Mô tả sản phẩm

Etyl 2-oxocyclopentanecarboxylate (Etyl 2-oxocyclopentanecarboxylat) là một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm β-keto ester, có công thức phân tử C₈H₁₂O₃. Phân tử bao gồm vòng cyclopentane gắn nhóm ketone (-CO-) tại vị trí 2 và nhóm ester ethyl (-COOCH₂CH₃) tại cùng vị trí, tạo thành một β-keto ester vòng có hoạt tính phản ứng cao.

Tính chất hóa học: Là β-keto ester điển hình, có hydrogen α (vị trí giữa nhóm ketone và ester) rất acid (pKa ≈ 12–13) do ổn định hóa bởi cả hai nhóm carbonyl qua liên hợp enolate. Điều này làm cho hợp chất dễ dàng tham gia phản ứng alkylation, acylation, condensation (Claisen, Dieckmann) và phản ứng với các electrophile. Nhóm ester có thể thủy phân thành acid, khử thành alcohol hoặc tham gia phản ứng transesterification. Nhóm ketone có thể khử thành alcohol bậc hai hoặc tham gia phản ứng với các nucleophile carbon.

Tính chất

Chất lỏng không màu đến vàng nhạt (Colorless to pale yellow liquid) Mùi nhẹ đặc trưng của ester và ketone Khối lượng phân tử: 156.18 g/mol Điểm nóng chảy: -20°C Điểm sôi: 102–104°C (12 mmHg), 218°C (760 mmHg) Tỷ trọng: ~1.06 g/cm³ (20°C) Chỉ số khúc xạ: nD20 ≈ 1.452 Ít tan trong nước; hòa tan hoàn toàn trong ethanol, methanol, acetone, ether, toluene, dichloromethane và hầu hết các dung môi hữu cơ Hydrogen α rất acid (pKa ≈ 12–13), dễ tạo enolate Nhóm ester dễ thủy phân trong điều kiện acid hoặc base Bảo quản: 2–8°C hoặc nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, kín, tránh ánh sáng Tránh tiếp xúc với base mạnh, nước, alcohol và nhiệt độ cao

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

Yêu cầu báo giá

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

Yêu cầu báo giá

Etyl 2-oxocyclopentanecarboxylat - CAS 611-10-9