Axit 5-Aminoisophthalic
Axit 5-Aminoisophthalic - Chất trung gian tổng hợp, được sử dụng trong sản xuất thuốc, thuốc nhuộm, polyme và các hợp chất hữu cơ đặc biệt.
Tá dược, hoạt chất, nguyên liệu API
Axit 5-Aminoisophthalic - Chất trung gian tổng hợp, được sử dụng trong sản xuất thuốc, thuốc nhuộm, polyme và các hợp chất hữu cơ đặc biệt.
Isoxepac - Thuốc kháng viêm không steroid (NSAID), ức chế COX, được sử dụng trong điều trị viêm khớp, đau cơ xương và các tình trạng viêm cấp tính và mãn tính.
Phenethyl Caffeat (CAPE) - Este của axit caffeic và phenethyl alcohol, chất chống oxy hóa mạnh, kháng viêm, kháng khuẩn, ức chế NF-κB, được nghiên cứu trong phòng chống ung thư và bảo vệ thần kinh.
Fmoc-Lys(Boc)-OH - Axit amin được bảo vệ, được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp peptide pha rắn (SPPS) để tạo ra các peptide và protein có hoạt tính sinh học.
Chất trung gian dược phẩm chứa triazolone và piperazine, tiền chất tổng hợp các thuốc tác dụng trên hệ tim mạch và thần kinh trung ương.
Levofloxacin Hemihydrate - Bột tinh thể màu trắng đến vàng trắng nhạt, kháng sinh fluoroquinolon phổ rộng thế hệ thứ ba, dạng ngậm nửa phân tử nước của Levofloxacin, điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, da và mô mềm.
tert-Butyl 3-oxopiperidin-1-carboxylat - Chất trung gian tổng hợp quan trọng, được sử dụng trong sản xuất các dược phẩm, đặc biệt là các chất ức chế enzyme và thuốc tác động lên hệ thần kinh trung ương.
Arginin Aspartat - Muối của L-arginin và axit aspartic, hỗ trợ tăng cường tuần hoàn máu, cải thiện chức năng tim mạch, tăng sinh lực, giải độc amoniac và hỗ trợ tổng hợp protein.
Betulin - Triterpenoid tự nhiên từ vỏ cây bạch dương, có hoạt tính kháng viêm, kháng virus, bảo vệ gan, chống ung thư và ứng dụng trong mỹ phẩm, thực phẩm chức năng.
Nhân Imipenem (BCK) - Bột tinh thể màu trắng đến ngà nhạt, trung gian dược phẩm quan trọng trong tổng hợp kháng sinh carbapenem, đặc biệt là Imipenem và Panipenem, thuộc nhóm beta-lactam phổ rộng.
Lopinavir - Bột màu trắng đến trắng ngà, thuốc ức chế protease HIV mạnh, hoạt chất kháng retrovirus quan trọng trong điều trị AIDS, thường phối hợp với Ritonavir để tăng sinh khả dụng.
Idoxuridine - Bột tinh thể màu trắng, dẫn xuất nucleoside pyrimidine halogen hóa, thuốc khử virus DNA chủ yếu điều trị viêm giác mạc herpes simplex, viêm kết mạc và nhiễm trùng mí mắt.
Bosutinib - Thuốc ức chế tyrosine kinase, được chỉ định điều trị bệnh bạch cầu dòng tủy mạn tính (CML) kháng hoặc không dung nạp với các liệu pháp trước đó.
Axit Valproic - Thuốc chống động kinh, ổn định tâm trạng, được sử dụng trong điều trị động kinh, rối loạn lưỡng cực và dự phòng đau nửa đầu.
5-Metyl-2H-tetrazol - Hợp chất dị vòng tetrazol, chất trung gian quan trọng trong tổng hợp thuốc điều trị tăng huyết áp (losartan), kháng sinh và các hoạt chất dược phẩm.
L-Homophenylalanine - Bột rắn màu trắng, axit amino alpha chiral không tự nhiên, trung gian dược phẩm quan trọng trong sản xuất thuốc ức chế ACE điều trị tăng huyết áp và suy tim sung huyết.
Axit 4-Hydroxyphenylacetic - Axit thơm, chất chuyển hóa của tyramine và phenylalanine, chất trung gian tổng hợp dược phẩm, chất chống oxy hóa, và tiền chất trong tổng hợp các hợp chất sinh học.
Chiết xuất nhân sâm - Tinh chất từ rễ nhân sâm (Panax quinquefolium hoặc Panax ginseng), chứa ginsenosides, tăng cường sức khỏe, cải thiện trí nhớ, giảm căng thẳng, tăng cường miễn dịch và chống lão hóa.
Hiển thị 703 - 720 trong tổng số 1927 sản phẩm