Mô tả sản phẩm

អាមូញ៉ូមគ្លីស៊ីរីហ្សីណាត (C₄₂H₆₅NO₁₆) ឬត្រូវបានគេស្គាល់ថាជា Glycyrram និង Glycamil ជាសម្រាប់ផ្សំដែលបានស្រង់ចេញពីឫសដើមគ្លីស៊ីរី (Licorice root) មានរូបរាងជាម្សៅគ្រីស្តាល់ពណ៌សដល់លឿងបន្តិច ស្រូបសំណើមបានងាយស្រួល រលាយក្នុងទឹកបានតិចតួច រលាយក្នុងអេតាណុលគ្មានទឹកបានតិចតួចណាស់ មិនរលាយក្នុងអាសេតូន មានរសជាតិផ្អែមខ្លាំងជាពិសេស ផ្តល់រសផ្អែមច្រើនជាងជាងទឹកផ្លែឈើប្រមាណ ៥០ ដង ត្រូវបានប្រើជាសារធាតុផ្តល់រសផ្អែម និងសារធាតុបន្ថែមរសជាតិក្នុងឧស្សាហកម្មអាហារ ដូចជាម្ហូបពិសារ ផលិតផលទឹកដោះគោ នំប៉័ង និងភេសជ្ជៈ លើសពីនេះទៀតមានលក្ខណៈព្យាបាលជាច្រើនប្រភេទ រួមមាន ឥទ្ធិពលប្រឆាំងនឹងការរលាក ប្រឆាំងនឹងការហ្វាល់ហ្សី ប្រឆាំងនឹងជំងឺដំបៅក្រពះ ប្រឆាំងនឹងជំងឺរលាកថ្លើម និងប្រឆាំងនឹងជំងឺទឹកនោមផ្អែម ជាអិនហ៊ីបីទ័រដោយផ្ទាល់នៃ HMGB1 អាចរារាំងការលូតលាស់ និងរោគវិទ្យារបស់វីរុស DNA និង RNA ជាច្រើនប្រភេទ ក្នុងឧស្សាហកម្មគ្រឿងសំអាងប្រើជាសារធាតុលាប់សម្បូរស្បួលស្បែក និងសារធាតុរារាំងការបង្កើតមេឡានីន ជួយឱ្យស្បែកភ្លឺថ្លា

លក្ខណៈសម្បត្តិ

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Tan trong nước Tan trong ethanol Độ ngọt cao (~50 lần sucrose) Không gây tăng đường huyết Chống viêm mạnh Làm dịu da, giảm kích ứng Kháng khuẩn, kháng virus Bảo vệ tế bào gan Ổn định trong điều kiện bảo quản thông thường Độ pH 5.0-7.0 (dung dịch 1%)

ការអនុវត្ត

  • Mỹ phẩm & chăm sóc da

    Thành phần làm dịu da, giảm đỏ và kích ứng trong kem dưỡng, serum, mặt nạ, sữa rửa mặt; chất làm trắng da; chất chống viêm trong sản phẩm trị mụn, eczema, da nhạy cảm

  • Dược phẩm

    Thuốc chống viêm, chống dị ứng, thuốc ho, sirô ho, kem đánh răng, nước súc miệng; thuốc bảo vệ gan, điều trị viêm gan, loét dạ dày; thuốc kháng virus

  • Thực phẩm & đồ uống

    Chất làm ngọt tự nhiên thay thế đường trong nước giải khát có gas, trà, cà phê, kẹo, bánh kẹo; phụ gia tăng hương vị (FEMA No. 2528)

  • Chăm sóc răng miệng

    Thành phần trong kem đánh răng, nước súc miệng, giúp kháng khuẩn, giảm viêm nướu, làm dịu miệng

  • Thực phẩm chức năng

    Bổ sung dinh dưỡng hỗ trợ gan, miễn dịch, chống oxy hóa; phù hợp cho người tiểu đường nhờ không gây tăng đường huyết

  • Y tế & vật liệu sinh học

    Sử dụng trong tổng hợp nanocarrier phức hợp polyion để vận chuyển thuốc chống viêm; mẫu thiết kế cho các thuốc tan trong nước mang điện tích âm

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

ស្នើសុំតម្លៃ

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

ស្នើសុំតម្លៃ

អាមូញ៉ូមគ្លីស៊ីរីហ្សីណាត - CAS 53956-04-0