Mô tả sản phẩm

3,4-ไดไฮดรอกซีเบนซาลดีไฮด์ (C₇H₆O₃) หรือที่รู้จักกันในชื่อ โปรโตคาเทคูอิกแอลดีไฮด์ (protocatechuic aldehyde) หรือ รานูเนียล (ranunculin) เป็นสารประกอบอินทรีย์ในกลุ่มฟีนอลและอัลดีไฮด์ มีลักษณะเป็นผงผลึกสีเหลืองถึงน้ำตาลอ่อน ละลายได้เล็กน้อยในน้ำ ละลายได้ดีในแอลกอฮอล์ อีเทอร์ และตัวทำละลายอินทรีย์อื่นๆ 3,4-ไดไฮดรอกซีเบนซาลดีไฮด์พบได้ตามธรรมชาติในพืชบางชนิดและเป็นสารเมแทบอไลต์รองที่สำคัญ ใช้เป็นสารตัวกลางสำคัญในการสังเคราะห์สารเคมีและเภสัชภัณฑ์ต่างๆ รวมถึงการสังเคราะห์ยาต้านมะเร็ง สารต้านอนุมูลอิสระ และสารประกอบเชิงซ้อนในเคมีอินทรีย์ นอกจากนี้ยังมีคุณสมบัติต้านอนุมูลอิสระ ต้านการอักเสบ และต้านจุลชีพ ซึ่งเป็นที่สนใจในงานวิจัยด้านผลิตภัณฑ์เสริมอาหารและเวชสำอาง ในอุตสาหกรรมใช้ในการสังเคราะห์พลาสติกและสารประกอบเชิงซ้อนต่างๆ

คุณสมบัติ

Bột kết tinh hoặc tinh thể hình kim màu vàng nhạt đến nâu nhạt Mùi đặc trưng nhẹ Điểm nóng chảy: 153-155°C Tan ít trong nước lạnh, tan tốt trong nước nóng Tan tốt trong ethanol, methanol, acetone, ethyl acetate Tan trong dimethyl sulfoxide (DMSO), dimethylformamide (DMF) Ít tan trong chloroform, eter Hằng số phân ly axit: pKa ≈ 7.4 (phenolic OH) Hoạt tính chống oxy hóa mạnh (DPPH IC50 ≈ 10-20 µg/ml) Không hút ẩm Nhạy cảm với ánh sáng và nhiệt độ cao Dễ bị oxy hóa trong không khí Dung dịch có màu vàng, chuyển nâu khi oxy hóa

การใช้งาน

  • Tổng hợp dược phẩm

    Nguyên liệu tổng hợp các hoạt chất dược phẩm: thuốc điều trị tim mạch, thuốc hạ huyết áp, thuốc kháng sinh, thuốc chống viêm, thuốc chống oxy hóa, thuốc điều trị ung thư, thuốc bảo vệ gan, thuốc hạ đường huyết, thuốc điều trị bệnh Alzheimer và Parkinson

  • Tổng hợp hợp chất tự nhiên

    Nguyên liệu tổng hợp các hợp chất thiên nhiên: alkaloid (berberine, coptisine), flavonoid (quercetin, kaempferol, luteolin), isoflavonoid (daidzein, genistein), coumarin (esculetin, scopoletin), axit phenolic (axit caffeic, axit rosmarinic), lignan (podophyllotoxin)

  • Hóa chất nghiên cứu & sinh hóa

    Chất chuẩn trong phân tích, nghiên cứu cơ chế chống oxy hóa, kháng viêm, kháng khuẩn, nghiên cứu tác động lên enzyme, receptor, tế bào, mô hình bệnh lý thực nghiệm, phát triển thuốc mới, khảo sát hoạt tính sinh học, nghiên cứu chuyển hóa và dược động học

  • Mỹ phẩm & chăm sóc da

    Thành phần chống oxy hóa trong mỹ phẩm chống lão hóa, làm trắng da, kem dưỡng da, serum, mặt nạ, kem chống nắng, sản phẩm phục hồi da, bảo vệ da khỏi tác hại của môi trường, làm mờ nếp nhăn, cải thiện sắc tố da, ngăn ngừa và làm mờ nám, tàn nhang, vết thâm

  • Thực phẩm chức năng & dinh dưỡng

    Bổ sung trong thực phẩm chức năng bảo vệ gan, tim mạch, hỗ trợ kiểm soát đường huyết, giảm cholesterol, tăng cường miễn dịch, chống viêm, chống oxy hóa, bảo vệ tế bào, hỗ trợ tiêu hóa, giải độc cơ thể, giảm stress oxy hóa

  • Bảo quản thực phẩm & phụ gia

    Chất chống oxy hóa tự nhiên trong thực phẩm, ngăn chặn quá trình oxy hóa chất béo, bảo vệ hương liệu và màu sắc, kéo dài thời hạn sử dụng, chất bảo quản tự nhiên cho thực phẩm, đồ uống, thịt, hải sản, sản phẩm sữa, dầu ăn, gia vị

  • Hóa chất nông nghiệp

    Nguyên liệu tổng hợp thuốc bảo vệ thực vật, chất kích thích sinh trưởng cây trồng, chất dẫn dụ côn trùng, chất chống nấm, kháng khuẩn cho nông sản, chất bảo quản nông sản sau thu hoạch, chất điều hòa sinh trưởng thực vật

  • Vật liệu polymer & nhựa

    Chất ổn định UV, chất chống oxy hóa cho polymer, nhựa, cao su, sơn, chất kết dính, chất ức chế ăn mòn kim loại, chất tạo phức với ion kim loại, chất xúc tác trong phản ứng trùng hợp và chuyển hóa hữu cơ

  • Dệt may & thuộc da

    Chất nhuộm tự nhiên, chất trợ nhuộm, chất ổn định màu, chất hoàn tất, chất tạo màu, chất kháng khuẩn cho vải, chất chống oxy hóa bảo vệ sợi, xử lý da thuộc, chất làm mềm, chất cố định màu, chống mốc, chống nấm cho sản phẩm da

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

ขอใบเสนอราคา

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

ขอใบเสนอราคา

3,4-ไดไฮดรอกซีเบนซาลดีไฮด์ - CAS 139-85-5