Mô tả sản phẩm

คลอร์เฮกซิดีน (C₂₂H₃₀Cl₂N₁₀) เป็นสารฆ่าเชื้อกลุ่มบิสไบกัวไนด์ มีฤทธิ์ฆ่าเชื้อแบคทีเรียทั้งแกรมบวกและแกรมลบ แต่ไม่สามารถฆ่าสปอร์ของแบคทีเรีย วัณโรค และไวรัสได้ ออกฤทธิ์โดยจับกับเยื่อหุ้มเซลล์ของจุลินทรีย์และทำลายโครงสร้าง ทำให้เซลล์ตายหรือหยุดการเจริญเติบโต ใช้กันอย่างแพร่หลายในการฆ่าเชื้อผิวหนังก่อนการผ่าตัด การฆ่าเชื้อมือและอุปกรณ์ทางการแพทย์ น้ำยาบ้วนปาก และการฆ่าเชื้อสายสะดือทารกแรกเกิดในพื้นที่ขาดแคลนทรัพยากร ข้อควรระวัง: ห้ามใช้ในสมอง เยื่อหุ้มสมอง ข้อต่อ และหูชั้นใน เนื่องจากเป็นพิษต่อระบบประสาท อาจทำให้ตาบอดถ้าสัมผัสกับดวงตา และอาจเกิดปฏิกิริยาแพ้รุนแรงได้ในบางราย

คุณสมบัติ

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà (dạng base) Dung dịch không màu đến vàng nhạt (dạng digluconate) Tan tốt trong nước (dạng digluconate) Tan trong ethanol và propylene glycol Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm chảy: 134–136°C (dạng base) pH dung dịch: 5.5–7.0 (dạng digluconate 20%) Tác dụng kháng khuẩn phổ rộng: Gram (+), Gram (-), nấm, virus có vỏ Tác dụng kéo dài (residual effect) trên da và niêm mạc Ổn định ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng trực tiếp Không tương thích với xà phòng anionic và chất hoạt động bề mặt anionic

การใช้งาน

  • Dược phẩm & Y tế – Sát khuẩn da

    Dung dịch sát khuẩn da trước và sau phẫu thuật, rửa tay y tế, tiêm chủng, chăm sóc vết thương (nồng độ 0.5–4%)

  • Dược phẩm – Nước súc miệng

    Thành phần chính trong nước súc miệng kháng khuẩn, ngăn ngừa viêm nướu, sâu răng và hôi miệng (nồng độ 0.12–0.2%)

  • Mỹ phẩm – Chăm sóc da mụn

    Thành phần trong sữa rửa mặt, toner, kem trị mụn kháng khuẩn, giảm viêm và kiểm soát dầu nhờn

  • Mỹ phẩm – Vệ sinh cá nhân

    Dung dịch vệ sinh phụ nữ, nước tẩy trang, sữa tắm kháng khuẩn, khử mùi cơ thể

  • Y tế – Chăm sóc vết thương

    Dung dịch rửa vết thương, băng gạc kháng khuẩn, gel bôi vết bỏng và loét do tì đè

  • Nha khoa – Điều trị nha chu

    Dung dịch bôi nướu, gel đặt túi nha chu, điều trị viêm nướu và bệnh nha chu

  • Thú y

    Sát khuẩn vết thương động vật, dung dịch rửa vú bò trước và sau vắt sữa, khử trùng chuồng trại

  • Công nghiệp – Khử trùng bề mặt

    Khử trùng bề mặt y tế, dụng cụ phẫu thuật, thiết bị nha khoa và bề mặt trong phòng sạch

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

ขอใบเสนอราคา

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

ขอใบเสนอราคา

คลอร์เฮกซิดีน - CAS 55-56-1