Mô tả sản phẩm

โซเดียมซักซิเนตแอนไฮดรัส (Sodium succinate anhydrous) หรือไดโซเดียมซักซิเนต (Disodium succinate) เป็นเกลือโซเดียมของกรดซักซินิก (succinic acid) มีสูตรโมเลกุล C₄H₄Na₂O₄ และน้ำหนักโมเลกุล 162.05 g/mol มีลักษณะเป็นผงผลึกสีขาว ไม่มีกลิ่น ละลายน้ำได้ดี (ประมาณ 350 กรัม/ลิตร ที่ 25°C) ให้รสชาติอูมามิคล้ายหอยและอาหารทะเล โดยมีค่าความเข้มข้นต่ำสุดที่รับรู้รสได้ประมาณ 0.03% ใช้กันอย่างแพร่หลายในอุตสาหกรรมอาหารเป็นสารปรุงรส โดยเฉพาะในผลิตภัณฑ์จากเนื้อสัตว์ อาหารทะเล ซอสปรุงรส และเครื่องดื่ม มักใช้ร่วมกับโมโนโซเดียมกลูตาเมต (MSG) เพื่อเสริมรสชาติอูมามิ ในอุตสาหกรรมยาใช้เป็นสารบัฟเฟอร์และสารเพิ่มปริมาณในสูตรยา และในงานวิจัยทางชีววิทยาใช้เป็นสารตั้งต้นของเอนไซม์คอมเพล็กซ์ II ในไมโทคอนเดรีย และเป็นส่วนประกอบของอาหารเลี้ยงเซลล์ CHO เพื่อเพิ่มผลผลิตโปรตีนรีคอมบิแนนท์ ข้อควรระวัง: เป็นสารที่ระคายเคืองเล็กน้อย (H315, H319, H335) ควรสวมอุปกรณ์ป้องกันส่วนบุคคลเมื่อใช้งาน

คุณสมบัติ

Dạng: Bột tinh thể màu trắng hoặc hạt mịn Khối lượng phân tử: 162.05 g/mol Công thức phân tử: C4H4Na2O4 Độ tan: Dễ tan trong nước, không tan trong ethanol Độ pH: 7.0–9.0 (dung dịch 5%) Tính chất: Không mùi, có vị đặc trưng (umami) Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, bao bì kín, tránh ẩm vì dạng khan dễ hút ẩm

การใช้งาน

  • Phụ gia thực phẩm

    Dùng làm chất điều vị trong chế biến thủy hải sản, nước dùng, đồ hộp và nước sốt để tạo hương vị đậm đà.

  • Dược phẩm

    Sử dụng như một tá dược hoặc thành phần hỗ trợ trong các loại thuốc bổ trợ, thuốc tăng cường chuyển hóa năng lượng.

  • Sản xuất hóa chất

    Làm chất đệm trong các quy trình hóa sinh và sản xuất các dẫn xuất succinate khác.

Chưa có nhà cung cấp

Sản phẩm này chưa có nhà cung cấp nào

Gửi yêu cầu tìm nhà cung cấp

ขอใบเสนอราคา

Nhận báo giá từ nhiều nhà cung cấp trong 24 giờ

Gửi RFQ ngay

ขอใบเสนอราคา

โซเดียมซักซิเนตแอนไฮดรัส - CAS 6106-21-4