2-อะมิโน-3-ไฮดรอกซีไพริดีน (2-อะมิโน-3-ไพริดินอล) CAS: 16867-03-1
Mô tả sản phẩm
คุณสมบัติ
การใช้งาน
-
Mỹ phẩm - Thuốc nhuộm tóc oxy hóa
Thành phần coupler trong thuốc nhuộm tóc vĩnh viễn (oxidative hair dye), phản ứng với p-phenylenediamine và hydrogen peroxide tạo màu nâu, đen, xanh; sử dụng trong 103 sản phẩm nhuộm tóc và 48 sản phẩm tạo màu tóc theo VCRP của FDA; nồng độ tối đa 1.0% trên da đầu (EU SCCP/CIR); có trong các thương hiệu như Garnier Olia, Nouvelle Color Aqua
-
Dược phẩm - Trung gian tổng hợp thuốc
Nguyên liệu trung gian sản xuất thuốc ức chế prostaglandin synthetase (thuốc chống viêm, giảm đau, hạ sốt); nguyên liệu kháng sinh và thuốc kháng HIV; tổng hợp Paliperidone (thuốc điều trị tâm thần phân liệt); thuốc giảm đau chống viêm lâm sàng
-
Thuốc nhuộm phức kim loại (Metal-complex dyes)
Ligand tạo phức 1:2 với Cr³⁺, Co³⁺ để sản xuất thuốc nhuộm acid (acid dyes) có độ bền ánh sáng và độ bền giặt cao; nhuộm len, nylon, da, bề mặt nhôm; tạo các sắc thái nâu, đen, xanh đậm
-
Chất phân tích & phát hiện ion kim loại
Chất thử màu/đầu dò huỳnh quang (colorimetric/fluorescent probes) phát hiện Fe³⁺, Cu²⁺, Zn²⁺ trong mẫu môi trường và sinh học; chất chỉ thị chuẩn độ phức (complexometric titration indicator); chất che phủ (masking agent) trong phân tích hóa học
-
Chất ức chế ăn mòn kim loại
Ức chế ăn mòn nhôm và đồng trong môi trường acid; tạo màng bảo vệ trên bề mặt kim loại; ứng dụng trong công nghiệp mạ điện (electroplating) để cải thiện độ sáng và độ đều của lớp phủ
-
Nông nghiệp - Thuốc trừ sâu & nấm
Trung gian tổng hợp các thuốc trừ sâu, thuốc trừ nấm dạng heterocyclic (như methyl pyridaphos); nguyên liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
-
Khoa học vật liệu & polyme
Monomer chức năng tạo tính năng phức kim loại, kháng khuẩn, huỳnh quang cho chuỗi polyme; thành phần trong hệ thống ức chế ăn mòn; trung gian tổng hợp vật liệu tinh thể lỏng (liquid-crystal materials)
-
Nghiên cứu hóa học hữu cơ
Chất thử tổng hợp coumarin và 1,4-oxazine chức năng hóa từ dimethyl acetylenedicarboxylate và triphenylphosphine; tổng hợp các cơ sở Schiff với 2-hydroxy-1-naphthaldehyde và 2-hydroxybenzaldehyde; xây dựng các hợp chất heterocyclic phức tạp
ขอใบเสนอราคา
2-อะมิโน-3-ไฮดรอกซีไพริดีน (2-อะมิโน-3-ไพริดินอล) - CAS 16867-03-1