Cyclophosphamide monohydrat CAS: 6055-19-2
Mô tả sản phẩm
Cyclophosphamide monohydrat là một thuốc alkyl hóa thuộc nhóm nitrogen mustard, là một tiền chất được chuyển hóa ở gan thành các chất chuyển hóa có hoạt tính (như phosphoramide mustard và acrolein) gây ra sự liên kết chéo DNA, ức chế tổng hợp DNA và dẫn đến chết tế bào. Sản phẩm tồn tại ở dạng bột kết tinh màu trắng hoặc trắng ngà, tan trong nước, ethanol và methanol, ít tan trong ete và hydrocarbon.
Cyclophosphamide được chỉ định trong điều trị nhiều loại ung thư bao gồm ung thư hạch Hodgkin và không Hodgkin, bệnh bạch cầu lymphocytic mãn tính, đa u tủy, ung thư vú, phổi, buồng trứng, và sarcoma. Ngoài ra, do tác dụng ức chế miễn dịch, nó còn được sử dụng trong các bệnh tự miễn như lupus ban đỏ hệ thống, viêm khớp dạng thấp nặng, và bệnh thận do lupus. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn USP, EP, GMP, đảm bảo chất lượng cho sản xuất dược phẩm và được sử dụng dưới dạng tiêm tĩnh mạch hoặc uống.
Tính chất
Ứng dụng
-
Điều trị ung thư hạch
Điều trị ung thư hạch Hodgkin và không Hodgkin, thường phối hợp với các thuốc khác trong phác đồ CHOP, CVP, MOPP.
-
Điều trị bạch cầu
Điều trị bệnh bạch cầu lymphocytic mãn tính (CLL) và bạch cầu nguyên bào lympho cấp (ALL) (phối hợp).
-
Đa u tủy (Multiple Myeloma)
Sử dụng trong các phác đồ điều trị đa u tủy, thường kết hợp với corticosteroid và các thuốc khác.
-
Ung thư vú, phổi, buồng trứng
Được sử dụng trong điều trị các ung thư rắn, đặc biệt là ung thư vú, phổi tế bào nhỏ, và ung thư buồng trứng.
-
Sarcoma và khối u ác tính
Điều trị sarcoma mô mềm, u nguyên bào thần kinh, và các khối u ác tính khác.
-
Bệnh tự miễn
Ức chế miễn dịch trong lupus ban đỏ hệ thống, viêm khớp dạng thấp nặng, viêm mạch, bệnh thận do lupus, và hội chứng thận hư.
-
Ghép tạng
Sử dụng trong các phác đồ ức chế miễn dịch để ngăn ngừa thải ghép.
Yêu cầu báo giá
Cyclophosphamide monohydrat - CAS 6055-19-2