Mô tả sản phẩm

N-(2-Hydroxyethyl)ethylenediamine (còn gọi là 2-(2-aminoethylamino)ethanol) là một hợp chất amin bậc ba, chứa cả nhóm amino và hydroxyl. Đây là một chất lỏng nhớt, không màu đến vàng nhạt, có mùi amin đặc trưng, tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ. Nó được sử dụng rộng rãi như chất trung gian trong tổng hợp các chất hoạt động bề mặt, chất ức chế ăn mòn, chất tạo phức, và đóng vai trò quan trọng trong công nghiệp nhựa epoxy và xử lý nước.

Nhờ khả năng tạo phức với các ion kim loại, hợp chất này được dùng làm chất ổn định, chất tạo màng trong sản xuất sơn và chất phủ, cũng như chất trung gian để tổng hợp các loại thuốc, chất bảo vệ thực vật và các hóa chất mịn khác. Sản phẩm đạt độ tinh khiết cao, đáp ứng các tiêu chuẩn công nghiệp và an toàn quốc tế.

Tính chất

Chất lỏng nhớt, không màu đến vàng nhạt Mùi amin đặc trưng Tan trong nước và các dung môi hữu cơ (ethanol, methanol, ether) Điểm sôi: 238-240 °C Tỷ trọng: 1.03 g/mL (20°C) Độ tinh khiết ≥ 99% (GC) Hàm lượng ẩm ≤ 0.3% Ổn định trong điều kiện khô ráo, tránh ánh sáng và nhiệt độ cao Có tính bazơ mạnh (pKa ~ 9.8), dễ tạo muối với axit

Ứng dụng

  • Chất trung gian tổng hợp

    Được sử dụng để tổng hợp các chất hoạt động bề mặt, chất tạo màng, chất ức chế ăn mòn, và các hợp chất hữu cơ chứa nitơ.

  • Công nghiệp nhựa epoxy

    Là chất đóng rắn cho nhựa epoxy, tạo ra các sản phẩm có độ bền cơ học và hóa học cao, ứng dụng trong sơn, chất phủ và vật liệu composite.

  • Xử lý nước

    Được dùng làm chất ức chế ăn mòn, chất tạo phức để kiểm soát sự hình thành cặn và bảo vệ hệ thống đường ống.

  • Chất hoạt động bề mặt

    Là tiền chất để sản xuất các chất tẩy rửa, chất nhũ hóa và các sản phẩm làm sạch chuyên dụng.

  • Dược phẩm và nông dược

    Dùng làm chất trung gian trong tổng hợp các hoạt chất và thuốc bảo vệ thực vật.

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

Yêu cầu báo giá

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

Yêu cầu báo giá

N-(2-Hydroxyetyl)ethylendiamin - CAS 111-41-1