N-Vinyl-2-pyrrolidon CAS: 88-12-0
Mô tả sản phẩm
N-Vinyl-2-pyrrolidon (còn gọi là 1-vinyl-2-pyrrolidon, NVP) là một monomer vinyl có hoạt tính cao, tồn tại dưới dạng chất lỏng không màu đến vàng nhạt, có mùi đặc trưng. Sản phẩm dễ dàng trùng hợp tạo thành polyvinylpyrrolidon (PVP) – một loại polymer tan trong nước có nhiều ứng dụng quan trọng. NVP cũng có thể đồng trùng hợp với các monomer khác như vinyl acetate, styrene, acrylate để tạo ra các copolymer có tính chất đa dạng.
Nhờ khả năng tạo phức, kết dính và tạo màng, PVP và các copolymer từ NVP được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm (chất kết dính viên nén, chất nhũ hóa), mỹ phẩm (chất giữ ẩm, cố định tóc), công nghiệp sơn phủ, keo dán, giấy, dệt may và xử lý nước. Sản phẩm có độ tinh khiết cao (≥99%), ổn định trong điều kiện bảo quản thích hợp (mát, tránh ánh sáng, có chất ức chế trùng hợp).
Tính chất
Ứng dụng
-
Sản xuất PVP (Polyvinylpyrrolidone)
Monomer chính để sản xuất PVP đa dạng khối lượng phân tử, dùng làm chất kết dính, chất phân tán, chất tạo phức.
-
Dược phẩm
Sản xuất tá dược (chất kết dính viên nén, chất tạo màng bao, chất nhũ hóa) và hệ dẫn truyền thuốc.
-
Mỹ phẩm & chăm sóc cá nhân
Thành phần trong dầu gội, keo xịt tóc, kem dưỡng da, sản phẩm chống nắng (chất tạo màng, giữ ẩm).
-
Keo dán & chất kết dính
Copolymer NVP/vinyl acetate làm keo dán gốc nước, keo dán giấy, bao bì.
-
Sơn phủ & mực in
Tăng độ bám dính, độ cứng, chịu nước cho sơn, mực in, vecni.
-
Xử lý nước
Sản xuất chất keo tụ, chất phân tán, chất ức chế cáu cặn trong hệ thống nước.
-
Dệt may & giấy
Làm chất hồ, chất tăng cường độ bền, chất xử lý bề mặt.
-
Nhiếp ảnh
Sản xuất phim ảnh, giấy ảnh (chất kết dính gelatin, tăng độ nhạy sáng).
-
Pin & điện tử
Chế tạo chất điện phân polymer, chất phủ cho linh kiện điện tử.
Tài liệu tham khảo
Yêu cầu báo giá
N-Vinyl-2-pyrrolidon - CAS 88-12-0