Mô tả sản phẩm

Cyclophosphamide monohydrat là một thuốc alkyl hóa thuộc nhóm nitrogen mustard, là một tiền chất được chuyển hóa ở gan thành các chất chuyển hóa có hoạt tính (như phosphoramide mustard và acrolein) gây ra sự liên kết chéo DNA, ức chế tổng hợp DNA và dẫn đến chết tế bào. Sản phẩm tồn tại ở dạng bột kết tinh màu trắng hoặc trắng ngà, tan trong nước, ethanol và methanol, ít tan trong ete và hydrocarbon.

Cyclophosphamide được chỉ định trong điều trị nhiều loại ung thư bao gồm ung thư hạch Hodgkin và không Hodgkin, bệnh bạch cầu lymphocytic mãn tính, đa u tủy, ung thư vú, phổi, buồng trứng, và sarcoma. Ngoài ra, do tác dụng ức chế miễn dịch, nó còn được sử dụng trong các bệnh tự miễn như lupus ban đỏ hệ thống, viêm khớp dạng thấp nặng, và bệnh thận do lupus. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn USP, EP, GMP, đảm bảo chất lượng cho sản xuất dược phẩm và được sử dụng dưới dạng tiêm tĩnh mạch hoặc uống.

Tính chất

Bột kết tinh màu trắng hoặc trắng ngà Tan trong nước (≥ 40 mg/mL) Tan trong ethanol và methanol Ít tan trong ete, benzen Dung dịch nước pH 4.0-6.0 Độ ẩm: 5.0-7.0% (tương ứng 1 phân tử nước) Độ tinh khiết ≥ 98.0% (HPLC) Bảo quản ở nhiệt độ 15-25°C, tránh ánh sáng, kín khí

Ứng dụng

  • Điều trị ung thư hạch

    Điều trị ung thư hạch Hodgkin và không Hodgkin, thường phối hợp với các thuốc khác trong phác đồ CHOP, CVP, MOPP.

  • Điều trị bạch cầu

    Điều trị bệnh bạch cầu lymphocytic mãn tính (CLL) và bạch cầu nguyên bào lympho cấp (ALL) (phối hợp).

  • Đa u tủy (Multiple Myeloma)

    Sử dụng trong các phác đồ điều trị đa u tủy, thường kết hợp với corticosteroid và các thuốc khác.

  • Ung thư vú, phổi, buồng trứng

    Được sử dụng trong điều trị các ung thư rắn, đặc biệt là ung thư vú, phổi tế bào nhỏ, và ung thư buồng trứng.

  • Sarcoma và khối u ác tính

    Điều trị sarcoma mô mềm, u nguyên bào thần kinh, và các khối u ác tính khác.

  • Bệnh tự miễn

    Ức chế miễn dịch trong lupus ban đỏ hệ thống, viêm khớp dạng thấp nặng, viêm mạch, bệnh thận do lupus, và hội chứng thận hư.

  • Ghép tạng

    Sử dụng trong các phác đồ ức chế miễn dịch để ngăn ngừa thải ghép.

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

Yêu cầu báo giá

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

Yêu cầu báo giá

Cyclophosphamide monohydrat - CAS 6055-19-2