Mô tả sản phẩm

4-(2-Metoxyetyl)phenol (còn gọi là 4-(2-Methoxyethyl)phenol, p-(2-Methoxyethyl)phenol, CAS 56718-71-9) là một dẫn xuất phenol hữu cơ có công thức phân tử C₉H₁₂O₂ với khối lượng phân tử 152.19 g/mol. Hợp chất này kết hợp nhân phenol với chuỗi side 2-methoxyethyl ở vị trí para, tạo ra một phân tử có tính phân cực trung bình với hai nhóm chức năng hoạt động: nhóm hydroxyl phenol và nhóm ether methoxy.

Sản phẩm ở dạng chất lỏng hoặc tinh thể bột màu trắng đến vàng nhạt, có mùi đặc trưng nhẹ của phenol. Tan tốt trong ethanol, methanol, acetone, ether, toluene và các dung môi hữu cơ phân cực trung bình; hòa tan một phần trong nước nóng; ím tan trong nước lạnh. Nhóm phenol tạo khả năng phản ứng axit yếu, dễ dàng tham gia phản ứng ether hóa, ester hóa, alkyl hóa và phản ứng với các tác nhân electrophilic. Nhóm methoxyethyl cung cấp tính linh hoạt về mặt không gian và khả năng hòa tan trong nhiều môi trường phản ứng.

4-(2-Metoxyetyl)phenol là trung gian tổng hợp hóa chất tinh tế quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp dược phẩm để tổng hợp các hoạt chất có tác dụng chống viêm, giảm đau và kháng khuẩn. Ngoài ra, hợp chất này còn là nguyên liệu trong sản xuất hương liệu, chất bảo quản, polymer đặc biệt và các hợp chất có hoạt tính sinh học. Sản phẩm đạt chuẩn Industrial Grade / Synthesis Grade, đảm bảo độ tinh khiết cao, ím tạp chất phenol liên quan, phù hợp cho các phản ứng tổng hợp công nghiệp và nghiên cứu phòng thí nghiệm.

Tính chất

Chất lỏng hoặc tinh thể bột màu trắng đến vàng nhạt Mùi nhẹ đặc trưng của phenol Tan tốt trong ethanol, methanol, acetone, ether, toluene Ít tan trong nước lạnh, hòa tan một phần trong nước nóng Điểm chảy: ~45-50°C Điểm sôi: ~260-265°C (760 mmHg) pKa (nhóm phenol): ~10.0 Tỷ trọng: ~1.05-1.08 g/cm³ Ổn định trong điều kiện bảo quản khô ráo, tránh ánh sáng Nhạy cảm với oxy hóa mạnh và bazơ mạnh Không ăn mòn thép không gỉ và thủy tinh

Ứng dụng

  • Trung gian dược phẩm

    Nguyên liệu tổng hợp API thuốc chống viêm, thuốc giảm đau, thuốc kháng khuẩn, thuốc chống oxy hóa và các hoạt chất có nhân phenol

  • Hương liệu & nước hoa

    Thành phần tổng hợp hương liệu thơm, hương vani, hương hoa, chất định hương trong nước hoa, xà phòng, nến thơm và sản phẩm chăm sóc cá nhân

  • Tổng hợp polymer & vật liệu

    Monomer và chất sửa đổi polymer, sản xuất nhựa phenolic, epoxy resin, polyurethane, vật liệu phủ chống ăn mòn, keo dán công nghiệp

  • Chất bảo quản & chống oxy hóa

    Thành phần trong công thức chất bảo quản thực phẩm, mỹ phẩm, dầu nhờn, nhựa và cao su nhờ tính chất kháng oxy hóa của nhân phenol

  • Tổng hợp hóa chất tinh tế

    Sản xuất các dẫn xuất phenol ether, chất hoạt động bề mặt (surfactant), chất xúc tác chuyển pha, chất làm mềm polymer và hóa chất phân tích

  • Nghiên cứu hóa học hữu cơ

    Phản ứng ether hóa, ester hóa, alkyl hóa, nitration, halogenation, nghiên cứu cơ chế phản ứng electrophilic aromatic substitution (EAS)

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

Yêu cầu báo giá

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

Yêu cầu báo giá

4-(2-Metoxyetyl)phenol - CAS 56718-71-9