Nhôm isopropoxid CAS: 555-31-7
Mô tả sản phẩm
Nhôm isopropoxid (Aluminium isopropoxide, Aluminum triisopropoxide, Triisopropoxyaluminium) là một hợp chất kim loại hữu cơ (metal alkoxide) của nhôm với ba nhóm isopropoxid (-OCH(CH3)2) gắn với nguyên tử nhôm trung tâm. Hợp chất này có công thức phân tử C9H21AlO3 và là một trong những chất xúc tác quan trọng nhất trong hóa học hữu cơ tổng hợp.
Tính chất hóa học: Là chất Lewis acid yếu và chất khử hiệu quả trong các phản ứng chuyển giao hydro (hydride transfer). Dễ bị thủy phân khi tiếp xúc với nước hoặc không khí ẩm, tạo thành hydroxit nhôm và isopropanol. Có khả năng xúc tác các phản ứng cân bằng oxy hóa-khử giữa alcohol và ketone/aldehyde một cách chọn lọc cao.
Tính chất
Chất rắn tinh thể màu trắng (White crystalline solid)
Mùi đặc trưng nhẹ của alcohol
Khối lượng phân tử: 204.25 g/mol
Điểm nóng chảy: 118–120°C
Điểm sôi: 135–145°C (10 mmHg)
Độ tan: tan trong ethanol, isopropanol, benzene, toluene, chloroform; phân hủy trong nước
Nhạy cảm với độ ẩm: dễ bị thủy phân trong không khí ẩm
Chất xúc tác Lewis acid hiệu quả
Bảo quản: trong bình kín, khí trơ (nitơ hoặc argon), nơi khô ráo, tránh nước
Tránh tiếp xúc với nước, acid và chất oxy hóa mạnh
Tài liệu tham khảo
Thành phần hạt kích thước micro-nanomet và thiết kế chức năng của Ammonium Polyphosphate có cấu trúc nano bề mặt cùng ứng dụng trong nhựa Polypropylene chống cháy trương nở
Nghiên cứu này trình bày quy trình chế tạo một loại hạt vi-nano ammonium polyphosphate (APP) mới có cấu trúc nano trên bề mặt (gọi tắt là NSAPP), được tạo ra bằng cách thủy phân nhôm isopropoxide (AIP) trên bề mặt APP để lắng đọng nhôm hydroxit (ATH) kích thước nano. So với APP chưa biến tính, NSAPP thu được thể hiện khả năng kháng nước, độ bền nhiệt và độ tương thích với polypropylene (PP) tốt hơn. Khi kết hợp với dipentaerythritol (DPER) để tạo thành hệ phụ gia chống cháy trương nở cho PP, vật liệu composite PP/DPER/NSAPP đạt hiệu quả chống cháy vượt trội—bao gồm chỉ số giới hạn oxy (LOI) cao hơn và đạt cấp độ UL 94 V-0—nhờ sự hình thành lớp than hóa dạng gốm, đa lớp và đặc khít trong quá trình cháy giúp bảo vệ lớp nền bên dưới.
Yêu cầu báo giá
Nhôm isopropoxid - CAS 555-31-7