ChemPretty
หน้าแรก หมวดหมู่ สารเคมี ซัพพลายเออร์ บทความ ติดต่อ Thêm tôi vào Zalo
🇻🇳 Tiếng Việt VI 🇹🇭 ภาษาไทย TH 🇰🇭 ភាសាខ្មែរ KM
หน้าแรก › หมวดหมู่ › ส่วนผสมเครื่องสำอาง

ส่วนผสมเครื่องสำอาง

Chất dưỡng ẩm, hoạt chất, chất nhũ hóa, chất bảo quản

260 สินค้า หน้า 7 / 15

แมกโนลอล

CAS 528-43-8

สารฟีนอลจากธรรมชาติที่สกัดจากเปลือกต้นฮวงจิน มีฤทธิ์ต้านอนุมูลอิสระและต้านการอักเสบ

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng của thực vật Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ (ethanol, methanol, DMSO)
17+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

ไตรเปปไทด์-1 (GHK)

CAS 49557-75-7

ไตรเปปไทด์ธรรมชาติ ใช้ในเครื่องสำอางสำหรับการฟื้นฟูผิวและต้านวัย

Bột màu trắng đến trắng ngà Tan tốt trong nước (~130 g/L ở 25°C) Tính thân nước cao (log D: -2.38 đến -2.49)
39+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

น้ำมันแร่ขาว

CAS 8042-47-5

ของเหลวใสไม่มีสี ใช้ในเภสัชกรรม เครื่องสำอาง อาหาร และอุตสาหกรรม

Dầu lỏng trong suốt, không màu Không mùi, không vị Không dẫn điện, không phản ứng hóa học
36+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

เอทิลโอเลเอต

CAS 111-62-6

ของเหลวมันใส ใช้เป็นตัวทำละลายยา สารให้ความชุ่มชื้นในเครื่องสำอาง และสารปรุงแต่งกลิ่นอาหาร

Dầu lỏng trong suốt đến vàng nhạt Mùi thơm nhẹ đặc trưng của ester béo Độ nhớt thấp, kết cấu mịn
39+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

กรดวานิลลิก

CAS 121-34-6

กรดฟีนอลิกจากธรรมชาติ ใช้เป็นสารต้านอนุมูลอิสระและสารตัวกลางในอุตสาหกรรม

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Mùi vani nhẹ hoặc không mùi Điểm nóng chảy: 210–213°C (phân hủy)
37+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

2'-อะมิโนอะซีโตฟีโนน

CAS 551-93-9

สารตัวกลางทางเภสัชกรรมและเคมีเกษตร ใช้สังเคราะห์สารประกอบควิโนลีนและเฮเทอโรไซคลิก

Tinh thể hoặc bột màu vàng nhạt đến nâu nhạt Mùi hoa nhài ngọt ngào, nồng nàn, bền vững đặc trưng Điểm nóng chảy: 20-22°C
24+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

ดีแอล-แพนทีนอล

CAS 16485-10-2

สารอนุพันธ์วิตามินบี5 ใช้ให้ความชุ่มชื้นและบำรุงผิวหนังและเส้นผม

Chất lỏng nhớt, không màu đến vàng nhạt Vị hơi đắng, không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Tan tốt trong nước, ethanol, propylene glycol, glycerin
28+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

5-คลอโร-2-เมทิล-4-ไอโซไทอะโซลิน-3-โอน

CAS 26172-55-4

สารกันเสียและสารฆ่าเชื้อจุลินทรีย์กลุ่มไอโซไทอะโซลิน ใช้ในผลิตภัณฑ์อุตสาหกรรมและเครื่องสำอาง

Dạng dung dịch hoặc tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Tan trong nước, ethanol, propylene glycol, DMSO Phổ tác dụng rộng: vi khuẩn Gram dương, Gram âm, nấm men, nấm mốc
20+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

4'-เมทิลอะซีโตฟีโนน

CAS 122-00-9

สารปรุงแต่งกลิ่นรสและสารตัวกลาง ใช้ในอาหาร น้ำหอม และการสังเคราะห์สารเคมี

Chất lỏng trong suốt, không màu đến vàng nhạt Mùi hoa nhài ngọt ngào, ấm áp, gợi nhớ hoa cam, mật ong Điểm sôi: 226°C
18+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

บิวทิลพาราเบน

CAS 94-26-8

สารกันเสียในเครื่องสำอางและยา ใช้ป้องกันการเจริญเติบโตของเชื้อราและแบคทีเรีย

Tinh thể hoặc bột màu trắng, không mùi Mùi nhẹ đặc trưng của paraben (ở nồng độ cao) Điểm nóng chảy: 68-72°C
25+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

