Mô tả sản phẩm

Formiate Kali (CHKO₂), còn được gọi là Potassium Formate hoặc Muối kali của axit formic, là một hợp chất vô cơ thuộc lớp muối carboxylate. Đây là muối kali của axit formic, được tạo thành từ phản ứng trung hòa giữa axit formic (HCOOH) và kali hydroxide (KOH) hoặc kali cacbonat (K₂CO₃).

Ở nhiệt độ phòng, Formiate Kali tồn tại dưới dạng bột tinh thể màu trắng hoặc dạng vảy, có tính hút ẩm cao (hygroscopic), không mùi hoặc có mùi nhẹ của axit formic. Sản phẩm cần được bảo quản trong môi trường kín khí, khô ráo ở nhiệt độ phòng (15-30°C) để tránh vón cục do hút ẩm. Formiate Kali có độ tan cao trong nước (337 g/100 mL ở 20°C, 658 g/100 mL ở 90°C), tạo thành dung dịch trong suốt không màu.

Formiate Kali được sản xuất chủ yếu thông qua phản ứng trung hòa axit formic với kali hydroxide trong điều kiện kiểm soát nhiệt độ, sau đó cô đặc và kết tinh. Hợp chất này có tính khử, có thể phản ứng với chất oxy hóa mạnh. Dung dịch Formiate Kali có tính kiềm nhẹ (pH 7.5-9.0), làm chất đệm pH hiệu quả trong nhiều quá trình hóa học và sinh học.

Tính chất

Bột tinh thể màu trắng hoặc dạng vảy Không mùi hoặc mùi nhẹ axit formic Tính hút ẩm cao (hygroscopic) Hòa tan tốt trong nước (337 g/100 mL ở 20°C) Không tan trong ethanol Khối lượng riêng: 1.560 g/mL (20°C) Điểm nóng chảy: 165-168°C Điểm sôi: 100.6°C (dung dịch) Điểm chớp cháy: 29.9°C pH dung dịch 1%: 7.5-9.0 Tính khử, phản ứng với chất oxy hóa mạnh Không cháy, không nổ Phân hủy sinh học, thân thiện môi trường

Ứng dụng

  • Dầu khí - Chất lỏng khoan

    Dung dịch khoan và hoàn thành giếng dầu khí có mật độ cao, độ nhớt thấp; ức chế sưng đất sét shale; bảo vệ thành giếng; giảm thiểu tổn thương tầng chứa; thay thế brine bromide truyền thống

  • Chất tan băng & chống đóng băng

    Chất tan băng thân thiện môi trường cho đường băng sân bay, đường cao tốc, cầu; không chứa chloride, ít ăn mòn kim loại và bê tông; hiệu quả đến -20°C (-4°F)

  • Chất truyền nhiệt

    Chất lỏng truyền nhiệt trong hệ thống làm lạnh gián tiếp và nhà máy nhiệt mặt trời; nhiệt độ vận hành -20°C đến 150°C; thay thế glycol không độc hại

  • Nông nghiệp - Phân bón

    Nguồn cung cấp kali cho cây trồng; phân bón lá (foliar fertilizer); cải thiện hấp thu dinh dưỡng; giảm độ chua đất

  • Thức ăn chăn nuôi

    Phụ gia thức ăn gia súc; cung cấp kali điện giải; cân bằng acid-base; cải thiện hiệu suất tiêu hóa và tăng trọng; tính kháng khuẩn nhẹ

  • Da thuộc & nhuộm vải

    Chất che giấu acid (masking acid) trong quy trình thuộc da chrome; chất khử trong công nghiệp nhuộm vải

  • Xây dựng

    Chất tăng cường độ sớm cho vữa xi măng; cải thiện tính chất bê tông

  • Dược phẩm & Sinh học

    Chất đệm pH trong công thức thuốc; chất ổn định; dung dịch đệm trong nghiên cứu enzyme và protein

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

Yêu cầu báo giá

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

Yêu cầu báo giá

Formiate Kali - CAS 590-29-4