Mô tả sản phẩm

คูมาริน (Coumarin) เป็นสารประกอบอินทรีย์ประเภทเบนโซไพโรน (Benzopyrone) มีลักษณะเป็นผงผลึกสีขาวหรือไม่มีสี มีกลิ่นหอมคล้ายวานิลลา มีสูตรโมเลกุล C₉H₆O₂ ใช้อย่างแพร่หลายในอุตสาหกรรมน้ำหอม เครื่องสำอาง และสารแต่งกลิ่น โดยใช้เป็นส่วนประกอบในการสร้างกลิ่นหอมในผลิตภัณฑ์ต่าง ๆ นอกจากนี้ยังใช้เป็นสารตั้งต้นในการสังเคราะห์สารเคมีและผลิตภัณฑ์ทางเภสัชกรรมบางชนิด ควรจัดเก็บในภาชนะปิดสนิท หลีกเลี่ยงความชื้น แสง และแหล่งความร้อน

คุณสมบัติ

Tinh thể hoặc bột màu trắng Mùi hương ngọt ngào giống vani Không tan trong nước Tan tốt trong ethanol, ether, chloroform Nhiệt độ nóng chảy 68-71°C Nhiệt độ sôi 297-301°C Tỷ trọng ~0.935 g/cm³ Dễ oxy hóa trong không khí

การใช้งาน

  • Nước hoa & hương liệu

    Chất tạo hương vani, hương đậu Tonka, chất cố định hương thơm, tăng cường hương của tinh dầu tự nhiên như oải hương, hương thảo, cam quýt

  • Mỹ phẩm & chăm sóc cá nhân

    Sữa tắm, dầu gội đầu, kem đánh răng, xà phòng, bọt cạo râu, chất tạo mùi thơm trong sản phẩm chăm sóc cá nhân

  • Dược phẩm

    Tiền chất sản xuất warfarin, dicoumarol (thuốc chống đông máu), nghiên cứu chống oxy hóa, kháng viêm, kháng ung thư, bảo vệ gan

  • Thực phẩm & đồ uống

    Chất tạo hương vị vani, hương đậu Tonka, phụ gia thực phẩm (hạn chế sử dụng do quy định an toàn)

  • Thuốc lá

    Chất ổn định hương vị và mùi thuốc lá, tăng cường hương thơm tự nhiên

  • Công nghiệp mạ điện

    Giảm độ xốp và tăng độ sáng bóng của lớp mạ nickel, kẽm, cadmium

  • Sơn & cao su

    Chất che mùi khó chịu (mùy iodoform, phenol, quinoline) trong sơn, nhựa, cao su

  • Kem chống nắng & chất làm trắng

    Dẫn xuất 7-hydroxycoumarin (umbelliferone) dùng trong kem chống nắng, chất làm trắng huỳnh quang, thuốc nhuộm laser

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

ขอใบเสนอราคา

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

ขอใบเสนอราคา

คูมาริน - CAS 91-64-5