โซเดียมซักซิเนตแอนไฮดรัส CAS: 6106-21-4
Mô tả sản phẩm
โซเดียมซักซิเนตแอนไฮดรัส (Sodium succinate anhydrous) หรือไดโซเดียมซักซิเนต (Disodium succinate) เป็นเกลือโซเดียมของกรดซักซินิก (succinic acid) มีสูตรโมเลกุล C₄H₄Na₂O₄ และน้ำหนักโมเลกุล 162.05 g/mol มีลักษณะเป็นผงผลึกสีขาว ไม่มีกลิ่น ละลายน้ำได้ดี (ประมาณ 350 กรัม/ลิตร ที่ 25°C) ให้รสชาติอูมามิคล้ายหอยและอาหารทะเล โดยมีค่าความเข้มข้นต่ำสุดที่รับรู้รสได้ประมาณ 0.03% ใช้กันอย่างแพร่หลายในอุตสาหกรรมอาหารเป็นสารปรุงรส โดยเฉพาะในผลิตภัณฑ์จากเนื้อสัตว์ อาหารทะเล ซอสปรุงรส และเครื่องดื่ม มักใช้ร่วมกับโมโนโซเดียมกลูตาเมต (MSG) เพื่อเสริมรสชาติอูมามิ ในอุตสาหกรรมยาใช้เป็นสารบัฟเฟอร์และสารเพิ่มปริมาณในสูตรยา และในงานวิจัยทางชีววิทยาใช้เป็นสารตั้งต้นของเอนไซม์คอมเพล็กซ์ II ในไมโทคอนเดรีย และเป็นส่วนประกอบของอาหารเลี้ยงเซลล์ CHO เพื่อเพิ่มผลผลิตโปรตีนรีคอมบิแนนท์ ข้อควรระวัง: เป็นสารที่ระคายเคืองเล็กน้อย (H315, H319, H335) ควรสวมอุปกรณ์ป้องกันส่วนบุคคลเมื่อใช้งาน
คุณสมบัติ
Dạng: Bột tinh thể màu trắng hoặc hạt mịn
Khối lượng phân tử: 162.05 g/mol
Công thức phân tử: C4H4Na2O4
Độ tan: Dễ tan trong nước, không tan trong ethanol
Độ pH: 7.0–9.0 (dung dịch 5%)
Tính chất: Không mùi, có vị đặc trưng (umami)
Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, bao bì kín, tránh ẩm vì dạng khan dễ hút ẩm
การใช้งาน
-
Phụ gia thực phẩm
Dùng làm chất điều vị trong chế biến thủy hải sản, nước dùng, đồ hộp và nước sốt để tạo hương vị đậm đà.
-
Dược phẩm
Sử dụng như một tá dược hoặc thành phần hỗ trợ trong các loại thuốc bổ trợ, thuốc tăng cường chuyển hóa năng lượng.
-
Sản xuất hóa chất
Làm chất đệm trong các quy trình hóa sinh và sản xuất các dẫn xuất succinate khác.
ขอใบเสนอราคา
โซเดียมซักซิเนตแอนไฮดรัส - CAS 6106-21-4