អាស៊ីត 2-អ៊ីដ្រូកស៊ីប៉ាល់មីទិក CAS: 2398-34-7
Mô tả sản phẩm
អាស៊ីត 2-អ៊ីដ្រូកស៊ីប៉ាល់មីទិក (C₁₆H₃₂O₃) ឬត្រូវបានគេស្គាល់ថាជា អាស៊ីត 2-អ៊ីដ្រូកស៊ីហិកសាដេកាណូអ៊ីក, អាស៊ីត α-អ៊ីដ្រូកស៊ីប៉ាល់មីទិក, NSC-2097 ជាអាស៊ីតខ្លាញ់អ៊ីដ្រូកស៊ីខ្សែត្រង់ដែលមានកាបូន 16 អាតូម មានក្រុមអ៊ីដ្រូកស៊ីលនៅទីតាំងកាបូនទី 2 មានទម្ងន់ម៉ូលេគុល 272.42 g/mol ចំណុចរលាយប្រហែល 86°C រលាយបានតិចតួចក្នុងទឹក ជាសមាសធាតុសំខាន់នៃសេរេប្រូស៊ីត និងស៊ុលហ្វាទីត ដែលត្រូវបានរកឃើញច្រើនក្នុងមីអេលីននៃជាលិកាសរសៃប្រសាទ ត្រូវបានប្រើជាសារធាតុស្តង់ដារ និងសារធាតុកណ្តាលក្នុងការស្រាវជ្រាវជីវគីមី ជាពិសេសការសិក្សាទាក់ទងនឹងមេតាបូលីស្យូមនៃលីពីត រចនាសម្ព័ន្ធនៃភ្នាសកោសិកា និងការបញ្ជូនសញ្ញានៃកោសិកា ការស្រាវជ្រាវមួយចំនួនបង្ហាញថាអាស៊ីតខ្លាញ់អ៊ីដ្រូកស៊ីខ្សែវែងអាចមានសកម្មភាពប្រឆាំងការរលាក ការពារប្រព័ន្ធសរសៃប្រសាទ និងបង្កើនភាពប្រែប្រួលចំពោះថ្នាំគីមីព្យាបាលមហារីកក្រពះ គួររក្សាទុកនៅសីតុណ្ហភាព 2-8°C ក្នុងធុងបិទជិត ជៀសវាងពន្លឺ និងសំណើម
លក្ខណៈសម្បត្តិ
Dạng: Bột hoặc vảy tinh thể màu trắng
Khối lượng phân tử: 272.43 g/mol
Công thức phân tử: C16H32O3
Độ tan: Tan trong các dung môi hữu cơ như ethanol, ether; thực tế không tan trong nước
Điểm nóng chảy: 75–80°C
Tính chất: Ổn định trong các công thức nhũ tương
Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng và nhiệt độ cao
ការអនុវត្ត
-
Chăm sóc da (Skin Care)
Dùng trong các sản phẩm kem dưỡng, lotion để cấp ẩm, làm mịn bề mặt da và hỗ trợ chống lão hóa.
-
Sản phẩm làm sạch
Được thêm vào các loại sữa rửa mặt hoặc sản phẩm tẩy tế bào chết dịu nhẹ cho da khô và nhạy cảm.
-
Nghiên cứu mỹ phẩm
Sử dụng làm nguyên liệu phát triển các dòng sản phẩm dưỡng da chức năng nhờ cấu trúc AHA chuỗi dài.
-
Hóa mỹ phẩm
Đóng vai trò là chất điều chỉnh độ nhớt và tăng cường khả năng nhũ hóa trong một số công thức chăm sóc cá nhân.
ស្នើសុំតម្លៃ
អាស៊ីត 2-អ៊ីដ្រូកស៊ីប៉ាល់មីទិក - CAS 2398-34-7