Mô tả sản phẩm

Platin(IV) oxit (còn gọi là Adams catalyst) là một chất xúc tác hydro hóa quan trọng trong hóa học hữu cơ. Đây là bột màu nâu đen, không tan trong nước và hầu hết dung môi hữu cơ, nhưng hoạt động tốt trong môi trường hydro dưới áp suất thường hoặc áp suất cao. Nó được sử dụng để hydro hóa các liên kết bội (C=C, C≡C, C=O, C≡N), khử nitro, khử axit carboxylic và các nhóm chức khác.

Adams catalyst được điều chế bằng cách nung chảy axit cloroplatinic với natri nitrat, tạo ra PtO₂ hydrat. Trong phản ứng, nó được hoạt hóa bằng hydro để tạo ra bạch kim kim loại phân tán mịn, có hoạt tính xúc tác cao. Sản phẩm được sử dụng trong nhiều quy trình tổng hợp dược phẩm, hóa chất mịn và nghiên cứu khoa học. Độ tinh khiết cao và hoạt tính ổn định đảm bảo hiệu suất tốt cho các ứng dụng đòi hỏi chọn lọc và hiệu quả.

Tính chất

Bột mịn màu nâu đen Không mùi Không tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ thông thường Tan trong axit clohydric đặc nóng Độ tinh khiết ≥ 99.9% (kim loại cơ bản) Diện tích bề mặt riêng cao (hoạt tính) Ổn định trong điều kiện khô ráo, tránh tiếp xúc với chất khử và hydro Cần hoạt hóa bằng hydro trước khi sử dụng Có thể tái sinh và tái sử dụng

Ứng dụng

  • Hydro hóa chọn lọc

    Hydro hóa các liên kết đôi và ba trong anken, ankin, các hợp chất thơm, nitro, carbonyl, nitrile, và các nhóm chức khác, thường được thực hiện dưới áp suất hydro thường hoặc vừa phải.

  • Tổng hợp dược phẩm

    Được sử dụng trong sản xuất các hoạt chất dược phẩm, bao gồm kháng sinh, thuốc kháng viêm, thuốc tim mạch, và các hợp chất trung gian.

  • Tổng hợp hóa chất mịn

    Ứng dụng trong tổng hợp hương liệu, chất tạo màu, chất hoạt động bề mặt và các hóa chất đặc biệt.

  • Nghiên cứu & Phát triển

    Chất xúc tác tiêu chuẩn trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu hydro hóa, kiểm tra hoạt tính của các hợp chất mới.

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

Yêu cầu báo giá

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

Yêu cầu báo giá

Platin(IV) Oxit - CAS 1314-15-4