Triamcinolone (Triamcinolon) CAS: 124-94-7
Mô tả sản phẩm
Triamcinolone (Triamcinolon) là một corticosteroid tổng hợp khử muối (desoxycorticosteroid) thuộc nhóm glucocorticoid, có công thức phân tử C₂₁H₂₇FO₆ và số CAS 124-94-7. Đây là một trong những hoạt chất corticosteroid được sử dụng rộng rãi nhất trong y học lâm sàng nhờ tác dụng chống viêm, ức chế miễn dịch và chống dị ứng mạnh mẽ.
Cấu trúc phân tử của triamcinolone dựa trên khung steroid pregnane với các nhóm chức năng đặc trưng: nhóm fluor thế ở vị trí C-9, nhóm hydroxyl ở vị trí C-16 và C-17, và nhóm ketone ở vị trí C-11 và C-20. Nhóm fluor tại C-9 tăng cường đáng kể hoạt tính chống viêm so với hydrocortisone tự nhiên, trong khi nhóm hydroxyl tại C-16 giảm tác dụng giữ natri (mineralocorticoid activity), làm cho thuốc an toàn hơn về mặt cân bằng điện giải.
Sản phẩm ở dạng bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà, không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng, không vị. Triamcinolone ít tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ phân cực như DMSO, DMF, acetone và ethanol. Điểm nóng chảy khoảng 262–264°C (phân hủy). Hoạt chất này nhạy cảm với ánh sáng và nhiệt độ cao, cần bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh sáng.
Lưu ý quan trọng: Triamcinolone là thuốc theo đơn, chỉ được sử dụng dưới sự chỉ định và giám sát của bác sĩ. Sử dụng kéo dài hoặc liều cao có thể gây các tác dụng phụ nghiêm trọng như suy thượng thận, loãng xương, tăng đường huyết, tăng huyết áp, loét dạ dày và suy giảm miễn dịch. Không ngừng thuốc đột ngột sau thời gian sử dụng dài ngày. Cần tuân thủ nghiêm ngặt quy định GMP trong sản xuất và bảo quản.
Tính chất
Ứng dụng
-
Điều trị viêm da
Thuốc bôi ngoài da (kem, mỡ, dung dịch) điều trị viêm da dị ứng, eczema, vảy nến, viêm da tiếp xúc, ngứa và các bệnh lý da viêm mạn tính
-
Điều trị hen suyễn
Thuốc xịt mũi hoặc hít đường hô hấp kiểm soát triệu chứng hen suyễn mạn tính, viêm mũi dị ứng, viêm xoang
-
Điều trị viêm khớp
Tiêm nội khớp hoặc tiêm mô mềm điều trị viêm khớp dạng thấp, viêm khớp thoái hóa, viêm bao hoạt dịch, viêm gân
-
Điều trị dị ứng và bệnh lý tự miễn
Điều trị các bệnh tự miễn như lupus ban đỏ hệ thống, viêm đa cơ, viêm mạch, hội chứng thận hư, viêm loét đại tràng
-
Sản xuất thuốc thành phẩm
Nguyên liệu hoạt chất (API) để sản xuất viên nén, thuốc tiêm, kem bôi, thuốc xịt mũi, thuốc nhỏ mắt, thuốc đạn dạng triamcinolone và các ester (acetonide, hexacetonide)
-
Phòng thí nghiệm & nghiên cứu
Chất chuẩn phân tích (HPLC, LC-MS/MS), nghiên cứu cơ chế tác dụng của corticosteroid, phát triển các dạng bào chế mới và kiểm soát chất lượng dược phẩm
Yêu cầu báo giá
Triamcinolone (Triamcinolon) - CAS 124-94-7