Mô tả sản phẩm

មេទីលស៊ីនណាមេត (Methyl cinnamate) ឬមេទីល 3-ហ្វេនីលប្រូផេណូអេត មានរូបមន្តម៉ូលេគុល C₁₀H₁₀O₂ និងទម្ងន់ម៉ូលេគុល 162.19 មានលក្ខណៈជាគ្រីស្តាល់រឹងពណ៌សដល់លឿងស្រាលនៅសីតុណ្ហភាពបន្ទប់ ឬអង្គធាតុរាវថ្លានៅពេលរលាយ មានចំណុចរលាយ 34–38 អង្សាសេ ចំណុចពុះ 260–262 អង្សាសេ ចំណុចឆេះប្រហែល 113–121 អង្សាសេ មិនរលាយក្នុងទឹក ប៉ុន្តែរលាយក្នុងអេតាណុល អេទ័រ គ្លីសេរីន ប្រូពីលីនគ្លីកុល និងប្រេងរ៉ែភាគច្រើន។ ត្រូវបានរកឃើញដោយធម្មជាតិនៅក្នុងប្រេងសំខាន់ៗនៃរុក្ខជាតិជាច្រើន ដូចជា ស្លឹក basil ការណហ្វេ និងផ្លែឈើមួយចំនួន។ ត្រូវបានប្រើជាសារធាតុផ្តល់ក្លិន (FEMA 2698) ក្នុងឧស្សាហកម្មអាហារ និងភេសជ្ជៈ ប្រើជាគ្រឿងផ្សំក្នុងទឹកអប់ និងគ្រឿងសំអាង ជាពិសេសរូបមន្តដែលត្រូវការក្លិនឆែរី ស្ត្រប៊េរី ឬការណហ្វេ ប្រើជាសារធាតុស្រូបពន្លឺ UV និងសារធាតុប្រឆាំងអុកស៊ីតកម្មក្នុងផលិតផលការពារកម្តៅថ្ងៃ និងប្រើជាសារធាតុកណ្តាលឱសថ (ដូចជា វត្ថុធាតុដើមសម្រាប់ ozagrel)។ ការប្រុងប្រយ័ត្ន៖ វាអាចបណ្តាលឱ្យមានអាឡែស៊ីលើស្បែក (H317) យោងតាមការចាត់ថ្នាក់របស់ប្រភពព័ត៌មានមួយចំនួន។ គួរជៀសវាងការប៉ះផ្ទាល់ជាមួយស្បែកក្នុងកំហាប់ខ្ពស់

លក្ខណៈសម្បត្តិ

Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt Mùi hương đặc trưng: hoa nhài, quế ngọt, mật ong Điểm chảy: 33-36°C Điểm sôi: 261-263°C Không tan trong nước Tan trong ethanol, ether, dầu thực vật Hòa tan trong hầu hết dung môi hữu cơ Ổn định trong điều kiện bảo quản bình thường

ការអនុវត្ត

  • Mỹ phẩm & nước hoa

    Hương liệu chính trong nước hoa hoa nhài, kem dưỡng da, sữa tắm, dầu gội, nến thơm, sáp thơm; tạo hương ấm áp, ngọt ngào và sang trọng

  • Thực phẩm & đồ uống

    Phụ gia hương liệu thực phẩm (FEMA 2698): tạo hương quế, dâu tây, mật ong trong kẹo, bánh, nước giải khát, rượu vang, trà

  • Chăm sóc da & dược mỹ phẩm

    Thành phần làm dịu da, chống viêm nhẹ, hỗ trợ điều trị mụn và làm sáng da trong serum, kem dưỡng cao cấp

  • Hương liệu công nghiệp

    Nguyên liệu tổng hợp hương liệu phức hợp, nước hoa tổng hợp, chất tạo mùi cho sản phẩm gia dụng và công nghiệp

  • Nông nghiệp sinh học

    Chất dẫn dụ côn trùng sinh học, thuốc bảo vệ thực vật hữu cơ; ức chế nấm bệnh và côn trùng gây hại

  • Nghiên cứu hóa học

    Chuẩn phân tích GC-MS, hợp chất tham chiếu trong nghiên cứu hóa học hương liệu và dược lý thực vật

  • Xuất khẩu hương liệu

    Xuất khẩu nguyên liệu hương liệu sang thị trường châu Âu, Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc cho ngành mỹ phẩm và thực phẩm cao cấp

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

ស្នើសុំតម្លៃ

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

ស្នើសុំតម្លៃ

មេទីលស៊ីនណាមេត - CAS 103-26-4