ChemPretty
Trang chủ Danh mục Hóa chất Nhà cung cấp Các bài viết Liên hệ
🇻🇳 Tiếng Việt VI 🇹🇭 ภาษาไทย TH 🇰🇭 ភាសាខ្មែរ KM
Trang chủ › Danh mục › Dược phẩm

Dược phẩm

Tá dược, hoạt chất, nguyên liệu API

1927 sản phẩm Trang 39 / 108

Etyl (3R)-4-Cyano-3-Hydroxybutanoat

CAS 141942-85-0

Etyl (3R)-4-Cyano-3-Hydroxybutanoat - Trung gian dược phẩm chiral quan trọng, khối xây dựng (building block) tổng hợp thuốc hạ cholesterol statin (Atorvastatin, Rosuvastatin), đạt độ tinh khiết quang học cao (ee ≥ 99%).

Chất lỏng không màu đến vàng nhạt hoặc bột tinh thể trắng Mùi nhẹ đặc trưng của ester Tan tốt trong ethanol, methanol, acetone, ethyl acetate, toluene
24+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Methimazol

CAS 60-56-0

Methimazol - Thuốc kháng giáp (antithyroid) thuộc nhóm thioure, ức chế tổng hợp hormone tuyến giáp, điều trị cường giáp (Basedow), bướu cổ độc, nguyên liệu API dược phẩm quan trọng.

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Mùi nhẹ đặc trưng của hợp chất lưu huỳnh Tan tốt trong nước, ethanol, methanol
20+ nhà cung cấp Xem chi tiết

(R)-(-)-3-Quinuclidinol

CAS 25333-42-0

(R)-(-)-3-Quinuclidinol - Chất trung gian chiral, tiền chất tổng hợp solifenacin và các thuốc kháng muscarinic, ứng dụng trong tổng hợp bất đối xứng và nghiên cứu dược phẩm.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Mùi amin đặc trưng nhẹ Tan trong nước, ethanol và methanol
30+ nhà cung cấp Xem chi tiết

8-Bromo-7-(2-butyn-1-yl)-3-methyl-1H-purin-2,6-dion

CAS 666816-98-4

8-Bromo-7-(2-butyn-1-yl)-3-methyl-1H-purin-2,6-dion - Dẫn xuất xanthine brom hóa, trung gian dược phẩm quan trọng trong tổng hợp thuốc ức chế PDE, thuốc điều trị rối loạn cương dương và các hợp chất purine có hoạt tính sinh học.

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng của purine Ít tan trong nước
41+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Olivetol

CAS 500-66-3

Olivetol - Hợp chất phenol tự nhiên, tiền chất tổng hợp cannabinoids, chất chống oxy hóa, ứng dụng trong nghiên cứu dược phẩm và hóa học.

Bột tinh thể màu trắng Mùi phenol đặc trưng nhẹ Tan trong ethanol, aceton và dung môi hữu cơ, ít tan trong nước
23+ nhà cung cấp Xem chi tiết

3,6-Dichloropyridazin

CAS 141-30-0

3,6-Dichloropyridazin - Dẫn xuất pyridazine chứa hai nguyên tử clo, chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật và các hợp chất dị vòng có hoạt tính sinh học.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong dung môi hữu cơ như DMSO, DMF, aceton và ethanol, ít tan trong nước Điểm nóng chảy: 62-65 °C
23+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Prednisolon Natri Phosphat

CAS 125-02-0

Prednisolon Natri Phosphat - Corticosteroid tổng hợp, tác dụng chống viêm, ức chế miễn dịch, được sử dụng trong các bệnh viêm, dị ứng, tự miễn và hen suyễn.

Bột tinh thể màu trắng hoặc trắng ngà Tan trong nước, ít tan trong ethanol pH (dung dịch 1%): 6.5-8.0
17+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2'-Deoxyuridine

CAS 951-78-0

2'-Deoxyuridine - Nucleoside pyrimidine tự nhiên, thành phần cấu trúc DNA, trung gian dược phẩm tổng hợp thuốc kháng virus, thuốc chống ung thư, nguyên liệu nghiên cứu sinh học phân tử và tổng hợp oligonucleotide.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi, vị hơi đắng Tan tốt trong nước (nước ấm)
16+ nhà cung cấp Xem chi tiết

3-Bromocarbazol

CAS 1592-95-6

3-Bromocarbazol - Dẫn xuất brom hóa của carbazole, chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, chất bán dẫn hữu cơ, vật liệu phát quang và các hợp chất hoạt tính sinh học.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong dung môi hữu cơ như DMSO, DMF, THF, và aceton, ít tan trong nước Điểm nóng chảy: 130-135 °C
28+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Loteprednol Etabonate

CAS 82034-46-6

Loteprednol Etabonate - Corticosteroid nhãn khoa "soft drug", nguyên liệu thuốc nhỏ mắt chống viêm, dị ứng, hậu phẫu thuật nhãn khoa, được phát triển bởi Bausch & Lomb.

