ChemPretty
Trang chủ Danh mục Hóa chất Nhà cung cấp Các bài viết Liên hệ
🇻🇳 Tiếng Việt VI 🇹🇭 ภาษาไทย TH 🇰🇭 ភាសាខ្មែរ KM
Trang chủ › Danh mục › Dược phẩm

Dược phẩm

Tá dược, hoạt chất, nguyên liệu API

1927 sản phẩm Trang 38 / 108

Carbetocin

CAS 37025-55-1

Carbetocin - Thuốc tương tự oxytocin, được sử dụng để phòng ngừa và điều trị chảy máu sau sinh, có tác dụng kéo dài và ít tác dụng phụ hơn oxytocin.

Bột tinh thể màu trắng hoặc trắng ngà Tan trong nước và ethanol Điểm nóng chảy: > 200°C (phân hủy)
35+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Bezafibrat

CAS 41859-67-0

Bezafibrat - Thuốc fibrat hạ lipid máu, được sử dụng để điều trị tăng triglycerid máu, tăng cholesterol hỗn hợp và các rối loạn lipid khác, giúp giảm nguy cơ bệnh tim mạch.

Bột tinh thể màu trắng hoặc trắng ngà Không mùi hoặc mùi đặc trưng nhẹ Tan trong ethanol, aceton và DMSO, ít tan trong nước
39+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Clostebol Axetat

CAS 855-19-6

Clostebol Axetat - Steroid đồng hóa, dẫn xuất clor của testosterone, được sử dụng trong thú y để tăng trọng lượng và cải thiện hiệu quả chuyển hóa thức ăn ở gia súc, cũng như trong nghiên cứu về hormone và tác dụng đồng hóa.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi đặc trưng nhẹ Tan trong ethanol, aceton và DMSO, ít tan trong nước
43+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Trelagliptin Succinat

CAS 1029877-94-8

Trelagliptin Succinat - Thuốc điều trị tiểu đường type 2 thuộc nhóm DPP-4 inhibitor, ức chế enzyme dipeptidyl peptidase-4, tăng nồng độ hormone incretin, kiểm soát đường huyết hiệu quả với liều dùng một lần mỗi tuần.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng của dược phẩm Ít tan trong nước
23+ nhà cung cấp Xem chi tiết

N,N-Didesmetylvenlafaxin Hydroclorua

CAS 130198-05-9

N,N-Didesmetylvenlafaxin Hydroclorua - Chất trung gian tổng hợp quan trọng, dẫn xuất của venlafaxin, được sử dụng trong nghiên cứu dược lý và sản xuất các chất đối chiếu, cũng như tổng hợp các thuốc ức chế tái hấp thu serotonin-norepinephrine (SNRI).

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong nước, methanol và ethanol Điểm nóng chảy: 220-225 °C (phân hủy)
18+ nhà cung cấp Xem chi tiết

4-Nitrophthalonitril

CAS 31643-49-9

4-Nitrophthalonitril - Hợp chất nitrile thơm, chất trung gian tổng hợp quan trọng trong sản xuất phthalocyanine, thuốc nhuộm, dược phẩm và vật liệu quang điện.

Bột tinh thể màu vàng nhạt đến vàng Tan trong DMSO, DMF, aceton và các dung môi hữu cơ phân cực, ít tan trong nước Điểm nóng chảy: 142-145 °C
23+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Cabergolin

CAS 81409-90-7

Cabergolin - Thuốc chủ vận thụ thể dopamine, được sử dụng trong điều trị tăng prolactin máu, u tuyến yên tiết prolactin, và bệnh Parkinson.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong ethanol, DMSO và acetonitrile, ít tan trong nước Điểm nóng chảy: 150-155 °C
21+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Nobiletin

CAS 478-01-3

Nobiletin - Flavonoid polymethoxy tự nhiên từ vỏ quả có múi (cam, quýt), có tác dụng chống oxy hóa, chống viêm, bảo vệ thần kinh, hỗ trợ tim mạch và chống ung thư.

Bột tinh thể màu vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ Tan trong DMSO, ethanol và dung môi hữu cơ, ít tan trong nước
31+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 9-Anthraceneboronic

CAS 100622-34-2

Axit 9-Anthraceneboronic - Hợp chất acid boronic chứa khung anthracene, chất trung gian tổng hợp quan trọng trong các phản ứng ghép cặp Suzuki-Miyaura, ứng dụng trong tổng hợp dược phẩm, vật liệu phát quang và hóa học hữu cơ.

