ChemPretty
Trang chủ Danh mục Hóa chất Nhà cung cấp Các bài viết Liên hệ
🇻🇳 Tiếng Việt VI 🇹🇭 ภาษาไทย TH 🇰🇭 ភាសាខ្មែរ KM
Trang chủ › Danh mục › Hóa chất công nghiệp

Hóa chất công nghiệp

Dung môi, acid, kiềm, chất xử lý bề mặt

668 sản phẩm Trang 13 / 38

2-Phenylimidazole (2-Fenylimidazol)

CAS 670-96-2

2-Phenylimidazole - Hợp chất heterocyclic chứa imidazole và phenyl, tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, vật liệu điện tử, chất xúc tác và hóa chất công nghiệp, reagent phòng thí nghiệm hóa học hữu cơ.

Tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ Nhiệt độ nóng chảy: 146-149°C
26+ nhà cung cấp Xem chi tiết

N-(4-Oxocyclohexyl)acetamide

CAS 27514-08-5

N-(4-Oxocyclohexyl)acetamide - Hợp chất hữu cơ chứa nhóm acetamide và nhóm ketone trên vòng cyclohexane, tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm và hóa chất công nghiệp, reagent phòng thí nghiệm hóa học hữu cơ.

Tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Nhiệt độ nóng chảy: ~120-125°C
29+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 4-(Dimethylamino)-2-butenoic Hydroclorua (4-(Dimethylamino)-2-butenoic acid hydrochloride)

CAS 848133-35-7

Axit 4-(Dimethylamino)-2-butenoic Hydroclorua - Hợp chất hữu cơ chứa nhóm amino và acid carboxylic dạng muối hydrochloride, tinh thể màu trắng, tan trong nước, trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm đặc biệt là thuốc chống virus và chất ức chế enzyme, reagent phòng thí nghiệm.

Tinh thể màu trắng hoặc trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Tan tốt trong nước
33+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Dibenzofuran (Dibenzofuran)

CAS 132-64-9

Dibenzofuran - Hợp chất heterocyclic thơm tricyclic, tinh thể màu trắng, mùi thơm đặc trưng, trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, thuốc nhuộm, vật liệu điện tử và hóa chất công nghiệp, reagent phòng thí nghiệm.

Tinh thể màu trắng hoặc không màu Mùi thơm đặc trưng nhẹ Nhiệt độ nóng chảy: 86-87°C
29+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit (S)-(-)-Indoline-2-carboxylic ((S)-(-)-Indoline-2-carboxylic acid)

CAS 79815-20-6

Axit (S)-(-)-Indoline-2-carboxylic - Amino acid chiral dạng indoline, tinh thể màu trắng, trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm đặc biệt là thuốc chống đông máu, thuốc chống viêm và chất ức chế enzyme, reagent phòng thí nghiệm hóa học hữu cơ chiral.

Tinh thể màu trắng hoặc trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Nhiệt độ nóng chảy: ~160-165°C (phân hủy)
40+ nhà cung cấp Xem chi tiết

5-Bromo-2,4-dichloropyrimidine (5-Bromo-2,4-dicloropirimidin)

CAS 36082-50-5

5-Bromo-2,4-dichloropyrimidine - Hợp chất heterocyclic chứa pyrimidine halogen hóa, tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm đặc biệt là thuốc chống ung thư, thuốc kháng virus và hóa chất nông nghiệp, reagent phòng thí nghiệm hóa học hữu cơ.

Tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ của hợp chất heterocyclic Nhiệt độ nóng chảy: ~75-80°C
45+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Coban(II) sulfat heptahydrat

CAS 10026-24-1

Coban(II) sulfat heptahydrat - Muối coban, ứng dụng trong mạ điện, pin, chất xúc tác, phẩm nhuộm và phụ gia thức ăn chăn nuôi.

Tinh thể màu đỏ hồng đến hồng cam Tan tốt trong nước (36 g/100 mL ở 20°C) Ít tan trong ethanol, acetone
22+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 2-Chlorophenylboronic (2-Chlorophenylboronic acid)

CAS 3900-89-8

Axit 2-Chlorophenylboronic - Hợp chất hữu cơ chứa bor, reagent quan trọng trong phản ứng liên hợp Suzuki-Miyaura, trung gian tổng hợp dược phẩm và vật liệu điện tử, nguyên liệu hóa chất tinh chế.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Nhiệt độ nóng chảy: ~210-215°C (phân hủy)
31+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2-Hydroxy-5-nitrobenzaldehyde (2-Hidroxi-5-nitrobenzaldehyde)

CAS 97-51-8

2-Hydroxy-5-nitrobenzaldehyde - Hợp chất hữu cơ thơm chứa nhóm aldehyde, hydroxyl và nitro, tinh thể màu vàng nhạt, trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, thuốc nhuộm và hóa chất đặc biệt, reagent phòng thí nghiệm hóa học hữu cơ.

