Mô tả sản phẩm

p-Toluenesulfonyl Hydrazide (TSH, 4-Methylbenzenesulfonohydrazide, Tosylhydrazide) là một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm sulfonyl hydrazide, có công thức phân tử C7H10N2O2S. Đây là một trong những chất tạo bọt (blowing agent) phổ biến nhất trong ngành công nghiệp cao su và nhựa, đồng thời là một reagent hóa học hữu cơ quan trọng.

Sản phẩm có dạng bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà, không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng. TSH được sản xuất bằng phản ứng giữa p-toluenesulfonyl chloride với hydrazine hydrate trong môi trường benzene hoặc THF ở nhiệt độ 60-70°C. Khi đun nóng trên 105°C, TSH phân hủy giải phóng khí nitơ (N₂) với lượng phát khí tiêu chuẩn 120-130 mL/g, tạo ra cấu trúc bọt vi mô kín đồng đều trong cao su và nhựa. Ngoài ra, TSH còn được sử dụng rộng rãi trong hóa học hữu cơ như một nguồn cung cấp diimide (N₂H₂) để khử các liên kết đôi carbon-carbon, và để tạo tosylhydrazone từ aldehyde/ketone làm trung gian trong phản ứng Shapiro và Bamford-Stevens. Sản phẩm đạt độ tinh khiết cao (≥97-99%), đảm bảo chất lượng cho các ứng dụng công nghiệp và nghiên cứu.

Tính chất

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Khối lượng phân tử: 186.23 g/mol Điểm nóng chảy: 103-108°C Điểm sôi: 340.5°C (dự đoán) Mật độ: 1.42 g/cm³ Chiết suất: 1.5400 (ước tính) Điểm chớp cháy: 60°C Độ tan trong nước: 5 g/L (15°C) Dễ tan trong kiềm, methanol, ethanol, butanone Ít tan trong nước, aldehyde Không tan trong benzene, toluene Nhiệt độ phân hủy: 143-147°C Lượng phát khí: 120-130 mL/g pKa: 9.39±0.10 Log P: 0.32-0.55 Nhạy cảm với độ ẩm và ánh sáng Bảo quản: kín, khô ráo, tránh nhiệt, dưới -20°C

Ứng dụng

  • Chất tạo bọt cao su & nhựa

    Chất tạo bọt (blowing agent) cho cao su tự nhiên, cao su tổng hợp, PVC và nhiều loại nhựa khác; tạo cấu trúc bọt vi mô kín đồng đều; sản phẩm có tỷ lệ co ngót nhỏ, độ bền xé lớn; đặc biệt phù hợp sản xuất bọt nhựa kín và cao su xốp

  • Reagent tổng hợp hữu cơ

    Reagent tạo tosylhydrazone từ aldehyde và ketone; trung gian trong phản ứng Shapiro và Bamford-Stevens để tổng hợp alkene; nguồn cung cấp diimide (N₂H₂) để khử liên kết đôi C=C một cách stereospecific

  • Chất khử trong hóa học hữu cơ

    Chất cho hydro trong phản ứng semihydrogenation của ynamide; tạo Z-enamide độc quyền mà không gây overhydrogenation; chất khử rẻ tiền, dễ xử lý thay thế hydrogen gas nguy hiểm

  • Trung gian dược phẩm

    Nguyên liệu tổng hợp các hợp chất dị vòng như dipyrazolo[1,5-a:4',3'-c]pyridine; dẫn xuất 1,2,3-selenadiazole; thuốc kháng sinh và các phân tử hoạt động sinh học khác

  • Trung gian nông nghiệp

    Nguyên liệu tổng hợp thuốc trừ sâu, thuốc trừ cỏ và các hợp chất bảo vệ thực vật khác; dẫn xuất hydrazone có hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm

  • Phân tích hóa học

    Reagent trong phân tích gravimetric các ion kim loại (đồng, niken) bằng cách tạo kết tủa hydrazone không tan; phân tích colorimetric phát hiện và định lượng hợp chất carbonyl

  • Hóa học polymer

    Chất truyền mạch (chain transfer agent) trong quá trình trùng hợp một số monomer; phụ gia ổn định polymer; kết hợp với ADC foaming agent và baking soda để tăng lượng phát khí

  • Nghiên cứu khoa học & hóa học vật liệu

    Nghiên cứu tổng hợp vật liệu nano, phức chất kim loại; nghiên cứu phản ứng cycloaddition 1,3-dipolar tổng hợp N-heterocycle; nghiên cứu tính chất kháng khuẩn của dẫn xuất hydrazone

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

Yêu cầu báo giá

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

Yêu cầu báo giá

p-Toluenesulfonyl Hydrazide - CAS 1576-35-8