4-Bromobenzaldehyde (4-Bromobenzaldehyd) CAS: 1122-91-4
Mô tả sản phẩm
4-Bromobenzaldehyde (C7H5BrO, CAS 1122-91-4), tên IUPAC 4-bromobenzaldehyde, là một hợp chất hữu cơ thuộc lớp aromatic halogenated aldehyde. Cấu trúc phân tử bao gồm vòng benzene với nhóm aldehyde (-CHO) ở vị trí 1 và nguyên tử bromine (-Br) ở vị trí para (4), tạo nên tính phản ứng đặc biệt cho cả phản ứng thế electrophilic trên vòng thơm và phản ứng cộng nucleophilic trên nhóm carbonyl.
Hợp chất này tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, có mùi aromatic đặc trưng. Đây là một trong những chất xây dựng (building block) quan trọng nhất trong hóa học hữu cơ hiện đại, đặc biệt trong các phản ứng cross-coupling như Suzuki-Miyaura, Buchwald-Hartwig và Mizoroki-Heck. Nhóm bromine tạo điều kiện cho các phản ứng thế nucleophilic aromatic, trong khi nhóm aldehyde cho phép tạo liên kết C=C, C=N qua phản ứng aldol, Wittig và tạo cơ sở Schiff. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ReagentPlus® ≥99%, đảm bảo chất lượng cho nghiên cứu và sản xuất công nghiệp. Cần bảo quản nơi khô ráo, kín, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ phòng.
Tính chất
Ứng dụng
-
Tổng hợp dược phẩm
Chất trung gian trong tổng hợp các phân tử thuốc mới, đặc biệt là kinase inhibitors điều trị ung thư và bệnh viêm; tổng hợp 4-Bromobenzaldehyde semicarbazone - hợp chất thuộc lớp chống co giật mới; nghiên cứu kháng virus
-
Tổng hợp thuốc trừ sâu
Chất trung gian trong sản xuất thuốc trừ sâu hiệu quả cao, độc tính thấp; tổng hợp các hợp chất bảo vệ thực vật mới
-
Vật liệu tinh thể lỏng (LCD)
Tổng hợp monomer tinh thể lỏng và hóa chất điện tử cho màn hình tinh thể lỏng (LCD); tổng hợp các hợp chất có tính chất quang học đặc biệt cho ngành điện tử
-
Tổng hợp hữu cơ nâng cao
Chất xây dựng trong phản ứng cross-coupling (Suzuki, Buchwald-Hartwig, Mizoroki-Heck); tổng hợp vinyl esters từ terminal alkynoates; cyclization carbonylative tạo isoindolin-1-ones; phản ứng với potassium vinyltrifluoroborate
-
Thuốc nhuộm & hương liệu
Tổng hợp thuốc nhuộm organic và hương liệu (fragrances) thông qua phản ứng condensation tạo liên kết C=C, C=N; tạo cơ sở Schiff với sulfamethoxazole
-
Vật liệu polyme dẫn điện
Tổng hợp polyme dẫn điện và chất bán dẫn hữu cơ cho pin mặt trời, cảm biến và linh kiện điện tử; arylation palladium-catalyzed của 3,4-(ethylenedioxy)thiophenes
-
Ổn định quang PVC
Tạo cơ sở Schiff 4-[(4-Bromo-benzylidene)-amino]-N-(5-methyl-isoxazol-3-yl)-benzene sulfonamide để tăng độ ổn định quang cho polyvinyl chloride (PVC)
-
Nghiên cứu kháng khuẩn
Nghiên cứu hoạt tính kháng Mycobacterium tuberculosis in vivo; nghiên cứu tác dụng ức chế intracellular trafficking của botulinum neurotoxins; phát triển thế hệ kháng sinh mới
Yêu cầu báo giá
4-Bromobenzaldehyde (4-Bromobenzaldehyd) - CAS 1122-91-4