tổng hợp các este, ete, benzyl halide, dẫn xuất amin và các hợp chất hữu cơ khác có hoạt tính sinh học.
-
Dược phẩm
Nguyên liệu tổng hợp các dược chất tiềm năng, chất bảo quản và tá dược trong một số công thức thuốc.
-
Hóa chất công nghiệp
Dung môi cho nhựa, sơn, mực in và chất tẩy rửa; chất trung gian trong sản xuất thuốc nhuộm và chất màu.
ស្នើសុំតម្លៃ
4-មេតុកស៊ីបេនហ្ស៊ីលអាល់កុល (4-Methoxybenzyl Alcohol) - CAS 105-13-5