3,4-Dihydroxybenzaldehyde CAS: 139-85-5
Mô tả sản phẩm
3,4-Dihydroxybenzaldehyde (còn gọi là Protocatechualdehyde, Protocatechuic aldehyde, Rancinamycin IV) là một hợp chất phenolic tự nhiên thuộc nhóm benzaldehyde, có hai nhóm hydroxyl (-OH) ở vị trí 3 và 4 trên vòng benzen. Hợp chất này được tìm thấy trong nhiều loài thực vật như rễ cây đương quy (Angelica sinensis), cây mộc thông (Stemona), cây mận (Prunus), nấm và các loại thảo dược khác.
3,4-Dihydroxybenzaldehyde là một chất chống oxy hóa mạnh với hoạt tính khử gốc tự do DPPH và ABTS mạnh mẽ, bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa. Ngoài ra, hợp chất này còn thể hiện nhiều hoạt tính sinh học quan trọng: kháng khuẩn (đặc biệt với các vi khuẩn Gram dương), kháng viêm, bảo vệ tim mạch, bảo vệ gan, hạ đường huyết, bảo vệ thần kinh và ức chế sự phát triển của tế bào ung thư.
Trong tổng hợp hóa học, 3,4-Dihydroxybenzaldehyde là một tiền chất quan trọng để tổng hợp các hợp chất có hoạt tính sinh học như alkaloid, flavonoid, isoflavonoid, coumarin, và các dẫn xuất của axit caffeic. Đây cũng là nguyên liệu quan trọng để tổng hợp các thuốc điều trị tim mạch, kháng sinh, và các chất ức chế enzyme.
Sản phẩm có độ tinh khiết cao, ổn định và đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt cho nghiên cứu khoa học, tổng hợp dược phẩm và sản xuất mỹ phẩm cao cấp. Được đóng gói trong bao bì kín, bảo quản ở nhiệt độ mát, tránh ánh sáng và độ ẩm để ngăn quá trình oxy hóa và phân hủy.
Tính chất
Ứng dụng
-
Tổng hợp dược phẩm
Nguyên liệu tổng hợp các hoạt chất dược phẩm: thuốc điều trị tim mạch, thuốc hạ huyết áp, thuốc kháng sinh, thuốc chống viêm, thuốc chống oxy hóa, thuốc điều trị ung thư, thuốc bảo vệ gan, thuốc hạ đường huyết, thuốc điều trị bệnh Alzheimer và Parkinson
-
Tổng hợp hợp chất tự nhiên
Nguyên liệu tổng hợp các hợp chất thiên nhiên: alkaloid (berberine, coptisine), flavonoid (quercetin, kaempferol, luteolin), isoflavonoid (daidzein, genistein), coumarin (esculetin, scopoletin), axit phenolic (axit caffeic, axit rosmarinic), lignan (podophyllotoxin)
-
Hóa chất nghiên cứu & sinh hóa
Chất chuẩn trong phân tích, nghiên cứu cơ chế chống oxy hóa, kháng viêm, kháng khuẩn, nghiên cứu tác động lên enzyme, receptor, tế bào, mô hình bệnh lý thực nghiệm, phát triển thuốc mới, khảo sát hoạt tính sinh học, nghiên cứu chuyển hóa và dược động học
-
Mỹ phẩm & chăm sóc da
Thành phần chống oxy hóa trong mỹ phẩm chống lão hóa, làm trắng da, kem dưỡng da, serum, mặt nạ, kem chống nắng, sản phẩm phục hồi da, bảo vệ da khỏi tác hại của môi trường, làm mờ nếp nhăn, cải thiện sắc tố da, ngăn ngừa và làm mờ nám, tàn nhang, vết thâm
-
Thực phẩm chức năng & dinh dưỡng
Bổ sung trong thực phẩm chức năng bảo vệ gan, tim mạch, hỗ trợ kiểm soát đường huyết, giảm cholesterol, tăng cường miễn dịch, chống viêm, chống oxy hóa, bảo vệ tế bào, hỗ trợ tiêu hóa, giải độc cơ thể, giảm stress oxy hóa
-
Bảo quản thực phẩm & phụ gia
Chất chống oxy hóa tự nhiên trong thực phẩm, ngăn chặn quá trình oxy hóa chất béo, bảo vệ hương liệu và màu sắc, kéo dài thời hạn sử dụng, chất bảo quản tự nhiên cho thực phẩm, đồ uống, thịt, hải sản, sản phẩm sữa, dầu ăn, gia vị
-
Hóa chất nông nghiệp
Nguyên liệu tổng hợp thuốc bảo vệ thực vật, chất kích thích sinh trưởng cây trồng, chất dẫn dụ côn trùng, chất chống nấm, kháng khuẩn cho nông sản, chất bảo quản nông sản sau thu hoạch, chất điều hòa sinh trưởng thực vật
-
Vật liệu polymer & nhựa
Chất ổn định UV, chất chống oxy hóa cho polymer, nhựa, cao su, sơn, chất kết dính, chất ức chế ăn mòn kim loại, chất tạo phức với ion kim loại, chất xúc tác trong phản ứng trùng hợp và chuyển hóa hữu cơ
-
Dệt may & thuộc da
Chất nhuộm tự nhiên, chất trợ nhuộm, chất ổn định màu, chất hoàn tất, chất tạo màu, chất kháng khuẩn cho vải, chất chống oxy hóa bảo vệ sợi, xử lý da thuộc, chất làm mềm, chất cố định màu, chống mốc, chống nấm cho sản phẩm da
Yêu cầu báo giá
3,4-Dihydroxybenzaldehyde - CAS 139-85-5