ស៊ីណេហ្វ្រីន CAS: 94-07-5
Mô tả sản phẩm
ស៊ីណេហ្វ្រីន (Synephrine) ឬ អុកស៊ីឌ្រីន (Oxedrine) ជាសារធាតុអាល់កាឡូអ៊ីតធម្មជាតិដែលមាននៅក្នុងផ្លែឈើក្រុមក្រូច ជាពិសេសនៅក្នុងក្រូចជូរ (Citrus aurantium) មានរូបមន្តម៉ូលេគុល C₉H₁₃NO₂ ជាម្សៅគ្រីស្តាល់ពណ៌ស រលាយក្នុងទឹកកម្រិតមធ្យម ជាសារធាតុក្នុងក្រុមអាដ្រេណឺជីកអាហ្គោនីស (adrenergic agonist) ដែលមានប្រសិទ្ធភាពជំរុញប្រព័ន្ធសរសៃប្រសាទស៊ីមប៉ាទីទិក ត្រូវបានគេប្រើជាគ្រឿងផ្សំក្នុងអាហារបំប៉នដើម្បីបន្ថយទម្ងន់ បង្កើនការរំលាយអាហារថាមពល និងបង្កើនប្រសិទ្ធភាពនៃការហាត់ប្រាណ ដោយសារមានលក្ខណៈសម្បត្តិក្នុងការរំញោចអ្នកទទួលបែតា-៣ អាដ្រេណឺជីក (β-3 adrenergic receptors) ដែលជួយក្នុងការបំបែកខ្លាញ់ ទោះយ៉ាងណាគួរប្រើដោយប្រុងប្រយ័ត្ន ដោយសារអាចមានផលប៉ះពាល់ដូចជា អត្រាចង្វាក់បេះដូងកើនឡើង សម្ពាធឈាមខ្ពស់ និងគេងមិនលក់ ជាពិសេសចំពោះអ្នកដែលមានជំងឺបេះដូង ឬសម្ពាធឈាមខ្ពស់
លក្ខណៈសម្បត្តិ
ការអនុវត្ត
-
Thực phẩm chức năng giảm cân và đốt mỡ
Thành phần chính trong thực phẩm chức năng giảm cân, thực phẩm bổ sung đốt mỡ (fat burner); kích thích lipolysis (phân hủy chất béo) thông qua thụ thể β3-adrenergic; tăng cường trao đổi chất và năng lượng tiêu hao; thay thế an toàn cho ephedrine đã bị cấm
-
Tăng cường thể lực và sức bền
Thành phần trong thực phẩm chức năng dành cho vận động viên và người tập gym; tăng cường sức bền và khả năng tập luyện; cải thiện lưu lượng máu và oxy hóa cơ bắp; thường kết hợp với caffeine, green tea extract, và L-carnitine
-
Điều trị hạ huyết áp tư thế
Sử dụng trong y học lâm sàng để điều trị hạ huyết áp tư thế (orthostatic hypotension) nhờ tác dụng co mạch nhẹ qua thụ thể α-adrenergic; cải thiện tuần hoàn máu và giảm chóng mặt khi đứng dậy
-
Thuốc thông mũi và giảm cảm lạnh
Thành phần trong thuốc thông mũi (decongestant) và thuốc điều trị cảm lạnh, cúm; co mạch niêm mạc mũi, giảm tiết dịch và nghẹt mũi; tác dụng nhẹ hơn pseudoephedrine và phenylephrine
-
Chăm sóc da và mỹ phẩm
Thành phần trong mỹ phẩm chăm sóc da, sản phẩm chống cellulite; kích thích tuần hoàn máu dưới da, cải thiện săn chắc da; có tính chống oxy hóa nhẹ, bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do; sử dụng trong kem tan mỡ, gel massage
-
Tăng cường tiêu hóa
Thành phần trong thực phẩm chức năng hỗ trợ tiêu hóa; kích thích nhu động ruột và tiết dịch tiêu hóa; cải thiện chức năng gan và mật; sử dụng trong các chế phẩm từ cam đắng truyền thống
-
Nghiên cứu dược lý và chuyển hóa
Nghiên cứu cơ chế tác dụng trên thụ thể adrenergic; nghiên cứu tác dụng lipolytic và thermogenic; nghiên cứu tương tác với caffeine và các chất kích thích khác; nghiên cứu động học hấp thu và chuyển hóa trong cơ thể; phát triển các dạng bào chế mới cải thiện sinh khả dụng
ស្នើសុំតម្លៃ
ស៊ីណេហ្វ្រីន - CAS 94-07-5