ChemPretty
Trang chủ Danh mục Hóa chất Nhà cung cấp Các bài viết Liên hệ
🇻🇳 Tiếng Việt VI 🇹🇭 ภาษาไทย TH 🇰🇭 ភាសាខ្មែរ KM
Trang chủ › Danh mục › Dược phẩm

Dược phẩm

Tá dược, hoạt chất, nguyên liệu API

1927 sản phẩm Trang 40 / 108

Axit 5-Aminoisophthalic

CAS 99-31-0

Axit 5-Aminoisophthalic - Chất trung gian tổng hợp, được sử dụng trong sản xuất thuốc, thuốc nhuộm, polyme và các hợp chất hữu cơ đặc biệt.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong nước nóng và dung dịch kiềm, ít tan trong dung môi hữu cơ Điểm nóng chảy: 339-341 °C (phân hủy)
41+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Isoxepac

CAS 55453-87-7

Isoxepac - Thuốc kháng viêm không steroid (NSAID), ức chế COX, được sử dụng trong điều trị viêm khớp, đau cơ xương và các tình trạng viêm cấp tính và mãn tính.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi Tan trong ethanol, aceton và dimethylformamide, ít tan trong nước
30+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Phenethyl Caffeat

CAS 104594-70-9

Phenethyl Caffeat (CAPE) - Este của axit caffeic và phenethyl alcohol, chất chống oxy hóa mạnh, kháng viêm, kháng khuẩn, ức chế NF-κB, được nghiên cứu trong phòng chống ung thư và bảo vệ thần kinh.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong ethanol, DMSO và các dung môi hữu cơ, ít tan trong nước Điểm nóng chảy: 128-130 °C
17+ nhà cung cấp Xem chi tiết

N6-(tert-Butoxycarbonyl)-N2-((9H-fluoren-9-ylmethoxy)carbonyl)-L-lysine

CAS 71989-26-9

Fmoc-Lys(Boc)-OH - Axit amin được bảo vệ, được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp peptide pha rắn (SPPS) để tạo ra các peptide và protein có hoạt tính sinh học.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong DMF, DMSO, acetonitrile và các dung môi hữu cơ phân cực, ít tan trong nước Điểm nóng chảy: 136-140 °C
28+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2-((1S,2S)-1-Etyl-2-(phenylmetoxy)propyl)-2,4-dihydro-4-(4-(4-(4-hydroxyphenyl)-1-piperazinyl)phenyl)-3H-1,2,4-triazol-3-on

CAS 184177-83-1

Chất trung gian dược phẩm chứa triazolone và piperazine, tiền chất tổng hợp các thuốc tác dụng trên hệ tim mạch và thần kinh trung ương.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong DMSO, DMF và các dung môi hữu cơ phân cực, ít tan trong nước Điểm nóng chảy: 195-200 °C
23+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Levofloxacin Hemihydrate (Levofloxacin nửa ngậm nước)

CAS 138199-71-0

Levofloxacin Hemihydrate - Bột tinh thể màu trắng đến vàng trắng nhạt, kháng sinh fluoroquinolon phổ rộng thế hệ thứ ba, dạng ngậm nửa phân tử nước của Levofloxacin, điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, da và mô mềm.

Bột tinh thể màu trắng đến vàng trắng nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy 218-225°C
25+ nhà cung cấp Xem chi tiết

tert-Butyl 3-oxopiperidin-1-carboxylat

CAS 98977-36-7

tert-Butyl 3-oxopiperidin-1-carboxylat - Chất trung gian tổng hợp quan trọng, được sử dụng trong sản xuất các dược phẩm, đặc biệt là các chất ức chế enzyme và thuốc tác động lên hệ thần kinh trung ương.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong dung môi hữu cơ (ethanol, methanol, DMSO, acetonitrile), ít tan trong nước Điểm nóng chảy: 68-72 °C
32+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Arginin Aspartat

CAS 7675-83-4

Arginin Aspartat - Muối của L-arginin và axit aspartic, hỗ trợ tăng cường tuần hoàn máu, cải thiện chức năng tim mạch, tăng sinh lực, giải độc amoniac và hỗ trợ tổng hợp protein.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong nước, ít tan trong ethanol Điểm nóng chảy: 195-200 °C (phân hủy)
31+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Betulin

CAS 473-98-3

Betulin - Triterpenoid tự nhiên từ vỏ cây bạch dương, có hoạt tính kháng viêm, kháng virus, bảo vệ gan, chống ung thư và ứng dụng trong mỹ phẩm, thực phẩm chức năng.