Tinh thể màu vàng nhạt đến vàng cam Mùi đặc trưng nhẹ của aldehyde thơm Nhiệt độ nóng chảy: 126-128°C
15+ nhà cung cấp Xem chi tiết

3-Chloro-4-(3-fluorobenzyloxy)aniline (3-Cloro-4-(3-fluorobenzyloxy)anilin)

CAS 202197-26-0

3-Chloro-4-(3-fluorobenzyloxy)aniline - Hợp chất hữu cơ thơm chứa aniline, nhóm benzyloxy và halogen, tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm đặc biệt là thuốc ức chế kinase và thuốc chống ung thư, reagent phòng thí nghiệm hóa học hữu cơ.

Tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ của amin thơm Nhiệt độ nóng chảy: ~90-95°C
27+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Fullerene C60 (Buckyball, Cầu cacbon)

CAS 99685-96-8

Fullerene C60 - Dạng cacbon nano hình cầu (buckyball), chất chống oxy hóa mạnh vượt trội, vật liệu công nghiệp đặc biệt, nguyên liệu mỹ phẩm cao cấp chống lão hóa, dưỡng trắng da và bảo vệ da khỏi tia UV.

Bột tinh thể màu đen đến nâu đen Cấu trúc hình cầu nano (đường kính ~0.7 nm) Không tan trong nước
27+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 5-Formyl-2,4-dimethyl-1H-pyrrole-3-carboxylic (5-formyl-2,4-dimethyl-1H-pyrrole-3-carboxylic acid)

CAS 253870-02-9

Axit 5-Formyl-2,4-dimethyl-1H-pyrrole-3-carboxylic - Hợp chất heterocyclic chứa nhóm formyl và carboxyl, tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, hóa chất nông nghiệp và vật liệu chức năng, reagent phòng thí nghiệm hóa học hữu cơ.

Tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Mùi nhẹ đặc trưng Nhiệt độ nóng chảy: >200°C (phân hủy)
33+ nhà cung cấp Xem chi tiết

1-Bromo-3-fluorobenzene (1-Brom-3-fluorobenzen)

CAS 1073-06-9

1-Bromo-3-fluorobenzene - Hợp chất hữu cơ thơm halogen hóa, chất lỏng không màu, trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, hóa chất nông nghiệp và vật liệu điện tử, reagent phòng thí nghiệm hóa học hữu cơ.

Chất lỏng không màu đến vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ của hợp chất thơm Nhiệt độ nóng chảy: khoảng -5°C
45+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 4-Iodobenzoic (4-Iodobenzoic acid)

CAS 619-58-9

Axit 4-Iodobenzoic - Hợp chất hữu cơ thơm chứa iốt, acid carboxylic, trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, hóa chất nông nghiệp và vật liệu chức năng, reagent phòng thí nghiệm.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Mùi đặc trưng nhẹ Nhiệt độ nóng chảy: ~270-272°C (phân hủy)
37+ nhà cung cấp Xem chi tiết

1,4-Naftoquinon (1,4-Naphthoquinone)

CAS 130-15-4

1,4-Naftoquinon - Hợp chất hữu cơ thơm dạng tinh thể màu vàng, chất oxy hóa mạnh, trung gian quan trọng trong tổng hợp hữu cơ, sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm và hóa chất bảo vệ thực vật.

Tinh thể màu vàng đến vàng cam Mùi đặc trưng nhẹ Nhiệt độ nóng chảy: 124-126°C
30+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit (3,4-Difluorophenyl)boronic ((3,4-Difluorophenyl)boronic acid)

CAS 168267-41-2

Axit (3,4-Difluorophenyl)boronic - Hợp chất hữu cơ chứa bor, reagent quan trọng trong phản ứng liên hợp Suzuki-Miyaura, trung gian tổng hợp dược phẩm và vật liệu điện tử, nguyên liệu hóa chất tinh chế.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Nhiệt độ nóng chảy: ~285°C (phân hủy)
38+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Stronti Cacbonat (Strontium Carbonate)

CAS 1633-05-2

Stronti Cacbonat - Bột mịn màu trắng, hợp chất vô cơ, nguyên liệu công nghiệp quan trọng trong sản xuất thủy tinh, gốm sứ, pháo hoa, nam châm ferrite, luyện kim và các hợp chất stronti khác.

Bột mịn màu trắng hoặc tinh thể không màu Không mùi, không vị Không tan trong nước
40+ nhà cung cấp Xem chi tiết

3-Buten-1-ol (Rượu 3-buten-1-ol)

CAS 627-27-0

3-Buten-1-ol - Chất trung gian đa năng trong tổng hợp hữu cơ, ứng dụng trong dược phẩm, hương liệu và polyme.

Chất lỏng không màu, trong suốt Mùi đặc trưng nhẹ Điểm sôi: 113-115°C
20+ nhà cung cấp Xem chi tiết
1 ... 11 12 13 14 15 ... 38

Hiển thị 217 - 234 trong tổng số 668 sản phẩm

ChemPretty

Nền tảng kết nối hóa chất B2B hàng đầu Việt Nam

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Liên hệ

Nhà cung cấp

  • Đăng ký bán hàng

Hỗ trợ

  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Liên hệ

  • zpioofih@chempretty.com
  • 028 1234 5678
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Chính sách bảo mật Điều khoản