9,9-Bis(4-hydroxyphenyl)fluoren CAS: 3236-71-3
Mô tả sản phẩm
9,9-Bis(4-hydroxyphenyl)fluoren (còn gọi là bisphenol fluorene, BPF) là một hợp chất chứa hai nhóm phenol gắn vào vị trí 9 của fluoren. Đây là một bisphenol đặc biệt với cấu trúc cứng nhắc và phân tử dài, mang lại các tính chất vượt trội cho các polyme được tổng hợp từ nó. Sản phẩm tồn tại dưới dạng bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà, tan trong các dung môi hữu cơ như methanol, ethanol, acetone, THF, và khó tan trong nước.
BPF được sử dụng rộng rãi làm monome để tổng hợp các loại polyme đặc biệt: epoxy resin có độ bền nhiệt cao và tính trong suốt quang học tốt; polycarbonate chịu nhiệt, khó cháy và có chỉ số khúc xạ cao, thích hợp cho thấu kính và sợi quang; polyester và polyurethane có độ ổn định nhiệt tốt. Nhờ đặc tính này, BPF đóng vai trò quan trọng trong sản xuất linh kiện điện tử, mạch in, vật liệu quang học, màng phủ chịu nhiệt và chất kết dính hiệu suất cao. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu của các ngành công nghiệp tiên tiến.
Tính chất
Ứng dụng
-
Nhựa epoxy
Sản xuất epoxy resin có độ bền nhiệt cao, độ trong suốt quang học, dùng cho chất phủ, chất kết dính và vật liệu composite.
-
Polycarbonate
Tổng hợp polycarbonate chịu nhiệt, chỉ số khúc xạ cao, ứng dụng trong thấu kính quang học, đĩa CD/DVD, và thiết bị quang học.
-
Polyester & Polyurethane
Sản xuất các loại polyester và polyurethane có tính ổn định nhiệt và hóa học vượt trội.
-
Điện tử & bán dẫn
Vật liệu nền cho mạch in, chất cách điện, keo dán linh kiện, và vật liệu đóng gói vi mạch.
-
Quang học
Sản xuất sợi quang học, ống dẫn sóng, màng phủ chống phản xạ và các thiết bị quang điện tử.
-
Màng phủ bảo vệ
Làm màng phủ chịu nhiệt, chống trầy xước, chịu hóa chất cho các bề mặt cần bảo vệ.
-
Chất kết dính hiệu suất cao
Keo dán cho kim loại, gốm sứ và vật liệu composite trong ngành hàng không và ô tô.
Yêu cầu báo giá
9,9-Bis(4-hydroxyphenyl)fluoren - CAS 3236-71-3