Bột tinh thể màu trắng Không mùi Tan trong ethanol, chloroform, và dầu thực vật, không tan trong nước
38+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Nhân Imipenem (p-Nitrobenzyl (5R,6S)-6-((1R)-1-hydroxyethyl)-2-oxocarbapenam-3-carboxylate)

CAS 74288-40-7

Nhân Imipenem (BCK) - Bột tinh thể màu trắng đến ngà nhạt, trung gian dược phẩm quan trọng trong tổng hợp kháng sinh carbapenem, đặc biệt là Imipenem và Panipenem, thuộc nhóm beta-lactam phổ rộng.

Bột tinh thể màu trắng đến ngà nhạt Không mùi Điểm nóng chảy 108-110°C
37+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Lopinavir

CAS 192725-17-0

Lopinavir - Bột màu trắng đến trắng ngà, thuốc ức chế protease HIV mạnh, hoạt chất kháng retrovirus quan trọng trong điều trị AIDS, thường phối hợp với Ritonavir để tăng sinh khả dụng.

Bột rắn màu trắng đến trắng ngà nhạt Không mùi Điểm nóng chảy 124-127°C
31+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Idoxuridine (5-Iodo-2'-deoxyuridin)

CAS 54-42-2

Idoxuridine - Bột tinh thể màu trắng, dẫn xuất nucleoside pyrimidine halogen hóa, thuốc khử virus DNA chủ yếu điều trị viêm giác mạc herpes simplex, viêm kết mạc và nhiễm trùng mí mắt.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà nhạt Không mùi Điểm nóng chảy 176-184°C
19+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Bosutinib

CAS 380843-75-4

Bosutinib - Thuốc ức chế tyrosine kinase, được chỉ định điều trị bệnh bạch cầu dòng tủy mạn tính (CML) kháng hoặc không dung nạp với các liệu pháp trước đó.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong DMSO và DMF, ít tan trong nước Điểm nóng chảy: 175-180 °C
41+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit Valproic

CAS 99-66-1

Axit Valproic - Thuốc chống động kinh, ổn định tâm trạng, được sử dụng trong điều trị động kinh, rối loạn lưỡng cực và dự phòng đau nửa đầu.

Chất lỏng không màu, có mùi đặc trưng Tan trong nước và các dung môi hữu cơ phổ biến (ethanol, ether, chloroform) Điểm sôi: 220-222 °C
15+ nhà cung cấp Xem chi tiết

5-Metyl-2H-tetrazol

CAS 4076-36-2

5-Metyl-2H-tetrazol - Hợp chất dị vòng tetrazol, chất trung gian quan trọng trong tổng hợp thuốc điều trị tăng huyết áp (losartan), kháng sinh và các hoạt chất dược phẩm.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong nước, ethanol và methanol Điểm nóng chảy: 145-149 °C
41+ nhà cung cấp Xem chi tiết

L-Homophenylalanine ((S)-2-amino-4-phenylbutanoic acid)

CAS 943-73-7

L-Homophenylalanine - Bột rắn màu trắng, axit amino alpha chiral không tự nhiên, trung gian dược phẩm quan trọng trong sản xuất thuốc ức chế ACE điều trị tăng huyết áp và suy tim sung huyết.

Bột rắn màu trắng đến trắng ngà Không mùi Điểm nóng chảy >300°C
30+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 4-Hydroxyphenylacetic

CAS 156-38-7

Axit 4-Hydroxyphenylacetic - Axit thơm, chất chuyển hóa của tyramine và phenylalanine, chất trung gian tổng hợp dược phẩm, chất chống oxy hóa, và tiền chất trong tổng hợp các hợp chất sinh học.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Mùi đặc trưng nhẹ Tan trong nước nóng, ethanol và methanol
34+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Chiết xuất nhân sâm

CAS 90045-38-8

Chiết xuất nhân sâm - Tinh chất từ rễ nhân sâm (Panax quinquefolium hoặc Panax ginseng), chứa ginsenosides, tăng cường sức khỏe, cải thiện trí nhớ, giảm căng thẳng, tăng cường miễn dịch và chống lão hóa.

Bột mịn màu nâu vàng hoặc vàng nâu Mùi thơm đặc trưng của nhân sâm Vị hơi đắng, hơi ngọt sau
29+ nhà cung cấp Xem chi tiết
1 ... 38 39 40 41 42 ... 108

Hiển thị 703 - 720 trong tổng số 1927 sản phẩm

ChemPretty

Nền tảng kết nối hóa chất B2B hàng đầu Việt Nam

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Liên hệ

Nhà cung cấp

  • Đăng ký bán hàng

Hỗ trợ

  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Liên hệ

  • zpioofih@chempretty.com
  • 028 1234 5678
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Chính sách bảo mật Điều khoản