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Tan trong DMSO, DMF, THF và các dung môi hữu cơ phân cực, ít tan trong nước Điểm nóng chảy: 260-265 °C (phân hủy)
45+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Rebamipid

CAS 90098-04-7

Rebamipid - Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày, kích thích tổng hợp prostaglandin và tăng cường sản xuất chất nhầy, được sử dụng trong điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng và các bệnh lý liên quan đến acid.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi Tan trong DMSO và ethanol, ít tan trong nước
30+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2,5-Anhydro-1,3,4-trideoxy-2-C-(2,4-difluorophenyl)-4-((((4-methylphenyl)sulfonyl)oxy)methyl)-1-(1H-1,2,4-triazol-1-yl)-D-threo-pentitol

CAS 149809-43-8

Chất trung gian tổng hợp dược phẩm chứa triazol và fluor, tiền chất trong sản xuất thuốc kháng nấm và kháng virus.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong DMSO, DMF và acetonitrile, ít tan trong nước Điểm nóng chảy: 140-145 °C
41+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Etidronat Dinatri

CAS 7414-83-7

Etidronat Dinatri - Bisphosphonate, được sử dụng để điều trị loãng xương, bệnh Paget, tăng calci huyết và các rối loạn chuyển hóa xương, cũng như ngăn ngừa biến chứng xương trong một số bệnh lý.

Bột tinh thể màu trắng Không mùi Tan trong nước, ít tan trong ethanol
33+ nhà cung cấp Xem chi tiết

1-Cloro-6,6-dimetyl-2-hepten-4-in

CAS 126764-17-8

1-Cloro-6,6-dimetyl-2-hepten-4-in - Hợp chất chloroalken-alkyne, chất trung gian tổng hợp quan trọng trong sản xuất dược phẩm, đặc biệt là các thuốc kháng virus và kháng nấm.

Chất lỏng hoặc tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Mùi đặc trưng Tan trong dung môi hữu cơ (ethanol, ether, DMF), không tan trong nước
15+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Magie L-Threonat

CAS 778571-57-6

Magie L-Threonat - Muối magie của axit L-threonic, dạng magie có khả năng hấp thu cao, đặc biệt được sử dụng để cải thiện chức năng nhận thức, hỗ trợ trí nhớ và giảm căng thẳng.

Bột tinh thể màu trắng hoặc trắng ngà Tan trong nước, hơi tan trong ethanol pH (dung dịch 5%): 6.0–8.0
26+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Kali Clavulanat

CAS 61177-45-5

Kali Clavulanat - Chất ức chế beta-lactamase, được sử dụng kết hợp với kháng sinh penicillin để khắc phục tình trạng kháng thuốc, tăng hiệu quả điều trị nhiễm khuẩn.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong nước, hơi tan trong ethanol pH (dung dịch 1%): 5.0-7.0
41+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Nimesulid

CAS 51803-78-2

Nimesulid - Thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) chọn lọc ức chế COX-2, điều trị đau và viêm cấp tính, đặc biệt hiệu quả trong điều trị viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp, viêm gân, đau sau phẫu thuật.

Bột tinh thể màu vàng nhạt đến vàng nâu Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng của lưu huỳnh Ít tan trong nước
22+ nhà cung cấp Xem chi tiết

6-Methoxy-1-tetralon

CAS 1078-19-9

6-Methoxy-1-tetralon - Hợp chất hữu cơ, chất trung gian tổng hợp dược phẩm, ứng dụng trong sản xuất thuốc, chất tạo hương và các hóa chất mịn.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan trong ethanol, methanol, aceton và các dung môi hữu cơ khác, ít tan trong nước Điểm nóng chảy: 62-64 °C
20+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Indolin

CAS 496-15-1

Indolin - Hợp chất dị vòng thơm, chất trung gian tổng hợp dược phẩm, ứng dụng trong sản xuất thuốc, chất nhuộm và hóa chất mịn.

Chất lỏng hoặc bột tinh thể không màu đến vàng nhạt Mùi amin đặc trưng Tan trong ethanol, ether và dung môi hữu cơ, ít tan trong nước
25+ nhà cung cấp Xem chi tiết
1 ... 36 37 38 39 40 ... 108

Hiển thị 667 - 684 trong tổng số 1927 sản phẩm

ChemPretty

Nền tảng kết nối hóa chất B2B hàng đầu Việt Nam

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Liên hệ

Nhà cung cấp

  • Đăng ký bán hàng

Hỗ trợ

  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Liên hệ

  • zpioofih@chempretty.com
  • 028 1234 5678
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Chính sách bảo mật Điều khoản