กรดออกซาลิกไดไฮเดรต (Oxalic Acid Dihydrate) CAS: 6153-56-6
Mô tả sản phẩm
คุณสมบัติ
การใช้งาน
-
Tẩy gỉ sắt & làm sạch kim loại
Khử oxide sắt (gỉ) thành dạng hòa tan, làm sạch bề mặt kim loại trước mạ điện, hàn, sơn; tẩy gỉ trên thép không gỉ, đồng, nhôm
-
Mạ điện & xử lý bề mặt kim loại
Chất đánh bóng, chất tẩy dầu mỡ và chất kích hoạt bề mặt trong quy trình mạ điện, anodizing và phủ kim loại
-
Tẩy trắng gỗ & giấy
Chất tẩy trắng trong công nghiệp giấy, bột giấy, gỗ veneer; loại bỏ vết ố vàng và tẩy màu tự nhiên của cellulose
-
Dệt nhuộm & hoàn tất vải
Chất đánh bóng vải cotton, chất tẩy màu thừa, chất điều chỉnh pH trong nhuộm acid và nhuộm reactive
-
Xử lý nước & nước thải
Loại bỏ cặn canxi, làm mềm nước cứng, xử lý nước thải công nghiệp chứa kim loại nặng; kết tủa Ca²⁺, Mg²⁺ dưới dạng oxalat không tan
-
Chất tẩy rửa gia dụng & công nghiệp
Thành phần trong bột tẩy rửa, chất tẩy nhà vệ sinh, chất làm sạch gạch men, đá cẩm thạch, sàn bê tông; tẩy vết gỉ, cặn nước cứng
-
Nông nghiệp & bảo vệ thực vật
Chất điều chỉnh pH đất, tiền chất sản xuất thuốc trừ sâu, diệt khuẩn trong bảo quản nông sản; cải tạo đất kiềm
-
Phân tích hóa học & phòng thí nghiệm
Chất chuẩn trong chuẩn độ kiềm, phân tích định lượng Ca²⁺, Mg²⁺, Fe³⁺; chất khử trong tổng hợp hữu cơ
-
Sản xuất hóa chất & dược phẩm
Tiền chất tổng hợp oxalate, glycolate, glyoxylate; chất trung gian sản xuất thuốc kháng sinh, thuốc chống nấm và hóa chất hữu cơ
ขอใบเสนอราคา
กรดออกซาลิกไดไฮเดรต (Oxalic Acid Dihydrate) - CAS 6153-56-6