Mô tả sản phẩm

Tributylphosphine (P(C₄H₉)₃) là một phosphin bậc ba, chất lỏng không màu đến vàng nhạt, có mùi đặc trưng. Nó là một chất khử mạnh và là phối tử phổ biến trong hóa học tổ chức kim loại, tham gia vào nhiều phản ứng quan trọng như phản ứng Wittig, phản ứng Staudinger, và các phản ứng ghép cặp chéo xúc tác palladium.

Ngoài ứng dụng làm phối tử trong xúc tác, tributylphosphine còn được sử dụng làm chất chống oxy hóa trong dầu nhờn, chất ổn định cho polyme, chất ức chế ăn mòn, và là chất trung gian để tổng hợp các hợp chất hữu cơ phốt pho khác. Sản phẩm đạt độ tinh khiết cao, đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp và nghiên cứu.

Tính chất

Chất lỏng không màu đến vàng nhạt Mùi đặc trưng của phosphin Tan trong dung môi hữu cơ (ethanol, ether, hydrocarbon), không tan trong nước Điểm sôi: 240-242 °C Tỷ trọng: 0.812 g/mL (20°C) Độ tinh khiết ≥ 98% (GC) Hàm lượng ẩm ≤ 0.2% Tự bốc cháy trong không khí (cần bảo quản trong môi trường trơ) Là chất khử mạnh, dễ bị oxy hóa thành tributylphosphine oxide

Ứng dụng

  • Tổng hợp hữu cơ

    Sử dụng trong phản ứng Wittig, phản ứng Staudinger, khử oxit, và các phản ứng tạo liên kết C-C, C-N.

  • Xúc tác

    Là phối tử trong các phức kim loại chuyển tiếp (Pd, Ni, Rh, Pt) cho phản ứng hydroformyl hóa, ghép cặp Heck, Suzuki, và các phản ứng cộng.

  • Chất chống oxy hóa

    Thêm vào dầu nhờn, mỡ bôi trơn, polyme để ức chế quá trình oxy hóa.

  • Chất ức chế ăn mòn

    Được sử dụng trong các dung dịch bảo vệ kim loại, chất tẩy rửa công nghiệp.

  • Hóa chất mịn

    Tiền chất để tổng hợp các hợp chất phốt pho hữu cơ khác như muối phosphonium, phosphine sulfua, và các dẫn xuất.

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

Yêu cầu báo giá

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

Yêu cầu báo giá

Tributylphosphin - CAS 998-40-3