ChemPretty
Trang chủ Danh mục Hóa chất Nhà cung cấp Các bài viết Liên hệ Thêm tôi vào Zalo
🇻🇳 Tiếng Việt VI 🇹🇭 ภาษาไทย TH 🇰🇭 ភាសាខ្មែរ KM
Trang chủ › Danh mục › Nguyên liệu mỹ phẩm

Nguyên liệu mỹ phẩm

Chất dưỡng ẩm, hoạt chất, chất nhũ hóa, chất bảo quản

260 sản phẩm Trang 6 / 15

Clorhexidine (Chlorhexidine)

CAS 55-56-1

Clorhexidine – Chất kháng khuẩn phổ rộng mạnh nhất, diệt vi khuẩn Gram (+), Gram (-), nấm và virus, thành phần cốt lõi trong nước súc miệng, sát khuẩn da, dung dịch vệ sinh và mỹ phẩm.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà (dạng base) Dung dịch không màu đến vàng nhạt (dạng digluconate) Tan tốt trong nước (dạng digluconate)
36+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Tyrosol

CAS 501-94-0

Tyrosol - hợp chất phenolic tự nhiên, chất chống oxy hóa mạnh, được sử dụng trong mỹ phẩm chống lão hóa, thực phẩm chức năng, và nghiên cứu dược phẩm.

Tinh thể hoặc chất lỏng nhớt, màu trắng đến trắng ngà Mùi đặc trưng nhẹ Nhiệt độ nóng chảy: 35-38°C
34+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Kaempferol

CAS 520-18-3

Kaempferol - flavonoid tự nhiên có hoạt tính chống oxy hóa, kháng viêm, bảo vệ tế bào, được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm chống lão hóa, thực phẩm chức năng và nghiên cứu dược phẩm.

Bột tinh thể màu vàng nhạt Không mùi Nhiệt độ nóng chảy: 276-278°C (phân hủy)
40+ nhà cung cấp Xem chi tiết

1-Dodecanol

CAS 112-53-8

1-Dodecanol - Rượu béo bậc nhất C12, chất làm mềm da, chất nhũ hóa, chất hoạt động bề mặt, nguyên liệu mỹ phẩm, dược phẩm và công nghiệp đa năng.

Chất rắn màu trắng ở nhiệt độ phòng (điểm chảy ~24°C) Mùi hoa nhài nhẹ đặc trưng Không màu ở dạng lỏng
28+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit Rosmarinic

CAS 20283-92-5

Axit Rosmarinic - Polyphenol tự nhiên từ cây hương thảo, chất chống oxy hóa mạnh, kháng viêm, kháng khuẩn, nguyên liệu mỹ phẩm, thực phẩm chức năng và dược phẩm.

Bột tinh thể màu nâu đỏ đến nâu sẫm Mùi nhẹ đặc trưng của thảo mộc Tan trong nước, methanol, ethanol
16+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit mandelic

CAS 90-64-2

Axit mandelic - alpha-hydroxy acid (AHA) tự nhiên, tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, làm sáng da, cải thiện kết cấu da, điều trị mụn trứng cá, nám và các dấu hiệu lão hóa.

Bột tinh thể màu trắng Mùi đặc trưng nhẹ Nhiệt độ nóng chảy: 118-120°C
33+ nhà cung cấp Xem chi tiết

4-Methoxybenzyl ancol

CAS 105-13-5

4-Methoxybenzyl ancol - hợp chất thơm có mùi hoa nhẹ, dung môi và chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ, mỹ phẩm, nước hoa và dược phẩm.

Chất lỏng hoặc tinh thể dễ chảy, không màu đến vàng nhạt Mùi hoa nhẹ đặc trưng Nhiệt độ nóng chảy: 24-26°C
39+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Peptide collagen cá

CAS 9064-67-9

Peptide collagen cá - bột protein thủy phân từ da và xương cá biển sâu, giàu axit amin glycine, proline, hydroxyproline, hỗ trợ tái tạo da, xương khớp, tóc, móng và sức khỏe toàn diện.

Bột mịn màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Vị nhạt, không đắng
31+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Phenyl etyl ancol

CAS 60-12-8

Phenyl etyl ancol - chất thơm hoa hồng tự nhiên, dung môi, chất tạo mùi và chất bảo quản trong mỹ phẩm, nước hoa, thực phẩm và dược phẩm.

