(S)-(+)-3-ไฮดรอกซีเตตระไฮโดรฟูแรน CAS: 86087-23-2
Mô tả sản phẩm
(S)-(+)-3-ไฮดรอกซีเตตระไฮโดรฟูแรน (C₄H₈O₂) หรือ (S)-3-ไฮดรอกซีออกโซเลน (S)-3-hydroxyoxolane เป็นสารประกอบอินทรีย์ไครัล (chiral) ที่มีหมู่ไฮดรอกซิลบนวงแหวนเตตระไฮโดรฟูแรน ลักษณะเป็นของเหลวใสสีเหลืองอ่อน มีจุดหลอมเหลว 12-14°C จุดเดือด 180-181°C และความหนาแน่น 1.103 g/mL (20°C) มีค่าการหมุนแสงเฉพาะ [α]²⁰ᴰ = +18.5° (ในเอทานอล) ละลายได้ดีในตัวทำละลายอินทรีย์ นิยมใช้เป็น chiral building block หรือสารตั้งต้นที่สำคัญในการสังเคราะห์สารประกอบออกฤทธิ์ทางชีวภาพ โดยเฉพาะอย่างยิ่งในการผลิตยาต้านไวรัสและยาต้านมะเร็งที่ต้องการความบริสุทธิ์ทางแสง (enantiomeric purity) สูง นอกจากนี้ยังใช้ในงานวิจัยด้านเคมีอินทรีย์เพื่อศึกษาปฏิกิริยาการสังเคราะห์แบบไม่สมมาตร (asymmetric synthesis)
คุณสมบัติ
การใช้งาน
-
Trung gian dược phẩm chiral
Khối xây dựng chiral tổng hợp thuốc kháng virus (kháng HIV, kháng HCV), thuốc kháng sinh macrolide, thuốc chống ung thư và các hoạt chất có hoạt tính sinh học cao
-
Tổng hợp tự nhiên
Tổng hợp các phân tử tự nhiên có vòng tetrahydrofuran như lignans, polyketides, ionophores và các hợp chất sinh học biển
-
Nghiên cứu phòng thí nghiệm
Hóa chất chiral tinh khiết (Chiral Grade) trong phòng thí nghiệm hóa học hữu cơ, hóa dược, phát triển phản ứng enantioselective
-
Vật liệu chức năng chiral
Tổng hợp polymer chiral, pha tách enantiomer, chất xúc tác chiral, vật liệu quang học và điện tử
-
Dung môi phản ứng chiral
Dung môi phản ứng trong các phản ứng tổng hợp đòi hỏi môi trường chiral, phản ứng organocatalysis và metal-catalyzed asymmetric synthesis
-
Công nghiệp nông dược
Trung gian tổng hợp thuốc bảo vệ thực vật chiral, thuốc trừ sâu sinh học có hoạt tính đối kháng enantiomer
-
Hương liệu & hóa chất tinh tế
Tổng hợp hương liệu tự nhiên, chất tạo hương có cấu trúc tetrahydrofuran, phụ gia thực phẩm chiral
-
Phân tích & kiểm soát chất lượng
Chuẩn chiral phân tích HPLC, GC, SFC, xác định độ tinh khiết enantiomeric, phát triển phương pháp phân tích dược phẩm
ขอใบเสนอราคา
(S)-(+)-3-ไฮดรอกซีเตตระไฮโดรฟูแรน - CAS 86087-23-2