Mô tả sản phẩm

Levofloxacin Hemihydrate là dạng ngậm nửa phân tử nước (hemihydrate) của Levofloxacin, một kháng sinh fluoroquinolon thế hệ thứ ba phổ rộng, có công thức phân tử C36H42F2N6O9 (tương đương 2(C18H20FN3O4)·H2O). Sản phẩm tồn tại ở dạng bột tinh thể màu trắng đến vàng trắng nhạt, không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng, với điểm nóng chảy 218-225°C. Đây là dạng bào chế phổ biến nhất của Levofloxacin được sử dụng trong công nghiệp dược phẩm, đặc biệt tại Việt Nam và các nước châu Á.

Levofloxacin là dạng đồng phân quang học L- (levorotatory) của Ofloxacin, hoạt động như một chất ức chế enzyme DNA gyrase (topoisomerase II) và topoisomerase IV của vi khuẩn, ngăn chặn quá trình sao chép và tổng hợp DNA vi khuẩn. Thuốc có phổ kháng khuẩn rộng, hiệu quả cao đối với hầu hết các vi khuẩn Gram âm (E. coli, Klebsiella, Proteus, Salmonella, Shigella, Haemophilus influenzae, Legionella pneumophila, Neisseria gonorrhoeae, Pseudomonas aeruginosa) và nhiều vi khuẩn Gram dương (Staphylococcus aureus, Streptococcus pneumoniae, Streptococcus pyogenes), cũng như Mycoplasma pneumoniae và Chlamydia pneumoniae.

Tại Việt Nam, Levofloxacin Hemihydrate là hoạt chất được sử dụng rộng rãi trong nhiều chế phẩm thuốc kháng sinh với các biệt dược như Tavanic (Sanofi), Cravit, Levaquin, Iquix, Quixin. Các dạng bào chế phổ biến bao gồm viên nén bao phim 250mg, 500mg, 750mg; dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 250mg/50ml, 500mg/100ml, 750mg/150ml; dung dịch uống 25mg/ml; và dung dịch nhỏ mắt 0.5%, 1.5%. Nhiều công ty dược phẩm Việt Nam như Imexpharm, Boston Pharma, OPC, Minh Dân, Nam Hà, Cửu Long, Đạt Vi Phú đã sản xuất và đăng ký lưu hành các chế phẩm Levofloxacin với số đăng ký VD/VN.

Sản phẩm tan trong DMSO, acetic acid, acetone và methanol (hơi tan); hơi tan trong nước; thực tế không tan trong glycerin và n-octanol. Cần bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp. Levofloxacin Hemihydrate đạt tiêu chuẩn USP, EP, JP và Dược điển Việt Nam, đảm bảo chất lượng cho sản xuất dược phẩm trong nước và xuất khẩu.

Tính chất

Bột tinh thể màu trắng đến vàng trắng nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy 218-225°C Điểm sôi 571.5±50.0°C (dự đoán) Tỷ trọng 1.48±0.1 g/cm³ Tan trong DMSO và acetic acid Hơi tan trong nước, acetone và methanol Thực tế không tan trong glycerin và n-octanol pKa 5.53±0.40 Bảo quản không quá 30°C, tránh ẩm và ánh sáng Độ tinh khiết cao (≥98%) Dạng ngậm nửa phân tử nước ổn định

Ứng dụng

  • Dược phẩm - Kháng sinh phổ rộng

    Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp (viêm phổi cộng đồng, viêm phổi bệnh viện), nhiễm trùng đường tiết niệu (viêm bể thận, viêm tuyến tiền liệt tuyến mãn tính), nhiễm trùng da và mô mềm

  • Dược phẩm - Dạng bào chế đa dạng

    Nguyên liệu API sản xuất viên nén bao phim 250mg/500mg/750mg, dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, dung dịch uống, dung dịch nhỏ mắt và dung dịch phun khí dung

  • Dược phẩm - Phòng ngừa lao

    Nghiên cứu và ứng dụng trong phòng ngừa bệnh lao kháng đa thuốc (MDR-TB) ở những người tiếp xúc gần với bệnh nhân lao kháng thuốc

  • Tổng hợp dược phẩm trong nước

    Nguyên liệu API cho các nhà máy dược phẩm Việt Nam: Imexpharm, Boston Pharma, OPC, Minh Dân, Nam Hà, Cửu Long, Đạt Vi Phú, Stellapharm, Ampharco, Fresenius Kabi Việt Nam

  • Nghiên cứu kháng khuẩn

    Nghiên cứu phổ kháng khuẩn, đánh giá kháng thuốc fluoroquinolon, phát triển phác đồ điều trị nhiễm khuẩn mới và nghiên cứu tương tác thuốc

  • Dược phẩm xuất khẩu

    Nguyên liệu API đạt tiêu chuẩn USP/EP/JP cho sản xuất thuốc generic xuất khẩu sang các thị trường châu Á, châu Phi và Mỹ Latinh

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

Yêu cầu báo giá

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

Yêu cầu báo giá

Levofloxacin Hemihydrate (Levofloxacin nửa ngậm nước) - CAS 138199-71-0