ไอโซโพรพิล ไมริสเตต CAS: 110-27-0
Mô tả sản phẩm
ไอโซโพรพิล ไมริสเตต (Isopropyl Myristate) เป็นเอสเทอร์ที่เกิดจากกรดไมริสติก (กรดไขมันอิ่มตัว C₁₄) และไอโซโพรพิลแอลกอฮอล์ มีสูตรโมเลกุล C₁₇H₃₄O₂ เป็นของเหลวใสไม่มีสีถึงเหลืองอ่อน มีกลิ่นเฉพาะเล็กน้อย ไม่ละลายน้ำ แต่ละลายได้ดีในตัวทำละลายอินทรีย์ แอลกอฮอล์ และน้ำมัน เป็นสารอีโมลเลียนต์ (emollient) และสารเพิ่มความนุ่มนวลที่นิยมใช้ในอุตสาหกรรมเครื่องสำอางและผลิตภัณฑ์ดูแลผิวพรรณ เช่น โลชั่น ครีมบำรุงผิว ลิปสติก และผลิตภัณฑ์กันแดด ช่วยให้ผิวเนียนนุ่มและลดการสูญเสียน้ำจากผิวหนัง นอกจากนี้ยังใช้เป็นสารเพิ่มการซึมผ่าน (penetration enhancer) ในผลิตภัณฑ์ยาเฉพาะที่ และเป็นส่วนผสมในผลิตภัณฑ์ระงับกลิ่นกายและยาดับกลิ่น เนื่องจากมีความปลอดภัยสูงและไม่ระคายเคืองผิว
คุณสมบัติ
Chất lỏng trong suốt, không màu
Không mùi hoặc mùi đặc trưng nhẹ
Không tan trong nước
Tan trong dầu thực vật, ethanol, aceton
Điểm chớp cháy ~150°C
Tỷ trọng ~0.85 g/mL ở 25°C
Chất làm mềm da, thẩm thấu tốt
Ổn định trong điều kiện bảo quản thích hợp
Tài liệu tham khảo
Thiết kế, tối ưu hóa, chế tạo và đánh giá đặc tính của hệ nhũ tương nano chứa milbemycin oxime.
Nghiên cứu này đã phát triển và tối ưu hóa thành công công thức nano nhũ tương dầu trong nước (O/W) cho milbemycin oxime – một loại kháng sinh nhóm macrolide ít tan trong nước được sử dụng trong thú y – nhằm cải thiện độ hòa tan, độ ổn định và sinh khả dụng của hoạt chất này. Sử dụng phương pháp đảo pha do thay đổi thành phần (PIC), các nhà nghiên cứu đã chọn ethyl butyrate làm pha dầu, Tween-80 làm chất diện hoạt và ethanol khan làm chất đồng diện hoạt; đồng thời xác định được công thức tối ưu với tỷ lệ chất diện hoạt/chất đồng diện hoạt (Km) là 2:1 và tỷ lệ hỗn hợp chất diện hoạt/dầu là 7:3. Các hệ nano nhũ tương thu được có kích thước hạt 12,14 nm, chỉ số đa phân tán 0,155, thế zeta −4,947 mV, hiệu suất bao gói cao (99,15%) và hàm lượng hoạt chất nạp vào là 1,00%; đồng thời thể hiện độ ổn định nhiệt động học và khả năng giải phóng hoạt chất kéo dài trong ống nghiệm theo động học bậc một trong suốt thời gian theo dõi chín tháng.
ขอใบเสนอราคา
ไอโซโพรพิล ไมริสเตต - CAS 110-27-0