Mô tả sản phẩm

អ៊ីដ្រូកស៊ីអេទីលសែលុយឡូស (Hydroxyethyl Cellulose, HEC) គឺជាប៉ូលីមែរសែលុយឡូសដែលត្រូវបានកែប្រែដោយប្រតិកម្មរវាងសែលុយឡូស និង ethylene oxide។ វាមានរូបរាងជាម្សៅពណ៌សទៅស និងគ្មានក្លិន ហើយអាចបែកខ្ចាត់ខ្ចាយ ឬរលាយក្នុងទឹកបានល្អ។ វាមានលក្ខណៈជួយបង្កើនភាពខាប់ បង្កើតខ្សែភាពយន្ត និងរក្សាស្ថេរភាពនៃរូបមន្តផលិតផល។ វាត្រូវបានប្រើប្រាស់យ៉ាងទូលំទូលាយក្នុងឧស្សាហកម្មថ្នាំលាប និងសារធាតុស្រោប កាវ សម្ភារៈសំណង់ គ្រឿងសំអាង ផលិតផលថែរក្សាផ្ទាល់ខ្លួន និងឧស្សាហកម្មឱសថ ដោយប្រើជាសារធាតុបង្កើនភាពខាប់ សារធាតុរក្សាស្ថេរភាព និងសារធាតុកែលម្អលក្ខណៈផលិតផល

លក្ខណៈសម្បត្តិ

Bột hoặc hạt màu trắng đến trắng ngà Không mùi, không vị Tan trong nước (nóng và lạnh) tạo dung dịch trong suốt Không tan trong dung môi hữu cơ Ổn định trong khoảng pH 2-12 Tạo dung dịch có độ nhớt cao Không ion, tương thích với nhiều thành phần Độ tinh khiết ≥ 99.0% Hàm lượng ẩm ≤ 5.0%

ការអនុវត្ត

  • Mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân

    Chất làm đặc, chất ổn định, chất tạo màng, chất giữ ẩm trong kem dưỡng da, sữa rửa mặt, dầu gội, sữa tắm, kem nền, son môi và các sản phẩm trang điểm

  • Sơn và chất phủ

    Chất làm đặc, chất ổn định và chất tạo kết cấu cho sơn nước, sơn latex, và các chất phủ gốc nước, cải thiện độ nhớt và khả năng thi công

  • Dược phẩm

    Tá dược trong viên nén (chất kết dính, chất độn), kem bôi da, gel, và dung dịch nhỏ mắt; chất làm đặc và ổn định trong các chế phẩm bôi ngoài da

  • Thực phẩm

    Chất ổn định, chất tạo kết cấu, chất nhũ hóa trong các sản phẩm thực phẩm như nước sốt, kem, sữa chua, và các sản phẩm từ sữa

  • Keo dán và chất kết dính

    Chất làm đặc, chất tăng cường độ bám dính trong keo dán, hồ dán giấy, và các chất kết dính công nghiệp

  • Xử lý nước và công nghiệp dầu khí

    Chất kiểm soát độ nhớt trong dung dịch khoan, chất ổn định bùn, và trong xử lý nước thải

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

ស្នើសុំតម្លៃ

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

ស្នើសុំតម្លៃ

អ៊ីដ្រូកស៊ីអេទីលសែលុយឡូស (HEC) - CAS 9004-62-0