ប៉ូលីវីនីលភីរ៉ូលីដូន (PVP) CAS: 9003-39-8
Mô tả sản phẩm
ប៉ូលីវីនីលភីរ៉ូលីដូន (PVP) ឬត្រូវបានគេស្គាល់ថាជាប៉ូវីដូន ជាប៉ូលីមែរសំយោគដែលរលាយក្នុងទឹក មានលក្ខណៈជាម្សៅពណ៌សទៅលឿងស្រាល ស្រូបសំណើមបានល្អ ត្រូវបានប្រើប្រាស់យ៉ាងទូលំទូលាយក្នុងឧស្សាហកម្មឱសថជាសារធាតុជំនួយក្នុងការផលិតថ្នាំគ្រាប់ សារធាតុភ្ជាប់ សារធាតុបង្កើន viscosity និងសារធាតុជំនួយក្នុងការរលាយក្នុងថ្នាំរាវ ក្នុងឧស្សាហកម្មគ្រឿងសំអាងប្រើជាសារធាតុភ្ជាប់ និងសារធាតុបង្កើន viscosity ក្នុងផលិតផលថែរក្សាសក់ ក្រែម និងឡេ ក្នុងឧស្សាហកម្មម្ហូបអាហារប្រើជាសារធាតុបង្កើនស្ថេរភាព និងសារធាតុស្រោបផ្ទៃក្នុងផលិតផលអាហារ ក្នុងឧស្សាហកម្មវាយនភណ្ឌប្រើជាសារធាតុជំនួយក្នុងការបោះពុម្ព និងជ្រលក់ពណ៌ ក្នុងឧស្សាហកម្មទឹកថ្នាំបោះពុម្ពប្រើជាសារធាតុភ្ជាប់ក្នុងទឹកថ្នាំបោះពុម្ព និងទឹកថ្នាំសរសេរ លើសពីនេះទៀតប្រើក្នុងឧស្សាហកម្មកាវ ក្រដាស និងអេឡិចត្រូនិក
លក្ខណៈសម្បត្តិ
ការអនុវត្ត
-
Dược phẩm
Tá dược kết dính cho viên nén và viên nang, chất tăng độ hòa tan cho thuốc khó hấp thu, chất ổn định cho hỗn dịch, thành phần trong thuốc nhỏ mắt và povidone-iodine
-
Mỹ phẩm & Chăm sóc cá nhân
Chất giữ nếp và tạo màng trong keo xịt tóc, gel vuốt tóc, chất làm đặc và ổn định trong kem dưỡng da, son môi, kem đánh răng
-
Thực phẩm & Đồ uống
Chất làm trong, lọc tạp chất hữu cơ (polyphenol) trong quy trình sản xuất bia, rượu vang và nước trái cây (thường dùng dạng không tan PVPP)
-
Công nghiệp dệt nhuộm
Chất phân tán màu nhuộm, chất chống lem màu trong bột giặt, hỗ trợ làm đều màu vải
-
Mực in & Lớp phủ
Chất kết dính và phân tán bột màu trong mực in phun, sơn công nghiệp, giấy in cao cấp
-
Hóa chất nông nghiệp
Chất tạo màng và bám dính cho thuốc bảo vệ thực vật, hỗ trợ bao màng hạt giống giống
អ្នកផ្គត់ផ្គង់ 1
DeMei Chemicals
Tài liệu tham khảo
ស្នើសុំតម្លៃ
ប៉ូលីវីនីលភីរ៉ូលីដូន (PVP) - CAS 9003-39-8