Sắt Kim Loại (Iron) CAS: 7439-89-6
Mô tả sản phẩm
Sắt Kim Loại (Iron, ký hiệu hóa học Fe, từ tiếng Latin ferrum, CAS: 7439-89-6) là một kim loại chuyển tiếp với số nguyên tử 26, thuộc nhóm 8, chu kỳ 4 của bảng tuần hoàn. Đây là nguyên tố phong phú thứ tư trong vỏ Trái Đất (chiếm khoảng 5% khối lượng vỏ Trái Đất) và là kim loại phổ biến nhất trên Trái Đất theo khối lượng, tạo thành phần lớn lõi trong và lõi ngoài của hành tinh.
Sắt nguyên tố có dạng kim loại màu xám bạc, mềm, dễ uốn và có tính dẻo. Sắt tinh khiết tương đối mềm, nên thường được pha trộn với các nguyên tố hợp kim để tạo thành thép. Sắt thể hiện tính sắt từ (ferromagnetism) mạnh, có thể bị nam châm hút và tự trở thành nam châm tạm thời. Sắt phản ứng chậm với không khí ẩm và nước, tạo thành các oxide và hydroxide (gỉ sắt). Bụi sắt mịn có thể tự bắt cháy (pyrophoric) trong không khí.
Sắt được khai thác chủ yếu từ quặng hematite (Fe₂O₃), limonite (Fe₂O₃·3H₂O), magnetite (Fe₃O₄), siderite (FeCO₃) và taconite. Quặng sắt được luyện trong lò cao (blast furnace) bằng than cốc và đá vôi để tạo ra gang lỏng (pig iron), sau đó tinh chế thành thép hoặc gang. Sắt bột (iron powder) được sản xuất bằng nhiều phương pháp: phương pháp khử quặng sắt, phương pháp điện phân, phương pháp phun atom hóa, và phương pháp carbonyl (cho sắt carbonyl siêu tinh khiết).
Tính chất
Ứng dụng
-
Thép & luyện kim
Sản xuất thép carbon, thép không gỉ, thép hợp kim thấp, gang, thép đúc; vật liệu kết cấu xây dựng, cầu đường, nhà cao tầng, tàu thuyền
-
Luyện kim bột (Powder Metallurgy)
Sản xuất chi tiết máy chính xác, bánh răng, ổ bi, piston ô tô, dụng cụ cắt, vật liệu cứng hợp kim, bộ lọc kim loại
-
Vật liệu từ tính
Nam châm vĩnh cửu, nam châm điện, lõi biến áp, động cơ điện, máy phát điện, vật liệu ghi từ, cảm biến từ, vật liệu chắn sóng điện từ
-
Xúc tác công nghiệp
Quá trình Haber-Bosch tổng hợp amoniac; quá trình Fischer-Tropsch tổng hợp xăng tổng hợp; xúc tác khử NOx; phản ứng hydro hóa, alkylation
-
Thực phẩm & dinh dưỡng
Chất bổ sung sắt (iron fortifier) trong ngũ cốc ăn sáng, bột mì, mì ống, bánh kẹo, sữa công thức trẻ em; phòng ngừa thiếu máu do thiếu sắt
-
Dược phẩm
Thuốc bổ sung sắt điều trị thiếu máu; thuốc kháng axit; thành phần trong thuốc đông y; vật liệu sinh học (bioactive membranes)
-
Xử lý nước & môi trường
Khử arsenic trong nước uống; xử lý nước thải công nghiệp; làm sạch đất nhiễm hợp chất hữu cơ clo hóa; vật liệu hấp phụ; lọc nước
-
Điện tử & công nghệ nano
Vật liệu chắn bức xạ vi sóng; chất lỏng từ (magnetic fluid); nano dây (nanowires); vật liệu phủ nano; lưu trữ dữ liệu từ tính
-
Hóa chất & thuốc trừ sâu
Sản xuất muối sắt (ferrous sulfate, ferric chloride); thuốc trừ sâu; thuốc diệt cỏ; thuốc nhuộm; mực in; chất mài mòn; bột đánh bóng
-
Công nghiệp ô tô & hàng không
Chi tiết máy chính xác bằng luyện kim bột; bộ phận động cơ; turbine; vòng đệm; vòng bi; vật liệu chịu nhiệt
-
Xây dựng & cơ sở hạ tầng
Ống gang, ống thép mạ kẽm trong hệ thống cấp thoát nước; cốt thép bê tông; khung kết cấu thép; vật liệu xây dựng
Yêu cầu báo giá
Sắt Kim Loại (Iron) - CAS 7439-89-6