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Thực tế không tan trong nước
31+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Etyl Piperidin-4-carboxylat

CAS 1126-09-6

Etyl Piperidin-4-carboxylat (Ethyl isonipecotate) - Trung gian dược phẩm quan trọng, dùng trong tổng hợp thuốc giảm đau, thuốc chống nôn và các hợp chất piperidine có hoạt tính sinh học.

Dạng lỏng không màu đến vàng nhạt Mùi đặc trưng của ester Tan tốt trong ethanol, methanol, acetone
39+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Trenbolon

CAS 10161-33-8

Trenbolon - Steroid đồng hóa, được sử dụng trong thú y để tăng trọng lượng và cải thiện hiệu quả chuyển hóa thức ăn ở gia súc, cũng như trong nghiên cứu về hormone và tác dụng đồng hóa.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi đặc trưng nhẹ Ít tan trong nước, tan trong ethanol, aceton và DMSO
35+ nhà cung cấp Xem chi tiết

(2R)-2-Deoxy-2-fluoro-2-metyl-D-erythro-pentonic gamma-lacton 3,5-dibenzoat

CAS 874638-80-9

(2R)-2-Deoxy-2-fluoro-2-metyl-D-erythro-pentonic gamma-lacton 3,5-dibenzoat - Chất trung gian tổng hợp quan trọng trong sản xuất thuốc kháng virus, đặc biệt là các nucleoside fluor hóa như Sofosbuvir và các chất tương tự.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong dung môi hữu cơ (ethyl acetate, acetonitrile, DMSO), ít tan trong nước Điểm nóng chảy: 135-140 °C
35+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 2,4-Difluorophenylboronic

CAS 144025-03-6

Axit 2,4-Difluorophenylboronic - Hợp chất acid phenylboronic chứa hai nguyên tử fluor, chất trung gian quan trọng trong phản ứng ghép cặp Suzuki-Miyaura để tổng hợp dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật và vật liệu hữu cơ.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong methanol, ethanol, DMSO, THF và các dung môi hữu cơ phân cực, ít tan trong nước Điểm nóng chảy: 145-150 °C
43+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Liotyronin Natri

CAS 55-06-1

Liotyronin Natri (T3) - Hormone tuyến giáp tổng hợp, được sử dụng trong điều trị suy giáp, bướu cổ và một số bệnh lý tuyến giáp khác.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong nước và ethanol Điểm nóng chảy: 230-235 °C (phân hủy)
19+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Nintedanib (Nintedanib)

CAS 656247-17-5

Nintedanib - Bột màu trắng đến trắng ngà nhạt, thuốc ức chế kinase mạch máu ba mục tiêu (VEGFR/FGFR/PDGFR), điều trị xơ hóa phổi tự phát (IPF) và ung thư phổi không tế bào nhỏ (NSCLC), thuốc hiếm được Bộ Y tế Việt Nam phê duyệt.

Bột rắn màu trắng đến trắng ngà nhạt Không mùi Điểm sôi 742.2±60.0°C (dự đoán)
17+ nhà cung cấp Xem chi tiết

6-Metyluracil

CAS 626-48-2

6-Metyluracil - Dẫn xuất uracil, chất trung gian tổng hợp dược phẩm, ứng dụng trong sản xuất thuốc kháng virus, kháng ung thư và các chất ức chế enzyme.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong nước nóng, ít tan trong ethanol và dung môi hữu cơ Điểm nóng chảy: 318-320 °C (phân hủy)
26+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Felbinac

CAS 5728-52-9

Felbinac - Thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) dùng ngoài da, giảm đau, chống viêm trong các bệnh lý cơ xương khớp và chấn thương thể thao.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi đặc trưng nhẹ Tan trong ethanol, aceton và DMSO, ít tan trong nước
35+ nhà cung cấp Xem chi tiết
1 ... 37 38 39 40 41 ... 108

Hiển thị 685 - 702 trong tổng số 1927 sản phẩm

ChemPretty

Nền tảng kết nối hóa chất B2B hàng đầu Việt Nam

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Liên hệ

Nhà cung cấp

  • Đăng ký bán hàng

Hỗ trợ

  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Liên hệ

  • zpioofih@chempretty.com
  • 028 1234 5678
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Chính sách bảo mật Điều khoản