น้ำมันเปปเปอร์มินต์

CAS 8006-90-4

น้ำมันหอมระเหยจากใบสะระแหน่ ใช้บรรเทาอาการปวดท้อง ท้องอืด และเป็นส่วนผสมในเครื่องสำอาง

Chất lỏng không màu đến vàng nhạt Mùi thơm bạc hà đặc trưng, mát và cay Thành phần chính: menthol (30–55%), menthone (15–30%), menthyl acetate, cineol, limonene
27+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

วาสลีน

CAS 8009-03-8

เจลปิโตรเลียม ใช้เป็นสารให้ความชุ่มชื้นและเบสสำหรับขี้ผึ้งในเครื่องสำอางและยา

Chất bán rắn màu trắng trong suốt đến vàng nhạt (tùy cấp độ) Không mùi, không vị (cấp USP/Ph. Eur.) Mùi nhẹ dầu mỏ (cấp kỹ thuật)
45+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

กรดไมริสติก

CAS 544-63-8

กรดไขมันอิ่มตัว ใช้ในเครื่องสำอาง สบู่ และอุตสาหกรรมอาหาร

Tinh thể hoặc bột màu trắng Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy: 54–56°C
42+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

2-Metylresorcinol

CAS 608-25-3

2-Metylresorcinol - Derivative của resorcinol, nguyên liệu mỹ phẩm quan trọng trong thuốc nhuộm tóc, sản phẩm chăm sóc da, đồng thời là intermediate tổng hợp dược phẩm, chất chống oxy hóa và ổn định polymer.

Tinh thể hoặc bột màu trắng đến vàng nhạt Mùi phenolic đặc trưng nhẹ Điểm nóng chảy: 116-121°C
34+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

2,4-ไดไฮดรอกซีอะเซโตฟีโนน

CAS 89-84-9

สารประกอบอินทรีย์อะโรมาติกที่มีหมู่ไฮดรอกซิลสองหมู่ ใช้เป็นสารตั้งต้นในการสังเคราะห์สารอินทรีย์และสารเคมีเฉพาะทาง

Bột tinh thể màu trắng ngà đến nâu nhạt hoặc hồng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ của hợp chất thơm Dạng tinh thể hoặc bột tinh thể
27+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

4-เมทอกซีอะซีโตฟีโนน

CAS 100-06-1

ของเหลวไม่มีสีถึงผลึกสีขาว มีกลิ่นหอมคล้ายดอกไม้ ใช้เป็นสารตั้งต้นในอุตสาหกรรมน้ำหอมและยา

Tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Hương thơm ngọt ngào giống hoa diên vỹ Nặng hơn nước
36+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

สเตียริลแอลกอฮอล์

CAS 112-92-5

แอลกอฮอล์ไขมันอิ่มตัว ใช้เป็นสารเพิ่มความข้น สารอิมัลซิไฟเออร์ และสารให้ความชุ่มชื้นในเครื่องสำอางและยา

Chất rắn sáp màu trắng (miếng, vảy hoặc hạt) Mùi đặc trưng nhẹ, vị nhạt Điểm nóng chảy 56-61°C
43+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด

เฮกซะเปปไทด์-2

CAS 87616-84-0

เปปไทด์สังเคราะห์สำหรับเครื่องสำอาง ช่วยปรับสีผิวให้สม่ำเสมอและลดการสร้างเมลานิน

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Tan trong nước, ethanol, propylene glycol, glycerin
39+ ซัพพลายเออร์ ดูรายละเอียด
1 ... 5 6 7 8 9 ... 15

แสดง 109 - 126 จากทั้งหมด 260 สินค้า

ChemPretty

แพลตฟอร์มเครือข่ายธุรกิจ B2B ด้านเคมีภัณฑ์ชั้นนำของเวียดนาม

เกี่ยวกับเรา

  • เกี่ยวกับเรา
  • ติดต่อ

ซัพพลายเออร์

  • ลงทะเบียนเพื่อขาย

สนับสนุน

  • คำถามที่พบบ่อย
  • นโยบายความเป็นส่วนตัว
  • ข้อกำหนดในการใช้งาน

ติดต่อ

  • zpioofih@chempretty.com
  • +84 378428804 (Zalo)
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. สงวนลิขสิทธิ์ทั้งหมด.

นโยบายความเป็นส่วนตัว Điều khoản