Mô tả sản phẩm

ไอดีเบโนน (C₁₉H₃₀O₅) หรือที่รู้จักกันในชื่อ ไฮดรอกซีเดซิลอูบิควิโนน (Hydroxydecyl Ubiquinone) เป็นสารประกอบเบนโซควิโนนสังเคราะห์ที่พัฒนามาจากโคเอ็นไซม์คิวเท็น (CoQ10) โดยบริษัททาเคดา (Takeda Pharmaceuticals) ในช่วงต้นทศวรรษ 1980 มีลักษณะเป็นผงผลึกสีเหลืองอ่อนถึงสีส้ม ละลายในเอทานอลและคลอโรฟอร์มได้ดี ละลายน้ำได้เล็กน้อย ออกฤทธิ์เป็นสารต้านอนุมูลอิสระประสิทธิภาพสูง ช่วยกระตุ้นการสังเคราะห์เอทีพี (ATP) ในไมโทคอนเดรีย เพิ่มศักยภาพการต้านอนุมูลอิสระของเซลล์ กำจัดอนุภาคอิสระ และปกป้องเยื่อหุ้มเซลล์จากการเปอร์ออกซิเดชันของไขมัน โดยสามารถเบี่ยงผ่านคอมเพล็กซ์ I ของโซ่การถ่ายทอดอิเล็กตรอนในไมโทคอนเดรียได้ ใช้รักษาภาวะการมองเห็นบกพร่องจากโรค Leber hereditary optic neuropathy (LHON) รักษาอาการสมองเสื่อมและโรคอัลไซเมอร์ รวมถึงโรค Friedreich ataxia และโรคกล้ามเนื้อเสื่อม Duchenne ในอุตสาหกรรมเครื่องสำอางใช้เป็นสารต้านอนุมูลอิสระระดับพรีเมียม ช่วยลดริ้วรอย ปรับปรุงคุณภาพผิว ฟื้นฟูผิวให้เรียบเนียนกระจ่างใส และปกป้องผิวจากความเสียหายของอนุมูลอิสระ

คุณสมบัติ

Bột tinh thể màu vàng cam đến cam nhạt Không mùi Không tan trong nước Tan tốt trong DMSO, ethanol, methanol, chloroform Lipophilic (thân dầu) Chống oxy hóa mạnh hơn CoQ10 Hoạt động tốt trong điều kiện thiếu oxy Thẩm thấu qua hàng rào máu-não tốt Không giải phóng gốc tự do trong quá trình chống oxy hóa Ổn định trong dung dịch nước hơn CoQ10 Điểm nóng chảy 52-55°C Tỷ trọng ~1.08 g/cm³

การใช้งาน

  • Mỹ phẩm & chăm sóc da

    Thành phần chống lão hóa trong kem dưỡng, serum, mặt nạ; giảm nếp nhăn, nếp gấp; cải thiện độ ẩm da; làm sáng da, giảm tăng sắc tố; bảo vệ da khỏi tia UV và tác nhân gây hại từ môi trường; kích thích tổng hợp collagen

  • Dược phẩm thần kinh

    Điều trị bệnh Alzheimer, sa sút trí tuệ, đột quỵ; tăng cường trao đổi chất não, cải thiện sử dụng glucose; tăng sản xuất ATP; điều trị bệnh Friedreich ataxia, bệnh cơ Duchenne, bệnh thần kinh thị giác di truyền Leber (LHON)

  • Thực phẩm chức năng & nootropic

    Bổ sung chống oxy hóa, hỗ trợ chức năng não, cải thiện trí nhớ, tăng cường tập trung; tăng sản xuất serotonin, dopamine, adrenalin và noradrenalin

  • Chăm sóc mắt

    Điều trị bệnh thần kinh thị giác di truyền Leber (LHON), cải thiện chức năng thị giác; bảo vệ võng mạc khỏi tổn thương oxy hóa

  • Tim mạch

    Bảo vệ tim khỏi tổn thương do thiếu máu cục bộ; cải thiện chức năng ty thể; hỗ trợ điều trị bệnh cơ tim phì đại

  • Nghiên cứu khoa học

    Nghiên cứu về chống oxy hóa, bảo vệ ty thể, thần kinh học, lão hóa tế bào; phát triển thuốc điều trị các bệnh thoái hóa thần kinh

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

ขอใบเสนอราคา

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

ขอใบเสนอราคา

ไอดีเบโนน - CAS 58186-27-9