Mô tả sản phẩm

ดีนาโทเนียมเบนโซเอต (Denatonium Benzoate) หมายเลข CAS 3734-33-6 เป็นสารประกอบอินทรีย์ที่มีรสขมจัดที่สุดชนิดหนึ่ง มีลักษณะเป็นผงผลึกสีขาว ไม่มีกลิ่น และละลายน้ำได้ ใช้เป็นสารเติมแต่งเพื่อเพิ่มรสขมในผลิตภัณฑ์ที่ไม่ควรรับประทาน เช่น น้ำยาทำความสะอาด สารเคมีอุตสาหกรรม ผลิตภัณฑ์ป้องกันการแข็งตัว และผลิตภัณฑ์ดูแลส่วนบุคคล เพื่อช่วยป้องกันการกลืนกินโดยไม่ได้ตั้งใจ นอกจากนี้ยังใช้ในการวิจัยทางเคมีและเป็นสารมาตรฐานสำหรับการวิเคราะห์

คุณสมบัติ

Bột tinh thể màu trắng Không mùi Vị đắng cực mạnh nhất thế giới Tan trong nước và ethanol Ổn định trong không khí Điểm nóng chảy: 169-170°C Không độc ở liều sử dụng thông thường Hiệu quả ngăn chặn ở nồng độ cực thấp (ppm, ppb)

การใช้งาน

  • Ngăn ngừa uống nhầm ethanol công nghiệp

    Phụ gia đắng trong ethanol công nghiệp, cồn kỹ thuật, cồn sinh học để ngăn ngừa uống nhầm và tiêu thụ làm đồ uống có cồn

  • Chất làm lạnh và chất chống đông

    Phụ gia trong dung dịch làm lạnh, nước làm mát ô tô, chất chống đông để ngăn ngừa uống nhầm ở trẻ em và vật nuôi

  • Hóa chất gia dụng và công nghiệp

    Thêm vào nước rửa sơn móng tay, chất tẩy rửa, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu, thuốc diệt chuột để ngăn ngừa nuốt phải

  • Dược phẩm và chăm sóc sức khỏe

    Phụ gia trong thuốc ho, thuốc không kê đơn, sản phẩm chăm sóc cá nhân để ngăn ngừa trẻ em ăn nhầm

  • Mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân

    Thêm vào dầu gội, sữa tắm, kem dưỡng da, nước hoa hồng để ngăn ngừa uống nhầm ở trẻ nhỏ

  • Chất đuổi động vật

    Chất đuổi chuột, đuổi thú hoang, ngăn ngừa động vật gặm nhấm cắn phá dây cáp, hàng hóa và cây trồng

  • Nhựa và vật liệu tổng hợp

    Phụ gia trong sản xuất nhựa PVC, màng nhựa, đồ chơi trẻ em để ngăn ngừa trẻ em ngậm cắn và nuốt phải

  • An toàn lao động và công nghiệp

    Đánh dấu hóa chất nguy hiểm, mẫu thử nghiệm trong nghiên cứu vị giác, đào tạo an toàn hóa chất

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

ขอใบเสนอราคา

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

ขอใบเสนอราคา

ดีนาโทเนียมเบนโซเอต - CAS 3734-33-6