Mô tả sản phẩm

3-(Trimethoxysilyl)propyl methacrylate (còn được gọi là 3-Methacryloxypropyltrimethoxysilane, MEMO, KH-570, Silane A-174, Dynasylan MEMO, Silquest A-174) là một hợp chất silane chức năng với nhóm methacrylate và trimethoxysilane. Sản phẩm có dạng chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt, mùi ester nhẹ.

Hợp chất này sở hữu khả năng phản ứng kép: nhóm methacrylate tham gia trùng hợp gốc tự do với các monome acrylic, vinyl và polyester không bão hòa; trong khi nhóm trimethoxysilyl thủy phân trong điều kiện ẩm để tạo nhóm silanol, từ đó tạo liên kết bền vững với các bề mặt chứa hydroxyl như thủy tinh, silica, kim loại và gốm. Đặc tính này làm cho nó trở thành một chất liên kết silane (silane coupling agent) hiệu quả trong nhiều ứng dụng công nghiệp.

Sản phẩm được sản xuất tổng hợp công nghiệp thông qua phản ứng hydrosilylation hóa của allyl methacrylate với trimethoxysilane trong điều kiện không khí trơ và nhiệt độ cao, sử dụng xúc tác platinum. Cần bảo quản kín, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp vì sản phẩm nhạy cảm với độ ẩm, dễ thủy phân giải phóng methanol.

Tính chất

Chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt Mùi ester nhẹ đặc trưng Tỷ trọng: ~1.045 g/mL (25°C) Điểm sôi: ~190°C Điểm chớp cháy: ~92°C Chỉ số khúc xạ: ~1.431 (20°C) Độ nhớt: ~2-3.2 cSt Tan trong dung môi hữu cơ (acetone, benzen, ether, methanol) Nhạy cảm với độ ẩm, thủy phân giải phóng methanol Khả năng phản ứng kép: methacrylate + silane Tạo liên kết bền vững giữa hữu cơ và vô cơ

Ứng dụng

  • Sơn & lớp phủ

    Chất tăng độ bám dính, chất liên kết trong sơn acrylic, sơn UV đông cứng, lớp phủ chống ăn mòn, cải thiện độ bền và khả năng chống thấm nước

  • Keo & chất trám

    Tăng cường độ bám dính giữa các bề mặt, cải thiện độ bền kéo và độ bền trong điều kiện ẩm ướt cho keo acrylic, polyurethane, silicone

  • Vật liệu composite & sợi thủy tinh

    Chất liên kết silane trong composite polyester không bão hòa gia cường sợi thủy tinh, đá nhân tạo (đá cẩm thạch nhân tạo), đá thạch anh nhân tạo, tăng cường độ bền cơ học và điện

  • Nhựa & cao su

    Sửa đổi bề mặt chất độn vô cơ (silica, talc, đất sét, mica, kaolin), cải thiện phân tán trong ma trận polymer, tăng cường độ bền kéo và độ bền nhiệt của nhựa kỹ thuật (ABS, PVC, polyolefin)

  • Nha khoa

    Thành phần trong vật liệu trám răng composite, chất liên kết giữa polymer acrylic và bột thủy tinh, cải thiện độ bền và độ bám dính của vật liệu phục hình

  • Xử lý bề mặt

    Sửa đổi bề mặt hạt nano, silica, oxit kim loại để cải thiện khả năng phân tán trong hệ polymer, tăng cường tính chất cơ học của vật liệu lai hữu cơ-vô cơ

  • Dây cáp điện

    Xử lý hệ thống EPDM độn đất sét liên kết peroxide, cải thiện hệ số tiêu hao và điện dung

  • Nghiên cứu & phát triển

    Sử dụng trong tổng hợp vật liệu nano, chế tạo màng polymer, nghiên cứu bề mặt và kỹ thuật giao diện vật liệu tiên tiến

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

Yêu cầu báo giá

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

Yêu cầu báo giá

3-(Trimethoxysilyl)propyl methacrylate - CAS 2530-85-0