Chất lỏng trong suốt, không màu Mùi hoa hồng đặc trưng, dễ chịu Nhiệt độ sôi: 219-221°C
20+ nhà cung cấp Xem chi tiết

1,2-Hexanediol

CAS 6920-22-5

1,2-Hexanediol - Chất làm mềm da đa năng, chất bảo quản phụ trợ, dung môi hòa tan hoạt chất, nguyên liệu mỹ phẩm an toàn, không gây kích ứng, phù hợp cho cả da nhạy cảm.

Chất lỏng trong suốt, không màu Mùi nhẹ đặc trưng Không nhớt, không dính
45+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Methyl Cinnamate

CAS 103-26-4

Methyl Cinnamate - Este thơm tự nhiên, hương liệu quý có mùi hoa nhài và quế ngọt, nguyên liệu mỹ phẩm, phụ gia thực phẩm và hương liệu nước hoa cao cấp.

Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt Mùi hương đặc trưng: hoa nhài, quế ngọt, mật ong Điểm chảy: 33-36°C
35+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Glyceryl Monostearate

CAS 123-94-4

Glyceryl Monostearate (GMS) - Chất nhũ hóa màu trắng hoặc trắng kem, được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm, thực phẩm, dược phẩm và công nghiệp như chất ổn định và làm đặc.

Bột hoặc hạt màu trắng/trắng kem Chất nhũ hóa không ion Khả năng ổn định nhũ tương tốt
37+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Geraniol (Hương hoa hồng tự nhiên)

CAS 106-24-1

Geraniol là một loại rượu monoterpenoid có mùi hương hoa hồng đặc trưng, là nguyên liệu cốt lõi trong sản xuất nước hoa và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Chất lỏng không màu đến vàng nhạt Mùi hương hoa hồng đặc trưng Ít tan trong nước
27+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit Palmitic (Palmitic acid)

CAS 57-10-3

Axit Palmitic – axit béo bão hòa chuỗi dài, thành phần tự nhiên trong dầu cọ, dầu dừa và mỡ động vật, chất làm mềm, chất nhũ hóa, chất ổn định, dùng trong mỹ phẩm, xà phòng, thực phẩm và chất tẩy rửa.

Tinh thể hoặc bột màu trắng Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy: 62–64°C
22+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Etyl 3,4-dihydroxybenzoat (Ethyl Protocatechuate)

CAS 3943-89-3

Etyl 3,4-dihydroxybenzoat – ester của axit protocatechuic, chất chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do, dùng trong mỹ phẩm chống lão hóa, kem dưỡng và sản phẩm chăm sóc da.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy: 132–135°C
30+ nhà cung cấp Xem chi tiết

p-Phenylenediamin (1,4-Diaminobenzen)

CAS 106-50-3

p-Phenylenediamin – hợp chất amin thơm, chất trung gian tổng hợp thuốc nhuộm, thành phần chính trong thuốc nhuộm tóc, chất ổn định màu, ứng dụng trong mỹ phẩm và công nghiệp cao su.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Chuyển màu nâu hoặc đen khi tiếp xúc ánh sáng và không khí Tan trong nước (khoảng 50 g/L ở 20°C), ethanol, ether, chloroform
18+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Dibenzoylmethane (Đibenzoylmethan)

CAS 120-46-7

Dibenzoylmethane - Chất lọc UV hữu cơ đột phá (UVA filter), thành phần chính trong kem chống nắng chống lão hóa, nguyên liệu mỹ phẩm cao cấp, chất chống oxy hóa và tạo màu trong công nghiệp.

Tinh thể rắn màu vàng nhạt đến trắng kem Mùi thơm nhẹ đặc trưng của aromatic ketone Điểm chảy: 77-80°C
29+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Natri Laureth Sulfat

CAS 9004-82-4

Natri Laureth Sulfat (SLES) - Chất hoạt động bề mặt anion nhẹ, tạo bọt phong phú, làm sạch hiệu quả, nguyên liệu chủ đạo trong mỹ phẩm, chăm sóc cá nhân và chất tẩy rửa gia dụng.

Dạng dung dịch lỏng trong suốt đến vàng nhạt, hoặc paste/bột màu trắng đến vàng Mùi nhẹ đặc trưng Dễ tan trong nước (solubility > 200 mg/mL)
35+ nhà cung cấp Xem chi tiết
1 ... 4 5 6 7 8 ... 15

Hiển thị 91 - 108 trong tổng số 260 sản phẩm

ChemPretty

Nền tảng kết nối hóa chất B2B hàng đầu Việt Nam

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Liên hệ

Nhà cung cấp

  • Đăng ký bán hàng

Hỗ trợ

  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Liên hệ

  • zpioofih@chempretty.com
  • +84 378428804 (Zalo)
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Chính sách bảo mật Điều khoản