Bisphenol S
Bisphenol S - Hợp chất hữu cơ chứa sulfonyl, được sử dụng làm chất trung gian tổng hợp, chất làm cứng trong nhựa, chất chống oxy hóa và chất ổn định trong các ứng dụng công nghiệp.
Dung môi, acid, kiềm, chất xử lý bề mặt
Bisphenol S - Hợp chất hữu cơ chứa sulfonyl, được sử dụng làm chất trung gian tổng hợp, chất làm cứng trong nhựa, chất chống oxy hóa và chất ổn định trong các ứng dụng công nghiệp.
Benzophenone Hydrazon - Hợp chất hydrazon tổng hợp hữu cơ, chất thử quan trọng trong hóa học phối hợp, tổng hợp kim loại chuyển tiếp, phản ứng chuyển vị olefin và nghiên cứu quang hóa học.
Platin(IV) Oxit (Adams Catalyst) - Chất xúc tác hydro hóa nổi tiếng, được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hữu cơ, hydro hóa các liên kết đôi, ba, nitro, carbonyl và các phản ứng chọn lọc khác.
Cacbonat Coban - Bột mịn màu hồng, ứng dụng trong sản xuất chất tạo màu (xúc tác, gốm sứ, thủy tinh), pin, phụ gia thức ăn chăn nuôi và các hợp chất coban.
4-Cyanopyridine - Bột tinh thể màu trắng đến be, hợp chất heterocyclic quan trọng, nguyên liệu trung gian chủ yếu trong tổng hợp dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm và hóa chất đặc biệt.
N-(2-Hydroxyetyl)ethylendiamin - Hợp chất amin, chất trung gian tổng hợp, chất tạo phức, ứng dụng trong sản xuất chất hoạt động bề mặt, nhựa epoxy, chất ức chế ăn mòn, và xử lý nước.
4,4'-Oxydianiline - Bột tinh thể trắng, nguyên liệu then chốt sản xuất nhựa polyimide, polyetherimide, epoxy chịu nhiệt cao, chất trung gian thuốc nhuộm và vật liệu điện tử.
4-tert-Butylcatechol (TBC) - Chất ức chế trùng hợp, chất chống oxy hóa, được sử dụng rộng rãi để ổn định monome vinyl và các hợp chất không bão hòa, ngăn ngừa sự hình thành polymer trong quá trình sản xuất, lưu trữ và vận chuyển.
Naftalen - Tinh thể dạng vảy màu trắng, hydrocarbon thơm đa vòng đơn giản nhất, có mùi đặc trưng như long não, nguyên liệu công nghiệp quan trọng trong sản xuất phthalic anhydride, thuốc nhuộm, thuốc trừ sâu, nhựa tổng hợp và chất chống mối mọt.
2-Bromo-6-methylpyridine - Dung dịch lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt, hợp chất halopyridine, khối xây dựng hữu cơ quan trọng cho phản ứng cross-coupling, trung gian tổng hợp dược phẩm, hóa chất nông nghiệp và vật liệu điện tử.
Dilauryl Thiodipropionat - Chất chống oxy hóa cho polyme, cao su và nhựa, bảo vệ khỏi thoái hóa nhiệt và oxy hóa, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Sulfamit - Hợp chất vô cơ chứa lưu huỳnh và nitơ, chất trung gian tổng hợp, ứng dụng trong sản xuất dược phẩm, chất ổn định, chất chống cháy, và các hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh.
Axit 2-Hydroxy-5-sulfobenzoic Dihydrat (Axit Sulfosalicylic) - Chất kết tủa protein, thuốc thử trong phân tích hóa học, chất trung gian tổng hợp, ứng dụng trong dược phẩm, hóa sinh và công nghiệp.
5-Bromo-2-iodopyridine - Bột tinh thể màu trắng đến kem nhạt, hợp chất halogen pyridine đa chức năng, khối xây dựng hữu cơ quan trọng cho phản ứng cross-coupling, trung gian tổng hợp dược phẩm và hóa chất đặc biệt.
1-(2'-Hydroxyetyl)-2,2,6,6-tetrametyl-4-hydroxypiperidinyl Succinat - Chất ổn định ánh sáng hindered amine (HALS), bảo vệ polymer khỏi thoái hóa do UV, nhiệt và oxy hóa trong các ứng dụng nhựa, sơn và chất phủ.
Phức chất xúc tác palladium(II) màu cam-đỏ, hợp chất organometallic với ligand dppf, xúc tác đa năng cho phản ứng Suzuki coupling, Stille coupling, carbonylation và các phản ứng tạo liên kết C-C.
Axit 4-hydroxyphenylboronic - Bột màu trắng xám đến nâu nhạt, hợp chất boronic acid thơm, thuốc thử quan trọng trong phản ứng Suzuki coupling, trung gian tổng hợp dược phẩm, hóa chất nông nghiệp và vật liệu OLED.
Benzyltrimetylamoni clorua - Muối amoni bậc bốn, chất xúc tác chuyển pha, ứng dụng trong tổng hợp hữu cơ, chất kháng khuẩn, và các quá trình hóa học.
Hiển thị 253 - 270 trong tổng số 668 sản phẩm