3-Methylxanthine (3-Methyl Xanthine)
3-Methylxanthine - Bột tinh thể màu trắng đến ngà nhạt, dẫn xuất xanthine quan trọng, chất trung gian dược phẩm, chất chuyển hóa của theophylline, có hoạt tính lợi tiểu, kích thích tim và giãn cơ trơn.
Tá dược, hoạt chất, nguyên liệu API
3-Methylxanthine - Bột tinh thể màu trắng đến ngà nhạt, dẫn xuất xanthine quan trọng, chất trung gian dược phẩm, chất chuyển hóa của theophylline, có hoạt tính lợi tiểu, kích thích tim và giãn cơ trơn.
Epirubicin Hydroclorua - Anthracycline chống ung thư, tác dụng ức chế topoisomerase II, được chỉ định trong điều trị ung thư vú, phổi, buồng trứng, và bàng quang.
4'-Hydroxypropiophenone - Bột tinh thể màu trắng đến ngà, trung gian hữu cơ quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, mỹ phẩm và hóa chất công nghiệp, có tính chống oxy hóa và ổn định nhiệt.
2,3,4,6-Tetrakis(trimethylsilyl)-D-gluconolacton - Dẫn xuất bảo vệ của D-gluconolactone, chất trung gian quan trọng trong tổng hợp carbohydrate, nucleotide, và các phân tử sinh học phức tạp.
Betahistine Dihydroclorid (Serc, Betaserc) - Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, chất đồng dạng histamine, thuốc hỗ trợ chức năng tiền đình điều trị hội chứng Meniere, chóng mặt, ù tai và rối loạn thăng bằng.
Metyl (S)-2-amino-2-(2-clorophenyl)axetat - Chất trung gian chiral quan trọng trong tổng hợp clopidogrel, thuốc kháng kết tập tiểu cầu hàng đầu.
Axit 2-Chlorophenylacetic (OCPAA) - Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, trung gian hóa dược chủ chốt trong tổng hợp thuốc kháng viêm Diclofenac (Voltaren), thuốc giãn cơ Chlorzoxazone, và các hợp chất điều hòa sinh trưởng thực vật.
Axit 2-Amino-5-metylbenzoic - Dẫn xuất axit aminobenzoic, chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc nhuộm và hương liệu.
L-Asparagin - Axit amin không thiết yếu, đóng vai trò quan trọng trong tổng hợp protein, chuyển hóa nitơ, và hỗ trợ chức năng thần kinh, được sử dụng trong thực phẩm chức năng, dược phẩm và nuôi cấy tế bào.
Trung gian Methyl 1-((2'-Cyano[1,1'-biphenyl]-4-yl)methyl)-2-ethoxy-1H-benzimidazole-7-carboxylate (Methyl ester C6) - Bột màu trắng đến vàng nhạt, trung gian hóa dược chủ chốt trong tổng hợp thuốc chẹn thụ thể angiotensin II (ARB) Azilsartan và Candesartan cilexetil, điều trị tăng huyết áp.
2-Aminobenzonitrile (Anthranilonitrile) - Bột tinh thể màu vàng đến be nhạt, trung gian hóa dược chủ chốt trong tổng hợp quinazoline, nguyên liệu sản xuất thuốc hạ huyết áp Prazosin, Terazosin, Doxazosin và thuốc điều trị ung thư Gefitinib, Erlotinib.
(S)-(+)-2-Phenylglycinol - Chất trung gian chiral quan trọng, tiền chất tổng hợp các thuốc tác động lên hệ thần kinh, kháng sinh và các hợp chất hoạt tính sinh học quang học.
Pramoxin Hydroclorua - Thuốc tê tại chỗ thuộc nhóm ether, tác dụng giảm đau, chống ngứa, được sử dụng trong các sản phẩm bôi da, kem chống côn trùng, và điều trị các tình trạng ngứa da.
Betamethason Natri Phosphat - Corticosteroid tổng hợp mạnh, tác dụng chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch, được sử dụng rộng rãi trong điều trị viêm khớp, hen suyễn, bệnh da liễu, và các bệnh tự miễn.
Hợp chất quinazolin chứa fluor, chất trung gian quan trọng trong tổng hợp thuốc điều trị ung thư, đặc biệt là các chất ức chế EGFR và tyrosine kinase.
Ceftriaxone Natri (Rocephin) - Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, kháng sinh cephalosporin thế hệ 3 phổ rộng, điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, da, xương khớp, viêm màng não và nhiễm khuẩn huyết.
Estra-5(10),9(11)-dien-3,17-dion, cyclic 3-(1,2-ethanediyl acetal) - Chất trung gian steroid quan trọng, tiền chất tổng hợp hormone sinh dục và thuốc tránh thai.
Carisoprodol - Thuốc giãn cơ tác dụng trung ương, được chỉ định điều trị các cơn đau cơ xương cấp tính, co cứng cơ và hỗ trợ phục hồi chức năng vận động.
Hiển thị 721 - 738 trong tổng số 1927 sản phẩm