Mô tả sản phẩm

អាស៊ីតរ៉ូស្មារីនិក (C₁₈H₁₆O₈) គឺជាអេស្ទ័រនៃអាស៊ីតកាហ្វេអ៊ីក និងអាស៊ីត 3,4-dihydroxyphenyllactic រកឃើញច្រើនក្នុងរុក្ខជាតិគ្រួសារ Lamiaceae ដូចជា រ៉ូស្មែរី (Rosmarinus officinalis) សេជ និង lemon balm មានសកម្មភាពជីវសាស្ត្រច្រើនរួមទាំង ប្រឆាំងអុកស៊ីតកម្ម ប្រឆាំងការរលាក ប្រឆាំងបាក់តេរី ប្រឆាំងមហារីក និងការពារសរសៃប្រសាទ ត្រូវបានប្រើជាគ្រឿងផ្សំក្នុងអាហារបំប៉ន គ្រឿងសំអាង និងជាសារធាតុប្រឆាំងអុកស៊ីតកម្មធម្មជាតិក្នុងឧស្សាហកម្មអាហារ

លក្ខណៈសម្បត្តិ

Bột tinh thể màu nâu đỏ đến nâu sẫm Mùi nhẹ đặc trưng của thảo mộc Tan trong nước, methanol, ethanol Tan trong dung dịch kiềm Ít tan trong ether, hexane Có tính acid yếu (nhóm carboxylic và phenolic) Điểm chảy: 171-175°C (phân hủy) Ổn định ở nhiệt độ phòng khi bảo quản kín Nhạy cảm với ánh sáng, oxy và nhiệt độ cao Cần bảo quản tránh ánh sáng, oxy và độ ẩm cao Có hoạt tính chống oxy hóa mạnh (gấp nhiều lần vitamin C và E)

ការអនុវត្ត

  • Mỹ phẩm chăm sóc da

    Thành phần chống oxy hóa, chống lão hóa da, làm sáng da, giảm nếp nhăn, điều trị mụn, bảo vệ da khỏi tia UV trong serum, kem dưỡng, kem chống nắng cao cấp

  • Mỹ phẩm chăm sóc tóc

    Thành phần trong dầu gội, dầu xả, serum dưỡng tóc; kích thích mọc tóc, ngăn rụng tóc, cải thiện sức khỏe da đầu

  • Thực phẩm chức năng & dinh dưỡng

    Thành phần trong viên uống chống oxy hóa, tăng cường miễn dịch, bảo vệ gan, cải thiện trí nhớ, hỗ trợ điều trị viêm khớp và dị ứng

  • Dược phẩm & nghiên cứu y học

    Nghiên cứu bảo vệ thần kinh, điều trị bệnh Alzheimer, Parkinson; nghiên cứu kháng viêm, kháng khuẩn và chống ung thư

  • Phụ gia thực phẩm tự nhiên

    Chất chống oxy hóa tự nhiên trong dầu ăn, nước sốt, thực phẩm chế biến; kéo dài hạn sử dụng, bảo vệ màu sắc và hương vị

  • Nông nghiệp sinh học

    Chất kích thích sinh trưởng thực vật, chất bảo vệ thực vật sinh học; tăng khả năng chống chịu stress, cải thiện năng suất cây trồng

  • Chuẩn phân tích HPLC

    Chuẩn nội bộ và chuẩn đối chiếu trong kiểm định chất lượng chiết xuất thực vật, đánh giá hàm lượng axit rosmarinic trong dược liệu và sản phẩm thực phẩm chức năng

  • Xuất khẩu nguyên liệu

    Xuất khẩu chiết xuất tinh chất sang thị trường Mỹ, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc cho ngành mỹ phẩm, thực phẩm chức năng và dược phẩm

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

Tài liệu tham khảo

Hiệu quả của các chất chủ vận thụ thể melatonin trong thực hành lâm sàng điều trị chứng mất ngủ: Melatonin, Tasimelteon, Ramelteon, Agomelatine và một số loại thảo dược chọn lọc
Molecules 2025, 30(18), 3814 DOI
Bài tổng quan này phân tích toàn diện các chất chủ vận thụ thể melatonin—bao gồm melatonin nội sinh và các hoạt chất tổng hợp như ramelteon, tasimelteon và agomelatine—như những liệu pháp dược lý đích dành cho chứng mất ngủ và các rối loạn nhịp thức-ngủ theo nhịp sinh học. Bài viết làm nổi bật cơ chế điều hòa thụ thể MT1 và MT2 của các thuốc này nhằm rút ngắn thời gian đi vào giấc ngủ, kéo dài tổng thời gian ngủ và tái thiết lập nhịp sinh học bị rối loạn; trong đó, agomelatine có đặc điểm riêng biệt là mang lại thêm tác dụng chống trầm cảm thông qua cơ chế đối kháng thụ thể 5-HT2C ở nồng độ micromolar. Bài tổng quan cũng xem xét các chế phẩm thảo dược như Matricaria chamomilla (cúc La Mã), Melissa officinalis (tía tô đất), Nigella sativa (thì là đen), Valeriana officinalis (nữ lang), Passiflora incarnata (lạc tiên) và Lavandula angustifolia (oải hương). Các chất chuyển hóa có hoạt tính của chúng—bao gồm flavonoid (apigenin, luteolin), terpenoid (linalool, linalyl acetate), axit rosmarinic, thymoquinone và axit valerenic—có tác dụng điều hòa dẫn truyền thần kinh GABAergic và serotonergic, từ đó mang lại hiệu quả an thần, giảm lo âu và hỗ trợ giấc ngủ. Bài viết nhấn mạnh rằng, mặc dù các thuốc tác động lên thụ thể melatonin có bằng chứng lâm sàng vững chắc, hồ sơ an toàn tốt và nguy cơ gây lệ thuộc thấp, nhưng các chế phẩm thảo dược vẫn là một giải pháp thay thế đầy hứa hẹn và tiết kiệm chi phí cho chứng mất ngủ mức độ nhẹ; tuy nhiên, các chế phẩm này cần được chuẩn hóa thêm và trải qua các thử nghiệm lâm sàng nghiêm ngặt để khẳng định hiệu quả và độ an toàn.

ស្នើសុំតម្លៃ

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

ស្នើសុំតម្លៃ

អាស៊ីតរ៉ូស្មារីនិក - CAS 20283-92-5