Mô tả sản phẩm

Coumarin (2H-1-Benzopyran-2-one, CAS 91-64-5) là một hợp chất hữu cơ tự nhiên thuộc nhóm benzopyrone, được tìm thấy trong nhiều loại thực vật như đậu Tonka, cỏ ba lá ngọt, hoa oải hương, quế và một số loại cỏ thơm khác. Sản phẩm có dạng tinh thể màu trắng hoặc bột, mùi hương ngọt ngào đặc trưng giống vani, có vị hơi đắng.

Coumarin không tan trong nước nhưng tan tốt trong ethanol, ether, chloroform và các dầu thực vật cố định. Nhiệt độ nóng chảy khoảng 68-71°C, nhiệt độ sôi 297-301°C, tỷ trọng ~0.935 g/cm³. Sản phẩm ổn định trong điều kiện bình thường nhưng có thể oxy hóa nhẹ khi tiếp xúc với không khí, chuyển sang màu nâu. Coumarin được sản xuất từ nguồn tự nhiên (chiết xuất từ đậu Tonka) hoặc tổng hợp hóa học từ salicylaldehyde và acetic anhydride (phản ứng Perkin).

Coumarin và các dẫn xuất của nó có nhiều hoạt tính sinh học quan trọng bao gồm chống oxy hóa, kháng viêm, kháng khuẩn, kháng nấm, kháng virus và tiềm năng chống ung thư. Dẫn xuất 4-hydroxycoumarin là tiền chất sản xuất dicoumarol và warfarin - các thuốc chống đông máu phổ biến. 7-hydroxycoumarin (umbelliferone) có tính huỳnh quang xanh, được dùng trong kem chống nắng và chất làm trắng huỳnh quang.

Tính chất

Tinh thể hoặc bột màu trắng Mùi hương ngọt ngào giống vani Không tan trong nước Tan tốt trong ethanol, ether, chloroform Nhiệt độ nóng chảy 68-71°C Nhiệt độ sôi 297-301°C Tỷ trọng ~0.935 g/cm³ Dễ oxy hóa trong không khí

Ứng dụng

  • Nước hoa & hương liệu

    Chất tạo hương vani, hương đậu Tonka, chất cố định hương thơm, tăng cường hương của tinh dầu tự nhiên như oải hương, hương thảo, cam quýt

  • Mỹ phẩm & chăm sóc cá nhân

    Sữa tắm, dầu gội đầu, kem đánh răng, xà phòng, bọt cạo râu, chất tạo mùi thơm trong sản phẩm chăm sóc cá nhân

  • Dược phẩm

    Tiền chất sản xuất warfarin, dicoumarol (thuốc chống đông máu), nghiên cứu chống oxy hóa, kháng viêm, kháng ung thư, bảo vệ gan

  • Thực phẩm & đồ uống

    Chất tạo hương vị vani, hương đậu Tonka, phụ gia thực phẩm (hạn chế sử dụng do quy định an toàn)

  • Thuốc lá

    Chất ổn định hương vị và mùi thuốc lá, tăng cường hương thơm tự nhiên

  • Công nghiệp mạ điện

    Giảm độ xốp và tăng độ sáng bóng của lớp mạ nickel, kẽm, cadmium

  • Sơn & cao su

    Chất che mùi khó chịu (mùy iodoform, phenol, quinoline) trong sơn, nhựa, cao su

  • Kem chống nắng & chất làm trắng

    Dẫn xuất 7-hydroxycoumarin (umbelliferone) dùng trong kem chống nắng, chất làm trắng huỳnh quang, thuốc nhuộm laser

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

Yêu cầu báo giá

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

Yêu cầu báo giá

Coumarin - CAS 91-64-5