Mô tả sản phẩm

Thiếc(II) Clorua Dihydrat (Stannous Chloride Dihydrate, Tin(II) Chloride Dihydrate, SnCl₂·2H₂O) là một hợp chất vô cơ của thiếc, có công thức phân tử Cl₂H₂OSn (hay SnCl₂·2H₂O). Đây là một trong những hợp chất thiếc(II) quan trọng và được sử dụng rộng rãi nhất trong công nghiệp và phòng thí nghiệm.

Sản phẩm có dạng bột tinh thể màu trắng đến không màu, tính hút ẩm mạnh (hygroscopic), hấp thụ oxy từ không khí tạo thành oxychloride. Thiếc(II) clorua dihydrat tan rất tốt trong nước (1187 g/L ở 20°C), ethanol, axit acetic băng và dung dịch kiềm; tan trong hydrochloric acid; ít tan trong ether và ethyl acetate. Hợp chất này là một chất khử mạnh (reducing agent), dễ bị oxy hóa thành thiếc(IV) clorua (SnCl₄) khi tiếp xúc với không khí. Sản phẩm được sản xuất bằng phương pháp hòa tan kim loại thiếc trong axit clohydric: Sn + 2HCl → SnCl₂ + H₂↑. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ACS, FCC và dược điển (Ph. Eur.), đảm bảo chất lượng cho các ứng dụng công nghiệp, phân tích và thực phẩm.

Tính chất

Bột tinh thể màu trắng đến không màu Tính hút ẩm mạnh (hygroscopic) Khối lượng phân tử: 225.63 g/mol Điểm nóng chảy: 37-38°C Điểm sôi: 623-652°C (anhydrous) Mật độ: 2.71 g/cm³ Tan rất tốt trong nước (1187 g/L, 20°C) Tan trong ethanol, axit acetic băng, dung dịch kiềm Tan trong hydrochloric acid Ít tan trong ether, ethyl acetate Chất khử mạnh, dễ bị oxy hóa Tạo oxychloride khi tiếp xúc không khí pH dung dịch nước: acid Bảo quản: kín, khô ráo, tránh oxy UN3260, Class 8, PG III

Ứng dụng

  • Mạ điện thiếc (Tin plating)

    Thành phần chính trong bể mạ thiếc acid (acid tin plating baths), mạ thiếc trên dây điện, linh kiện điện tử, thiết bị y tế và đồ dùng gia dụng; chất hỗ trợ mạ điện tử và mạ hóa học

  • Chất khử trong tổng hợp hữu cơ

    Chất khử mạnh trong tổng hợp hữu cơ, sản xuất thuốc nhuộm (dyes), phosphor, polymer; chất xúc tác acid trong phản ứng ester hóa; trung gian tổng hợp dẫn xuất quinoline và các hợp chất hữu cơ khác

  • Chất chống oxy hóa & bảo quản thực phẩm

    Chất chống oxy hóa (E521) và chất bảo quản trong thực phẩm, giữ màu cho măng tây đóng hộp (≤20 ppm Sn), nước ép dứa, đồ uống có gas; ngăn ngừa oxy hóa và biến màu thực phẩm

  • Nhuộm vải & thuộc da

    Chất thuộc da (tanning agent) và chất phụ màu (mordant) trong nghề nhuộm vải với carmine; chất làm sáng màu vải; chất tẩy vết mực trên vải và giấy

  • Phân tích hóa học & thí nghiệm

    Reagent phân tích trong xác định thủy ngân (AAS, AFS, GC-ICPMS), xác định hydrides; chuẩn độ iod; phân tích gravimetric; chất nhạy hóa (sensitizing agent) trong chuẩn bị kính và nhựa trước khi mạ kim loại

  • Flux hàn & chất chống ăn mòn

    Flux hàn (soldering flux) trong công nghiệp điện tử; chất chống ăn mòn (corrosion inhibitor) trong dầu bôi trơn ngăn ngừa sự lắng cặn; chất ổn định polymer và cao su nhiệt dẻo

  • Mạ bạc gương & phủ kim loại

    Chất nhạy hóa trong quy trình mạ bạc gương (silvering mirrors), phủ kim loại lên kính, nhựa và giấy; sản xuất giấy nhạy sáng và vật liệu quang học

  • Nghiên cứu vật liệu & công nghệ nano

    Tiền thân sản xuất màng mỏng SnS nanosheet cho photocathode FTO/SnS/CdS/Pt; nghiên cứu vật liệu bán dẫn, pin mặt trời và công nghệ nano

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

Yêu cầu báo giá

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

Yêu cầu báo giá

Thiếc(II) Clorua Dihydrat - CAS 10025-69-1