Mô tả sản phẩm

กลีเซอริล โมโนสเตียเรต (Glyceryl Monostearate) หรือ GMS เป็นมอโนกลีเซอไรด์ที่เกิดจากเอสเทอร์ระหว่างกลีเซอรอลและกรดสเตียริก มีสูตรโมเลกุล C₂₁H₄₂O₄ และน้ำหนักโมเลกุล 358.56 ปรากฏเป็นของแข็งไขสีขาวถึงเหลืองอ่อนหรือผง มีจุดหลอมเหลวประมาณ 56–60 องศาเซลเซียส ไม่ละลายน้ำ แต่กระจายตัวในน้ำร้อนเกิดเป็นอิมัลชัน ละลายได้ในเอทานอลร้อน เบนซีน คลอโรฟอร์ม มีค่า HLB ประมาณ 3.8 เป็นอิมัลซิไฟเออร์แบบ oil-in-water ที่มีขั้วต่ำ ใช้กันอย่างแพร่หลายในอุตสาหกรรมอาหารเป็นอิมัลซิไฟเออร์ สารเพิ่มความคงตัว และสารป้องกันการเสื่อมสภาพ (INS 471) ในเภสัชภัณฑ์ใช้เป็นสารช่วย ( lubricant, emulsifier ) ในตำรับยาเม็ด แคปซูล และครีม ในเครื่องสำอางใช้เป็นอิมัลซิไฟเออร์ สารเพิ่มความข้น และสารปรับผิว

คุณสมบัติ

Bột hoặc hạt màu trắng/trắng kem Chất nhũ hóa không ion Khả năng ổn định nhũ tương tốt Không tan trong nước Tan trong dầu và dung môi hữu cơ nóng Cải thiện độ mịn và kết cấu Khả năng làm đặc tốt Ổn định hóa học cao

การใช้งาน

  • Mỹ phẩm

    Chất nhũ hóa trong kem dưỡng, lotion, sữa rửa mặt, kem chống nắng và sản phẩm chăm sóc da

  • Thực phẩm

    Phụ gia thực phẩm E471, chất nhũ hóa trong bánh kẹo, kem, sữa và thực phẩm chế biến

  • Dược phẩm

    Tá dược trong viên nén, kem bôi, thuốc mỡ và hệ phân phối thuốc

  • Chăm sóc cá nhân

    Sử dụng trong dầu gội, dầu xả, sữa tắm và các sản phẩm vệ sinh cá nhân

  • Nhựa & polymer

    Chất bôi trơn và chất chống tĩnh điện trong sản xuất nhựa

  • Công nghiệp

    Ứng dụng trong sản xuất hóa chất đặc biệt và chất hoạt động bề mặt

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

ขอใบเสนอราคา

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

ขอใบเสนอราคา

กลีเซอริล โมโนสเตียเรต - CAS 123-94-4