(1R,2R)-1,2-Cyclohexanedimethanol / (1R,2R)-1,2-Cyclohexanedimethanol
(1R,2R)-1,2-Cyclohexanedimethanol là một diol bền chiral, được sử dụng làm khối xây dựng trong tổng hợp bất đối xứng, phối tử và polyme.
Dung môi, acid, kiềm, chất xử lý bề mặt
(1R,2R)-1,2-Cyclohexanedimethanol là một diol bền chiral, được sử dụng làm khối xây dựng trong tổng hợp bất đối xứng, phối tử và polyme.
DMPU là dung môi phân cực aprotic, được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hữu cơ như một chất thay thế an toàn và hiệu quả cho HMPA (Hexamethylphosphoramide).
5-Bromopyrimidine là hợp chất dị vòng chứa brom, được sử dụng làm chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, hóa chất nông nghiệp và vật liệu hữu cơ.
2,2'-Bipyridine-4,4'-dicarboxylic acid (DCBPy) là ligand bidentate chứa nhóm carboxylic acid, được sử dụng rộng rãi trong hóa học phối hợp, pin năng lượng mặt trời DSSC và tổng hợp hữu cơ.
2-Amino-3,5-dibromobenzaldehyde là hợp chất hữu cơ chứa brom, được sử dụng làm trung gian tổng hợp trong hóa dược và hóa học tinh vi.
4-Phenoxyphenylboronic acid là hợp chất trung gian hóa học hữu cơ quan trọng, thuộc nhóm acid boronic, được sử dụng rộng rãi trong phản ứng Suzuki-Miyaura ghép nối C-C và tổng hợp dược phẩm.
Axit 4,4'-biphenyldicarboxylic - Hợp chất axit dicarboxylic thơm, được sử dụng làm monome tổng hợp polyme (polyester, polyamide, polyimide), chất trung gian trong sản xuất dược phẩm, chất tạo khung cho vật liệu kim loại-hữu cơ (MOF), và ứng dụng trong công nghiệp sơn, nhựa, chất tạo màng.
Tetrabromobisphenol A (TBBPA) - Chất chống cháy brom hóa (brominated flame retardant) phổ biến nhất thế giới, dùng trong nhựa epoxy, polycarbonate, ABS và các vật liệu polymer cần tính chống cháy cao.
3,4-Difluorobenzonitrile - Benzonitrile thay thế fluor, chất trung gian tổng hợp quan trọng trong dược phẩm, hóa chất nông nghiệp, vật liệu LCD và nghiên cứu hóa học hữu cơ.
4-Biphenylboronic acid - Acid boronic thơm đa vòng, chất trung gian tổng hợp quan trọng trong phản ứng chéo Suzuki-Miyaura, dược phẩm, vật liệu OLED và nghiên cứu hóa học hữu cơ.
2-(5-Bromo-2-methylbenzyl)-5-(4-fluorophenyl)thiophene - Hợp chất dị vòng thiophene thay thế, chất trung gian tổng hợp trong dược phẩm, vật liệu chức năng và nghiên cứu hóa học hữu cơ.
2,2,6,6-Tetrametylpiperidin - Hợp chất amine vòng (piperidine) có tính bazơ mạnh, được sử dụng làm chất xúc tác, chất trung gian tổng hợp trong hóa dược, chất ổn định cho polyme và là tiền chất của các chất chống oxy hóa (HALS) trong nhựa.
3-Oxetanone - Hợp chất dị vòng 4 thành viên chứa oxy và nhóm ketone, chất trung gian tổng hợp đa năng trong dược phẩm, polymer và nghiên cứu hóa học hữu cơ.
15-Crown-5 - Ete vòng đa chức (crown ether) có 5 nguyên tử oxy trong vòng, chất tạo phức mạnh với ion kim loại (đặc biệt Na⁺), được sử dụng làm chất xúc tác chuyển pha, chất chiết ion, và chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ.
Pyrazole - Hợp chất dị vòng 5 thành viên chứa 2 nitơ liền kề, khối xây dựng (building block) đa năng trong tổng hợp dược phẩm, hóa chất nông nghiệp và nghiên cứu hóa học hữu cơ.
Bicine - Buffer sinh học (Good's buffer) thuộc nhóm amino acid zwitterionic, pKa ~8.35, dùng trong môi trường nuôi cấy tế bào, điện di protein, PCR và nghiên cứu sinh hóa phân tử.
Bromocresol purple - Chất chỉ thị pH (acid-base indicator) dạng triphenylmethane, chuyển màu từ vàng (pH < 5.2) sang tím (pH > 6.8), dùng trong phân tích, kiểm soát chất lượng và nghiên cứu khoa học.
Diethylaminosulfur trifluoride (DAST) - Tác nhân fluor hóa mạnh, reagent chuyển đổi nhóm hydroxyl thành fluor trong tổng hợp hữu cơ, dược phẩm và nghiên cứu hóa chất fluor.
Hiển thị 163 - 180 trong tổng số 668 sản phẩm