Mô tả sản phẩm

Methimazol (còn gọi là Thiamazol, Tapazol, CAS 60-56-0) là một thuốc kháng giáp (antithyroid drug) thuộc nhóm thioure (thiourea derivative), có công thức phân tử C₄H₆N₂S với khối lượng phân tử 114.17 g/mol. Đây là một trong những hoạt chất được sử dụng phổ biến nhất trong điều trị các bệnh lý tuyến giáp do tăng hoạt động.

Sản phẩm ở dạng bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, có mùi đặc trưng nhẹ của hợp chất lưu huỳnh. Tan tốt trong nước, ethanol, methanol và các dung môi phân cực; hòa tan một phần trong ether. Điểm chảy ~146-149°C. Cấu trúc phân tử chứa vòng imidazole thế methyl và nhóm thiocarbonyl (C=S), đây là nhóm chức năng quyết định hoạt tính kháng giáp.

Cơ chế tác dụng của Methimazol là ức chế enzyme thyroperoxidase (TPO) trong tuyến giáp, ngăn chặn quá trình iodination của tyrosine residues trên thyroglobulin và ức chế phản ứng coupling tạo ra T₃ (triiodothyronine) và T₄ (thyroxine). Không giống như Propylthiouracil (PTU), Methimazol không ức chế chuyển đổi ngoại vi T₄ → T₃, nhưng có thời gian bán thải dài hơn (4-6 giờ so với 1-2 giờ của PTU), cho phép dùng liều một lần mỗi ngày.

Sản phẩm đạt chuẩn USP/Pharmaceutical Grade, đảm bảo độ tinh khiết cao, ím tạp chất liên quan (impurities), phù hợp làm nguyên liệu hoạt chất (API) trong sản xuất thuốc viên nén, thuốc nước uống và các dạng bào chế dược phẩm điều trị bệnh tuyến giáp. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng và nhiệt độ cao.

Tính chất

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Mùi nhẹ đặc trưng của hợp chất lưu huỳnh Tan tốt trong nước, ethanol, methanol Hòa tan một phần trong ether Điểm chảy: ~146-149°C Điểm sôi: ~280°C (phân hủy) pKa: ~2.5 (nhóm imidazole) Ổn định trong điều kiện bảo quản khô ráo, mát (2-25°C) Nhạy cảm với ánh sáng mạnh và oxy hóa Không ăn mòn thép không gỉ và thủy tinh Có tính bazơ yếu

Ứng dụng

  • Điều trị cường giáp (Basedow)

    Nguyên liệu API sản xuất thuốc điều trị bệnh Basedow (Graves disease), giảm sản xuất hormone tuyến giáp T₃ và T₄, kiểm soát triệu chứng tim đập nhanh, run, giảm cân, lo âu

  • Điều trị bướu cổ độc (toxic nodular goiter)

    Thuốc làm giảm kích thước bướu cổ và mức độ độc, chuẩn bị trước phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp hoặc điều trị iốt phóng xạ

  • Chuẩn bị phẫu thuật tuyến giáp

    Đưa bệnh nhân về trạng thái euthyroid trước khi phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp, giảm nguy cơ biến chứng cơn bão giáp (thyroid storm)

  • Điều trị cơn bão giáp (thyroid storm)

    Phối hợp với các thuốc khác trong điều trị cấp cứu cơn bão giáp - tình trạng nguy hiểm đến tính mạng do nồng độ hormone tuyến giáp tăng đột ngột

  • Nghiên cứu dược lý & lâm sàng

    Nghiên cứu cơ chế ức chế thyroperoxidase (TPO), so sánh hiệu quả với PTU (Propylthiouracil), nghiên cứu tác dụng phụ (agranulocytosis, hepatotoxicity), dược động học và dược lực học

  • Chuỗi cung ứng API toàn cầu

    Cung cấp nguyên liệu hoạt chất cho các công ty dược phẩm generic, đáp ứng tiêu chuẩn GMP, ICH Q7, USP, FDA DMF, COA đầy đủ

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

Yêu cầu báo giá

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

Yêu cầu báo giá

Methimazol - CAS 60-56-0